Home Thép hình Thép hình I THÉP HÌNH I194/ THÉP HÌNH H194

THÉP HÌNH I194/ THÉP HÌNH H194

0
116

Thép hình I194/ Thép I 194 là sản phẩm thép hình được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng như xây dựng nhà kết cấu chịu lực, nhà cao tầng, cầu trục, nâng và vận chuyển máy móc…tuy nhiên nó cũng có những ứng dụng đặc biệt khác dựa vào khả năng chịu lực cũng như đàn hồi nhất định của từng loại thép I.

Image title

Thép hình I194/ Thép I 194

Thép Bảo Tín chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm thép hình công nghiệp bao gồm:  thép hình H – I – U – V, mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý, mua bán nhanh gọn đúng qui định..

  • Thép hình I194 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc…

  • Tiêu chuẩnGOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

  •  Mác thépASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO… 

  • Các loại thép hình I phổ biến như: Thép hình H100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244,I248, I250, I294, I298, I300, I350, I346, I390, I396, I400, I440, I446, I450, I500, I600, I700, I800, I900

  • Ưu điểm: Thép I 194 có độ bền cao, chịu lực tốt và có tính đàn hồi cao được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

  • Ứng dụng: Thép hình I194 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, kiến trúc xây dựng nhà máy, nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoa…

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I THAM KHẢO

QUY CÁCH THÉP HÌNH H – I                                
   
 ( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   
TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây ( M/ Cây )Trọng Lượng     ( KG/ M )
Kích thước cạnh   ( XxYmm )Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép hình  H 100H100x100686m17.2
Thép hình  H 125H125x1256.596m – 12m23.6
Thép hình  H 150H150x1507106m – 12m31.5
Thép hình  H 175H175x1757.5116m – 12m40.4
Thép hình  H 200H200x2008126m – 12m49.9
Thép hình  H 250H250x2509146m – 12m72.4
Thép hình  H 300H300x30010156m – 12m94
Thép hình  H 350H350x35012196m – 12m137
Thép hình  H 400H400x40012196m – 12m172
THÉP HÌNH I
Thép hình  I 100I100x503.2 6m7
Thép hình  I 100I100x554.56.56m9.46
Thép hình  I 120I120x644.86.56m11.5
Thép hình  I 148I148x100696m – 12m21.1
Thép hình  I 150I150x75576m – 12m14
Thép hình  I 194I194x150696m – 12m30.6
Thép hình  I 198I198x994.576m – 12m18.2
Thép hình  I 200I200x1005.586m – 12m21.3
Thép hình  I 244I244x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 248I248x 124586m – 12m25.7
Thép hình  I 250I250x125696m – 12m29.6
Thép hình  I 250I250x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 294I294x2008126m – 12m56.8
Thép hình  I 298I298x1495.586m – 12m32
Thép hình  I 300I300x1506.596m – 12m36.7
Thép hình  I 340I340x2509146m – 12m79.7
Thép hình  I 346I346x174696m – 12m41.4
Thép hình  I 350I350x1757116m – 12m49.6
Thép hình  I 390I390x30010166m – 12m107
Thép hình  I 396I396x1997116m – 12m56.6
Thép hình  I 400I400x2008136m – 12m66
Thép hình  I 440I440x30011186m – 12m124
Thép hình  I 446I446x1998126m – 12m66.2
Thép hình  I 450I450x2009146m – 12m76
Thép hình  I 482I482x30011156m – 12m114
Thép hình  I 488I488x30011186m – 12m128
Thép hình  I 496I496x1999146m – 12m79.5
Thép hình  I 500I500x20010166m – 12m89.6
Thép hình  I 596I596x19910156m – 12m94.6
Thép hình  I 582I582x30012176m – 12m137
Thép hình  I 588I588x30012206m – 12m151
Thép hình  I 594I594x30214236m – 12m175
Thép hình  I 600I600x20011176m – 12m106
Thép hình  I 692I692x30013206m – 12m166
Thép hình  I 700I700x30013246m – 12m185
Thép hình  I 792I792x30014226m – 12m191
Thép hình  I 800I800x30014266m – 12m210
Thép hình  I 900I900x30016186m – 12m240

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here