26.7 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Hai 11, 2026
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

Bảng giá thép hình mới nhất 2025

Giá thép hình là thông tin mà hầu hết các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và doanh nghiệp sản xuất đều quan tâm khi lập kế hoạch thi công hay mua vật tư. Bởi lẽ, thép hình không chỉ là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều ngành khác.

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất với nhiều dạng phổ biến như thép hình I, H, U, V, mỗi loại có đặc điểm và quy cách khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chính vì thế, việc cập nhật bảng giá thép hình là vô cùng cần thiết để chủ đầu tư, doanh nghiệp nắm bắt kịp thời biến động thị trường, từ đó có phương án mua hàng hiệu quả và tối ưu chi phí.

Bảng giá thép hình I (I100, I150, I200…)

Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng giống chữ “I” in hoa, với đặc điểm bụng hẹp, cánh rộng, chịu lực tốt theo phương đứng. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn.

Bảng giá thép hình I
Bảng giá thép I

Dưới đây là bảng giá thép hình I mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và mức giá trung bình thị trường hiện nay:

Quy cáchTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)Giá 12m/cây (VNĐ)
I100x50718.000 đ756.000 đ1.512.000 đ
I100x559,4618.000 đ1.021.680 đ2.043.360 đ
I120x6411,518.000 đ1.242.000 đ2.484.000 đ
I148x10021,218.000 đ2.289.600 đ4.579.200 đ
I150x751418.000 đ1.512.000 đ3.024.000 đ
I194x15030,618.000 đ3.304.800 đ6.609.600 đ
I198x9918,218.000 đ1.965.600 đ3.931.200 đ
I200x10021,318.000 đ2.300.400 đ4.600.800 đ
I244x17544,118.000 đ4.762.800 đ9.525.600 đ
I248x12425,718.000 đ2.775.600 đ5.551.200 đ
I250x12529,618.000 đ3.196.800 đ6.393.600 đ
I250x17544,118.000 đ4.762.800 đ9.525.600 đ
I294x20056,818.000 đ6.134.400 đ12.268.800 đ
I298x1493218.000 đ3.456.000 đ6.912.000 đ
I300x15036,718.000 đ3.963.600 đ7.927.200 đ
I340x25079,718.000 đ8.607.600 đ17.215.200 đ
I346x17441,418.000 đ4.471.200 đ8.942.400 đ
I350x17549,618.000 đ5.356.800 đ10.713.600 đ
I390x30010718.000 đ11.556.000 đ23.112.000 đ
I396x19956,618.000 đ6.112.800 đ12.225.600 đ
I400x2006618.000 đ7.128.000 đ14.256.000 đ
I440x30012418.000 đ13.392.000 đ26.784.000 đ
I446x19966,218.000 đ7.149.600 đ14.299.200 đ
I450x2007618.000 đ8.208.000 đ16.416.000 đ
I482x30011418.000 đ12.312.000 đ24.624.000 đ
I488x30012818.000 đ13.824.000 đ27.648.000 đ
I496x19979,518.000 đ8.586.000 đ17.172.000 đ
I500x20089,618.000 đ9.676.800 đ19.353.600 đ
I596x19994,618.000 đ10.216.800 đ20.433.600 đ
I582x30013718.000 đ14.796.000 đ29.592.000 đ
I588x30015118.000 đ16.308.000 đ32.616.000 đ
I594x30217518.000 đ18.900.000 đ37.800.000 đ
I600x20010618.000 đ11.448.000 đ22.896.000 đ
I692x30016618.000 đ17.928.000 đ35.856.000 đ
I700x30018518.000 đ19.980.000 đ39.960.000 đ
I792x30019118.000 đ20.628.000 đ41.256.000 đ
I800x30021018.000 đ22.680.000 đ45.360.000 đ
I900x30024018.000 đ25.920.000 đ51.840.000 đ

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo trung bình (chưa bao gồm VAT), có thể thay đổi theo thương hiệu (An Khánh, Posco, Tisco…), số lượng đặt hàng và thời điểm mua.

Bảng giá thép hình H

Thép hình chữ H là loại thép có hình dáng giống chữ “H”, với đặc điểm bụng rộng và cánh dày, giúp khả năng chịu lực nén – uốn vượt trội so với nhiều loại thép hình khác. Nhờ đặc tính này, thép H thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, cột chịu tải, khung kết cấu thép công nghiệp.

Bảng giá thép hình H
Bảng giá thép H

Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường khoảng 18.000 đ/kg:

Quy cách thép HTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100x559.4618.0001.021.6802.043.360
H120x6411.5018.0001.242.0002.484.000
H140x7313.7018.0001.479.6002.959.200
H160x8115.9018.0001.717.2003.434.400
H150x7517.1018.0001.846.8003.693.600
H200x10026.0018.0002.808.0005.616.000
H200x15050.4018.0005.443.20010.886.400
H250x12538.3018.0004.132.8008.265.600
H250x12555.5018.0005.994.00011.988.000
H300x15048.3018.0005.213.00010.426.000
H300x15065.5018.0007.074.00014.148.000
H300x15076.8018.0008.294.00016.588.000
H300x30084.5018.0009.126.00018.252.000
H300x30087.0018.0009.396.00018.792.000
H300x30094.0018.00010.152.00020.304.000
H300x300106.0018.00011.448.00022.896.000
H300x300130.0018.00014.040.00028.080.000
H350x15058.5018.0006.318.00012.636.000
H350x15087.2018.0009.417.60018.835.200
H350x17541.4018.0004.471.2008.942.400
H350x17549.6018.0005.356.80010.713.600
H350x17557.8018.0006.242.40012.484.800
H340x25069.2018.0007.473.60014.947.200
H340x25079.7018.0008.605.20017.210.400
H350x350106.0018.00011.448.00022.896.000
H350x350115.0018.00012.420.00024.840.000
H350x350137.0018.00014.796.00029.592.000
H350x350156.0018.00016.848.00033.696.000
H400x15072.0018.0007.776.00015.552.000
H400x15095.8018.00010.341.60020.683.200
H400x20056.6018.0006.091.20012.182.400
H400x20066.0018.0007.128.00014.256.000
H400x20075.5018.0008.154.00016.308.000
H400x30094.3018.00010.180.80020.361.600
H400x300107.0018.00011.556.00023.112.000
H400x400140.0018.00015.120.00030.240.000
H400x400147.0018.00015.876.00031.752.000
H400x400168.0018.00018.144.00036.288.000
H400x400172.0018.00018.576.00037.152.000
H450x17591.7018.0009.904.80019.809.600
H450x175115.0018.00012.420.00024.840.000
H600x190133.0018.00014.364.00028.728.000
H600x190176.0018.00019.008.00038.016.000

Bảng giá thép hình U

Thép hình chữ U có thiết kế dạng rãnh (chữ U), thường dùng trong các kết cấu phụ, khung sườn máy, chế tạo cơ khí và xây dựng dân dụng. Ưu điểm của thép U là dễ thi công, chịu lực nén tốt và linh hoạt trong ứng dụng.

Bảng giá thép hình U
Bảng giá thép U

Dưới đây là bảng giá thép hình U mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép UTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
U50x324.8418.000522.7201.045.440
U65x365.9018.000637.2001.274.400
U75x406.9218.000747.3601.494.720
U80x4007.0518.000761.4001.522.800
U100x468.5918.000927.7201.855.440
U100x509.3618.0001.008.9602.017.920
U120x5210.4018.0001.123.2002.246.400
U125x6513.4018.0001.447.2002.894.400
U140x5812.3018.0001.327.2002.654.400
U150x7518.6018.0002.006.4004.012.800
U160x6414.2018.0001.534.0003.067.000
U180x7016.3018.0001.760.4003.520.800
U180x7417.4018.0001.879.2003.758.400
U180x7521.4018.0002.308.8004.617.600
U200x7618.4018.0001.987.2003.974.400
U200x9024.6018.0002.656.8005.313.600
U200x90 (nặng)30.3018.0003.272.4006.544.800
U240x9024.0018.0002.592.0005.184.000
U250x9034.6018.0003.739.2007.478.400
U250x90 (nặng)40.2018.0004.338.0008.676.000
U270x9527.7018.0002.991.6005.983.200
U300x9038.1018.0004.114.8008.229.600
U300x90 (nặng)43.8018.0004.730.4009.460.800
U300x90 (siêu nặng)48.6018.0005.248.80010.497.600
U300x10031.8018.0003.434.4006.868.800
U380x10054.5018.0005.886.00011.772.000
U380x100 (nặng)67.3018.0007.258.80014.517.600

Bảng giá thép hình V

Thép hình chữ V (hay thép góc V) có dạng chữ “L” vuông góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, khung giàn, kết cấu thép nhẹ và hạ tầng xây dựng. Ưu điểm của thép V là gọn nhẹ, đa dạng quy cách, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Giá thép V
Giá thép V

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2025, tính theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép VTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
V20x200.8918.00096.120192.240
V25x251.1218.000120.960241.920
V30x301.4618.000157.680315.360
V40x401.8518.000199.800399.600
V40x40 (nặng)2.4218.000261.360522.720
V40x40 (siêu nặng)2.9718.000320.760641.520
V45x4502.0818.000224.640449.280
V45x45 (nặng)2.7318.000294.840589.680
V45x45 (siêu nặng)3.3718.000364.680729.360
V50x502.3218.000250.560501.120
V50x50 (nặng)03.0518.000329.400658.800
V50x50 (siêu nặng)3.7718.000407.160814.320
V60x603.7118.000400.680801.360
V60x60 (nặng)4.5818.000495.840991.680
V60x60 (siêu nặng)5.4318.000586.4401.172.880
V63x633.9018.000421.200842.400
V63x63 (nặng)4.8118.000519.4801.038.960
V63x63 (siêu nặng)5.7218.000617.7601.235.520
V65x655.0018.000540.0001.080.000
V65x65 (nặng)5.9118.000638.2801.276.560
V65x65 (siêu nặng)7.6618.000828.4801.656.960
V70x705.3818.000580.0801.160.160
V70x70 (nặng)6.3918.000690.1201.380.240
V70x70 (siêu nặng)7.3918.000797.8801.595.760
V75x755.8018.000626.4001.252.800
V75x75 (nặng)6.8918.000744.1201.488.240
V75x75 (siêu nặng)7.6518.000826.2001.652.400
V75x75 (cực nặng)09.0218.000973.6801.947.360
V75x75 (siêu cực)10.1018.0001.090.8002.181.600
V80x807.3618.000794.8801.589.760
V80x80 (nặng)8.5118.000918.3601.836.720
V80x80 (siêu nặng)9.6518.0001.043.4002.086.800
V90x908.3318.000898.4401.796.880
V90x90 (nặng)9.6418.0001.041.1202.082.240
V90x90 (siêu nặng)10.9018.0001.178.4002.356.800
V90x90 (cực nặng)12.2018.0001.317.6002.635.200
V100x10010.8018.0001.166.4002.332.800
V100x100 (nặng)12.2018.0001.317.6002.635.200
V100x100 (siêu nặng)15.1018.0001.630.8003.261.600
V100x100 (cực nặng)17.9018.0001.930.8003.861.600

Báo giá thép hình Posco (nhập khẩu Hàn Quốc)

Thép hình Posco Hàn Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, TCVN và KS, nổi bật với độ bền cao, bề mặt mạ đẹp, dung sai chính xác và đồng đều. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn như cầu đường, nhà máy, cao ốc, dự án hạ tầng trọng điểm.

Thép hình Posco
Thép hình Posco

Dưới đây là bảng giá một số quy cách thép hình phổ biến:

Quy cách Posco (H×B)Trọng lượng (kg/m)Giá trung bình (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100×10016.920.000~2.028.000~4.056.000
H150×15031.120.000~3.732.000~7.464.000
H200×20049.920.000~5.988.000~11.976.000
H250×25071.820.000~8.616.000~17.232.000
H300×30093.020.000~11.160.000~22.320.000
H350×350137.020.000~16.440.000~32.880.000
H400×400168.020.000~20.160.000~40.320.000
H600×300187.020.000~22.440.000~44.880.000
H700×300231.520.000~27.780.000~55.560.000

Lưu ý: Giá tham khảo được tính theo mức trung bình thị trường ~20.000 đ/kg đối với thép hình Posco nhập khẩu. Giá thực tế có thể biến động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.

Báo giá thép hình Tisco (Thái Nguyên)

Thép hình Tisco (Công ty Gang thép Thái Nguyên) là một trong những thương hiệu thép lớn và lâu đời tại Việt Nam. Với dây chuyền hiện đại, Tisco cung cấp ra thị trường các loại thép hình I, H, U, V đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép công nghiệp.

Thép hình Tisco
Thép hình Tisco

Ưu điểm của thép hình Tisco:

  • Sản xuất trong nước, nguồn cung ổn định.
  • Chất lượng được kiểm định theo ISO 9001:2015.
  • Có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
  • Giá cạnh tranh hơn so với thép nhập khẩu (Posco, Trung Quốc).

Dưới đây là bảng giá thép hình Tisco mới nhất 2025 (tham khảo), tính theo trọng lượng trung bình và đơn giá khoảng 17.500 đ/kg:

Quy cách Tisco (H×B)Trọng lượng (kg/m)Giá trung bình (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
I100 × 559.4617.500~992.000~1.984.000
I150 × 7514.0017.500~1.470.000~2.940.000
I200 × 10021.3017.500~2.235.000~4.470.000
H250 × 12538.3017.500~4.023.000~8.046.000
H300 × 15048.3017.500~5.073.000~10.146.000
H350 × 17557.8017.500~6.066.000~12.132.000
H400 × 20066.0017.500~6.930.000~13.860.000

Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo trung bình, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép hình Tisco có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.

Mua thép hình chính hãng tại Thép Bảo Tín

Thép hình là loại vật tư có giá trị lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì vậy, lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp yên tâm về chất lượng và chi phí.

Tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín, chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các loại thép hình I, H, U, V từ nhiều thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Tisco và các nhà máy uy tín khác.

Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?

  • Hàng chính hãng 100% – CO, CQ đầy đủ.
  • Báo giá nhanh chóng – chính xác theo từng quy cách.
  • Giá cạnh tranh, ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Kho bãi quy mô tại TP.HCM, Bắc Ninh, Campuchia – giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.

Liên hệ ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hình chi tiết nhất 2025:

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà NộiKhu vực miền Nam - TPHCMTại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

Bảng giá thép hình mới nhất 2025

Giá thép hình là thông tin mà hầu hết các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và doanh nghiệp sản xuất đều quan tâm khi lập kế hoạch thi công hay mua vật tư. Bởi lẽ, thép hình không chỉ là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều ngành khác.

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất với nhiều dạng phổ biến như thép hình I, H, U, V, mỗi loại có đặc điểm và quy cách khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chính vì thế, việc cập nhật bảng giá thép hình là vô cùng cần thiết để chủ đầu tư, doanh nghiệp nắm bắt kịp thời biến động thị trường, từ đó có phương án mua hàng hiệu quả và tối ưu chi phí.

Bảng giá thép hình I (I100, I150, I200…)

Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng giống chữ “I” in hoa, với đặc điểm bụng hẹp, cánh rộng, chịu lực tốt theo phương đứng. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn.

Bảng giá thép hình I
Bảng giá thép I

Dưới đây là bảng giá thép hình I mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và mức giá trung bình thị trường hiện nay:

Quy cáchTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)Giá 12m/cây (VNĐ)
I100x50718.000 đ756.000 đ1.512.000 đ
I100x559,4618.000 đ1.021.680 đ2.043.360 đ
I120x6411,518.000 đ1.242.000 đ2.484.000 đ
I148x10021,218.000 đ2.289.600 đ4.579.200 đ
I150x751418.000 đ1.512.000 đ3.024.000 đ
I194x15030,618.000 đ3.304.800 đ6.609.600 đ
I198x9918,218.000 đ1.965.600 đ3.931.200 đ
I200x10021,318.000 đ2.300.400 đ4.600.800 đ
I244x17544,118.000 đ4.762.800 đ9.525.600 đ
I248x12425,718.000 đ2.775.600 đ5.551.200 đ
I250x12529,618.000 đ3.196.800 đ6.393.600 đ
I250x17544,118.000 đ4.762.800 đ9.525.600 đ
I294x20056,818.000 đ6.134.400 đ12.268.800 đ
I298x1493218.000 đ3.456.000 đ6.912.000 đ
I300x15036,718.000 đ3.963.600 đ7.927.200 đ
I340x25079,718.000 đ8.607.600 đ17.215.200 đ
I346x17441,418.000 đ4.471.200 đ8.942.400 đ
I350x17549,618.000 đ5.356.800 đ10.713.600 đ
I390x30010718.000 đ11.556.000 đ23.112.000 đ
I396x19956,618.000 đ6.112.800 đ12.225.600 đ
I400x2006618.000 đ7.128.000 đ14.256.000 đ
I440x30012418.000 đ13.392.000 đ26.784.000 đ
I446x19966,218.000 đ7.149.600 đ14.299.200 đ
I450x2007618.000 đ8.208.000 đ16.416.000 đ
I482x30011418.000 đ12.312.000 đ24.624.000 đ
I488x30012818.000 đ13.824.000 đ27.648.000 đ
I496x19979,518.000 đ8.586.000 đ17.172.000 đ
I500x20089,618.000 đ9.676.800 đ19.353.600 đ
I596x19994,618.000 đ10.216.800 đ20.433.600 đ
I582x30013718.000 đ14.796.000 đ29.592.000 đ
I588x30015118.000 đ16.308.000 đ32.616.000 đ
I594x30217518.000 đ18.900.000 đ37.800.000 đ
I600x20010618.000 đ11.448.000 đ22.896.000 đ
I692x30016618.000 đ17.928.000 đ35.856.000 đ
I700x30018518.000 đ19.980.000 đ39.960.000 đ
I792x30019118.000 đ20.628.000 đ41.256.000 đ
I800x30021018.000 đ22.680.000 đ45.360.000 đ
I900x30024018.000 đ25.920.000 đ51.840.000 đ

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo trung bình (chưa bao gồm VAT), có thể thay đổi theo thương hiệu (An Khánh, Posco, Tisco…), số lượng đặt hàng và thời điểm mua.

Bảng giá thép hình H

Thép hình chữ H là loại thép có hình dáng giống chữ “H”, với đặc điểm bụng rộng và cánh dày, giúp khả năng chịu lực nén – uốn vượt trội so với nhiều loại thép hình khác. Nhờ đặc tính này, thép H thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, cột chịu tải, khung kết cấu thép công nghiệp.

Bảng giá thép hình H
Bảng giá thép H

Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường khoảng 18.000 đ/kg:

Quy cách thép HTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100x559.4618.0001.021.6802.043.360
H120x6411.5018.0001.242.0002.484.000
H140x7313.7018.0001.479.6002.959.200
H160x8115.9018.0001.717.2003.434.400
H150x7517.1018.0001.846.8003.693.600
H200x10026.0018.0002.808.0005.616.000
H200x15050.4018.0005.443.20010.886.400
H250x12538.3018.0004.132.8008.265.600
H250x12555.5018.0005.994.00011.988.000
H300x15048.3018.0005.213.00010.426.000
H300x15065.5018.0007.074.00014.148.000
H300x15076.8018.0008.294.00016.588.000
H300x30084.5018.0009.126.00018.252.000
H300x30087.0018.0009.396.00018.792.000
H300x30094.0018.00010.152.00020.304.000
H300x300106.0018.00011.448.00022.896.000
H300x300130.0018.00014.040.00028.080.000
H350x15058.5018.0006.318.00012.636.000
H350x15087.2018.0009.417.60018.835.200
H350x17541.4018.0004.471.2008.942.400
H350x17549.6018.0005.356.80010.713.600
H350x17557.8018.0006.242.40012.484.800
H340x25069.2018.0007.473.60014.947.200
H340x25079.7018.0008.605.20017.210.400
H350x350106.0018.00011.448.00022.896.000
H350x350115.0018.00012.420.00024.840.000
H350x350137.0018.00014.796.00029.592.000
H350x350156.0018.00016.848.00033.696.000
H400x15072.0018.0007.776.00015.552.000
H400x15095.8018.00010.341.60020.683.200
H400x20056.6018.0006.091.20012.182.400
H400x20066.0018.0007.128.00014.256.000
H400x20075.5018.0008.154.00016.308.000
H400x30094.3018.00010.180.80020.361.600
H400x300107.0018.00011.556.00023.112.000
H400x400140.0018.00015.120.00030.240.000
H400x400147.0018.00015.876.00031.752.000
H400x400168.0018.00018.144.00036.288.000
H400x400172.0018.00018.576.00037.152.000
H450x17591.7018.0009.904.80019.809.600
H450x175115.0018.00012.420.00024.840.000
H600x190133.0018.00014.364.00028.728.000
H600x190176.0018.00019.008.00038.016.000

Bảng giá thép hình U

Thép hình chữ U có thiết kế dạng rãnh (chữ U), thường dùng trong các kết cấu phụ, khung sườn máy, chế tạo cơ khí và xây dựng dân dụng. Ưu điểm của thép U là dễ thi công, chịu lực nén tốt và linh hoạt trong ứng dụng.

Bảng giá thép hình U
Bảng giá thép U

Dưới đây là bảng giá thép hình U mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép UTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
U50x324.8418.000522.7201.045.440
U65x365.9018.000637.2001.274.400
U75x406.9218.000747.3601.494.720
U80x4007.0518.000761.4001.522.800
U100x468.5918.000927.7201.855.440
U100x509.3618.0001.008.9602.017.920
U120x5210.4018.0001.123.2002.246.400
U125x6513.4018.0001.447.2002.894.400
U140x5812.3018.0001.327.2002.654.400
U150x7518.6018.0002.006.4004.012.800
U160x6414.2018.0001.534.0003.067.000
U180x7016.3018.0001.760.4003.520.800
U180x7417.4018.0001.879.2003.758.400
U180x7521.4018.0002.308.8004.617.600
U200x7618.4018.0001.987.2003.974.400
U200x9024.6018.0002.656.8005.313.600
U200x90 (nặng)30.3018.0003.272.4006.544.800
U240x9024.0018.0002.592.0005.184.000
U250x9034.6018.0003.739.2007.478.400
U250x90 (nặng)40.2018.0004.338.0008.676.000
U270x9527.7018.0002.991.6005.983.200
U300x9038.1018.0004.114.8008.229.600
U300x90 (nặng)43.8018.0004.730.4009.460.800
U300x90 (siêu nặng)48.6018.0005.248.80010.497.600
U300x10031.8018.0003.434.4006.868.800
U380x10054.5018.0005.886.00011.772.000
U380x100 (nặng)67.3018.0007.258.80014.517.600

Bảng giá thép hình V

Thép hình chữ V (hay thép góc V) có dạng chữ “L” vuông góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, khung giàn, kết cấu thép nhẹ và hạ tầng xây dựng. Ưu điểm của thép V là gọn nhẹ, đa dạng quy cách, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Giá thép V
Giá thép V

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2025, tính theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép VTrọng lượng (kg/m)Giá (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
V20x200.8918.00096.120192.240
V25x251.1218.000120.960241.920
V30x301.4618.000157.680315.360
V40x401.8518.000199.800399.600
V40x40 (nặng)2.4218.000261.360522.720
V40x40 (siêu nặng)2.9718.000320.760641.520
V45x4502.0818.000224.640449.280
V45x45 (nặng)2.7318.000294.840589.680
V45x45 (siêu nặng)3.3718.000364.680729.360
V50x502.3218.000250.560501.120
V50x50 (nặng)03.0518.000329.400658.800
V50x50 (siêu nặng)3.7718.000407.160814.320
V60x603.7118.000400.680801.360
V60x60 (nặng)4.5818.000495.840991.680
V60x60 (siêu nặng)5.4318.000586.4401.172.880
V63x633.9018.000421.200842.400
V63x63 (nặng)4.8118.000519.4801.038.960
V63x63 (siêu nặng)5.7218.000617.7601.235.520
V65x655.0018.000540.0001.080.000
V65x65 (nặng)5.9118.000638.2801.276.560
V65x65 (siêu nặng)7.6618.000828.4801.656.960
V70x705.3818.000580.0801.160.160
V70x70 (nặng)6.3918.000690.1201.380.240
V70x70 (siêu nặng)7.3918.000797.8801.595.760
V75x755.8018.000626.4001.252.800
V75x75 (nặng)6.8918.000744.1201.488.240
V75x75 (siêu nặng)7.6518.000826.2001.652.400
V75x75 (cực nặng)09.0218.000973.6801.947.360
V75x75 (siêu cực)10.1018.0001.090.8002.181.600
V80x807.3618.000794.8801.589.760
V80x80 (nặng)8.5118.000918.3601.836.720
V80x80 (siêu nặng)9.6518.0001.043.4002.086.800
V90x908.3318.000898.4401.796.880
V90x90 (nặng)9.6418.0001.041.1202.082.240
V90x90 (siêu nặng)10.9018.0001.178.4002.356.800
V90x90 (cực nặng)12.2018.0001.317.6002.635.200
V100x10010.8018.0001.166.4002.332.800
V100x100 (nặng)12.2018.0001.317.6002.635.200
V100x100 (siêu nặng)15.1018.0001.630.8003.261.600
V100x100 (cực nặng)17.9018.0001.930.8003.861.600

Báo giá thép hình Posco (nhập khẩu Hàn Quốc)

Thép hình Posco Hàn Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, TCVN và KS, nổi bật với độ bền cao, bề mặt mạ đẹp, dung sai chính xác và đồng đều. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn như cầu đường, nhà máy, cao ốc, dự án hạ tầng trọng điểm.

Thép hình Posco
Thép hình Posco

Dưới đây là bảng giá một số quy cách thép hình phổ biến:

Quy cách Posco (H×B)Trọng lượng (kg/m)Giá trung bình (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100×10016.920.000~2.028.000~4.056.000
H150×15031.120.000~3.732.000~7.464.000
H200×20049.920.000~5.988.000~11.976.000
H250×25071.820.000~8.616.000~17.232.000
H300×30093.020.000~11.160.000~22.320.000
H350×350137.020.000~16.440.000~32.880.000
H400×400168.020.000~20.160.000~40.320.000
H600×300187.020.000~22.440.000~44.880.000
H700×300231.520.000~27.780.000~55.560.000

Lưu ý: Giá tham khảo được tính theo mức trung bình thị trường ~20.000 đ/kg đối với thép hình Posco nhập khẩu. Giá thực tế có thể biến động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.

Báo giá thép hình Tisco (Thái Nguyên)

Thép hình Tisco (Công ty Gang thép Thái Nguyên) là một trong những thương hiệu thép lớn và lâu đời tại Việt Nam. Với dây chuyền hiện đại, Tisco cung cấp ra thị trường các loại thép hình I, H, U, V đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép công nghiệp.

Thép hình Tisco
Thép hình Tisco

Ưu điểm của thép hình Tisco:

  • Sản xuất trong nước, nguồn cung ổn định.
  • Chất lượng được kiểm định theo ISO 9001:2015.
  • Có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
  • Giá cạnh tranh hơn so với thép nhập khẩu (Posco, Trung Quốc).

Dưới đây là bảng giá thép hình Tisco mới nhất 2025 (tham khảo), tính theo trọng lượng trung bình và đơn giá khoảng 17.500 đ/kg:

Quy cách Tisco (H×B)Trọng lượng (kg/m)Giá trung bình (đ/kg)Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
I100 × 559.4617.500~992.000~1.984.000
I150 × 7514.0017.500~1.470.000~2.940.000
I200 × 10021.3017.500~2.235.000~4.470.000
H250 × 12538.3017.500~4.023.000~8.046.000
H300 × 15048.3017.500~5.073.000~10.146.000
H350 × 17557.8017.500~6.066.000~12.132.000
H400 × 20066.0017.500~6.930.000~13.860.000

Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo trung bình, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép hình Tisco có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.

Mua thép hình chính hãng tại Thép Bảo Tín

Thép hình là loại vật tư có giá trị lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì vậy, lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp yên tâm về chất lượng và chi phí.

Tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín, chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các loại thép hình I, H, U, V từ nhiều thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Tisco và các nhà máy uy tín khác.

Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?

  • Hàng chính hãng 100% – CO, CQ đầy đủ.
  • Báo giá nhanh chóng – chính xác theo từng quy cách.
  • Giá cạnh tranh, ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Kho bãi quy mô tại TP.HCM, Bắc Ninh, Campuchia – giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.

Liên hệ ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hình chi tiết nhất 2025:

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác