Giá thép hình là thông tin mà hầu hết các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và doanh nghiệp sản xuất đều quan tâm khi lập kế hoạch thi công hay mua vật tư. Bởi lẽ, thép hình không chỉ là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều ngành khác.
Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất với nhiều dạng phổ biến như thép hình I, H, U, V, mỗi loại có đặc điểm và quy cách khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chính vì thế, việc cập nhật bảng giá thép hình là vô cùng cần thiết để chủ đầu tư, doanh nghiệp nắm bắt kịp thời biến động thị trường, từ đó có phương án mua hàng hiệu quả và tối ưu chi phí.
Bảng giá thép hình I (I100, I150, I200…)
Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng giống chữ “I” in hoa, với đặc điểm bụng hẹp, cánh rộng, chịu lực tốt theo phương đứng. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn.

Dưới đây là bảng giá thép hình I mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và mức giá trung bình thị trường hiện nay:
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Giá (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| I100x50 | 7 | 18.000 đ | 756.000 đ | 1.512.000 đ |
| I100x55 | 9,46 | 18.000 đ | 1.021.680 đ | 2.043.360 đ |
| I120x64 | 11,5 | 18.000 đ | 1.242.000 đ | 2.484.000 đ |
| I148x100 | 21,2 | 18.000 đ | 2.289.600 đ | 4.579.200 đ |
| I150x75 | 14 | 18.000 đ | 1.512.000 đ | 3.024.000 đ |
| I194x150 | 30,6 | 18.000 đ | 3.304.800 đ | 6.609.600 đ |
| I198x99 | 18,2 | 18.000 đ | 1.965.600 đ | 3.931.200 đ |
| I200x100 | 21,3 | 18.000 đ | 2.300.400 đ | 4.600.800 đ |
| I244x175 | 44,1 | 18.000 đ | 4.762.800 đ | 9.525.600 đ |
| I248x124 | 25,7 | 18.000 đ | 2.775.600 đ | 5.551.200 đ |
| I250x125 | 29,6 | 18.000 đ | 3.196.800 đ | 6.393.600 đ |
| I250x175 | 44,1 | 18.000 đ | 4.762.800 đ | 9.525.600 đ |
| I294x200 | 56,8 | 18.000 đ | 6.134.400 đ | 12.268.800 đ |
| I298x149 | 32 | 18.000 đ | 3.456.000 đ | 6.912.000 đ |
| I300x150 | 36,7 | 18.000 đ | 3.963.600 đ | 7.927.200 đ |
| I340x250 | 79,7 | 18.000 đ | 8.607.600 đ | 17.215.200 đ |
| I346x174 | 41,4 | 18.000 đ | 4.471.200 đ | 8.942.400 đ |
| I350x175 | 49,6 | 18.000 đ | 5.356.800 đ | 10.713.600 đ |
| I390x300 | 107 | 18.000 đ | 11.556.000 đ | 23.112.000 đ |
| I396x199 | 56,6 | 18.000 đ | 6.112.800 đ | 12.225.600 đ |
| I400x200 | 66 | 18.000 đ | 7.128.000 đ | 14.256.000 đ |
| I440x300 | 124 | 18.000 đ | 13.392.000 đ | 26.784.000 đ |
| I446x199 | 66,2 | 18.000 đ | 7.149.600 đ | 14.299.200 đ |
| I450x200 | 76 | 18.000 đ | 8.208.000 đ | 16.416.000 đ |
| I482x300 | 114 | 18.000 đ | 12.312.000 đ | 24.624.000 đ |
| I488x300 | 128 | 18.000 đ | 13.824.000 đ | 27.648.000 đ |
| I496x199 | 79,5 | 18.000 đ | 8.586.000 đ | 17.172.000 đ |
| I500x200 | 89,6 | 18.000 đ | 9.676.800 đ | 19.353.600 đ |
| I596x199 | 94,6 | 18.000 đ | 10.216.800 đ | 20.433.600 đ |
| I582x300 | 137 | 18.000 đ | 14.796.000 đ | 29.592.000 đ |
| I588x300 | 151 | 18.000 đ | 16.308.000 đ | 32.616.000 đ |
| I594x302 | 175 | 18.000 đ | 18.900.000 đ | 37.800.000 đ |
| I600x200 | 106 | 18.000 đ | 11.448.000 đ | 22.896.000 đ |
| I692x300 | 166 | 18.000 đ | 17.928.000 đ | 35.856.000 đ |
| I700x300 | 185 | 18.000 đ | 19.980.000 đ | 39.960.000 đ |
| I792x300 | 191 | 18.000 đ | 20.628.000 đ | 41.256.000 đ |
| I800x300 | 210 | 18.000 đ | 22.680.000 đ | 45.360.000 đ |
| I900x300 | 240 | 18.000 đ | 25.920.000 đ | 51.840.000 đ |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo trung bình (chưa bao gồm VAT), có thể thay đổi theo thương hiệu (An Khánh, Posco, Tisco…), số lượng đặt hàng và thời điểm mua.
Bảng giá thép hình H
Thép hình chữ H là loại thép có hình dáng giống chữ “H”, với đặc điểm bụng rộng và cánh dày, giúp khả năng chịu lực nén – uốn vượt trội so với nhiều loại thép hình khác. Nhờ đặc tính này, thép H thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, cột chịu tải, khung kết cấu thép công nghiệp.

Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường khoảng 18.000 đ/kg:
| Quy cách thép H | Trọng lượng (kg/m) | Giá (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| H100x55 | 9.46 | 18.000 | 1.021.680 | 2.043.360 |
| H120x64 | 11.50 | 18.000 | 1.242.000 | 2.484.000 |
| H140x73 | 13.70 | 18.000 | 1.479.600 | 2.959.200 |
| H160x81 | 15.90 | 18.000 | 1.717.200 | 3.434.400 |
| H150x75 | 17.10 | 18.000 | 1.846.800 | 3.693.600 |
| H200x100 | 26.00 | 18.000 | 2.808.000 | 5.616.000 |
| H200x150 | 50.40 | 18.000 | 5.443.200 | 10.886.400 |
| H250x125 | 38.30 | 18.000 | 4.132.800 | 8.265.600 |
| H250x125 | 55.50 | 18.000 | 5.994.000 | 11.988.000 |
| H300x150 | 48.30 | 18.000 | 5.213.000 | 10.426.000 |
| H300x150 | 65.50 | 18.000 | 7.074.000 | 14.148.000 |
| H300x150 | 76.80 | 18.000 | 8.294.000 | 16.588.000 |
| H300x300 | 84.50 | 18.000 | 9.126.000 | 18.252.000 |
| H300x300 | 87.00 | 18.000 | 9.396.000 | 18.792.000 |
| H300x300 | 94.00 | 18.000 | 10.152.000 | 20.304.000 |
| H300x300 | 106.00 | 18.000 | 11.448.000 | 22.896.000 |
| H300x300 | 130.00 | 18.000 | 14.040.000 | 28.080.000 |
| H350x150 | 58.50 | 18.000 | 6.318.000 | 12.636.000 |
| H350x150 | 87.20 | 18.000 | 9.417.600 | 18.835.200 |
| H350x175 | 41.40 | 18.000 | 4.471.200 | 8.942.400 |
| H350x175 | 49.60 | 18.000 | 5.356.800 | 10.713.600 |
| H350x175 | 57.80 | 18.000 | 6.242.400 | 12.484.800 |
| H340x250 | 69.20 | 18.000 | 7.473.600 | 14.947.200 |
| H340x250 | 79.70 | 18.000 | 8.605.200 | 17.210.400 |
| H350x350 | 106.00 | 18.000 | 11.448.000 | 22.896.000 |
| H350x350 | 115.00 | 18.000 | 12.420.000 | 24.840.000 |
| H350x350 | 137.00 | 18.000 | 14.796.000 | 29.592.000 |
| H350x350 | 156.00 | 18.000 | 16.848.000 | 33.696.000 |
| H400x150 | 72.00 | 18.000 | 7.776.000 | 15.552.000 |
| H400x150 | 95.80 | 18.000 | 10.341.600 | 20.683.200 |
| H400x200 | 56.60 | 18.000 | 6.091.200 | 12.182.400 |
| H400x200 | 66.00 | 18.000 | 7.128.000 | 14.256.000 |
| H400x200 | 75.50 | 18.000 | 8.154.000 | 16.308.000 |
| H400x300 | 94.30 | 18.000 | 10.180.800 | 20.361.600 |
| H400x300 | 107.00 | 18.000 | 11.556.000 | 23.112.000 |
| H400x400 | 140.00 | 18.000 | 15.120.000 | 30.240.000 |
| H400x400 | 147.00 | 18.000 | 15.876.000 | 31.752.000 |
| H400x400 | 168.00 | 18.000 | 18.144.000 | 36.288.000 |
| H400x400 | 172.00 | 18.000 | 18.576.000 | 37.152.000 |
| H450x175 | 91.70 | 18.000 | 9.904.800 | 19.809.600 |
| H450x175 | 115.00 | 18.000 | 12.420.000 | 24.840.000 |
| H600x190 | 133.00 | 18.000 | 14.364.000 | 28.728.000 |
| H600x190 | 176.00 | 18.000 | 19.008.000 | 38.016.000 |
Bảng giá thép hình U
Thép hình chữ U có thiết kế dạng rãnh (chữ U), thường dùng trong các kết cấu phụ, khung sườn máy, chế tạo cơ khí và xây dựng dân dụng. Ưu điểm của thép U là dễ thi công, chịu lực nén tốt và linh hoạt trong ứng dụng.

Dưới đây là bảng giá thép hình U mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:
| Quy cách thép U | Trọng lượng (kg/m) | Giá (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| U50x32 | 4.84 | 18.000 | 522.720 | 1.045.440 |
| U65x36 | 5.90 | 18.000 | 637.200 | 1.274.400 |
| U75x40 | 6.92 | 18.000 | 747.360 | 1.494.720 |
| U80x40 | 07.05 | 18.000 | 761.400 | 1.522.800 |
| U100x46 | 8.59 | 18.000 | 927.720 | 1.855.440 |
| U100x50 | 9.36 | 18.000 | 1.008.960 | 2.017.920 |
| U120x52 | 10.40 | 18.000 | 1.123.200 | 2.246.400 |
| U125x65 | 13.40 | 18.000 | 1.447.200 | 2.894.400 |
| U140x58 | 12.30 | 18.000 | 1.327.200 | 2.654.400 |
| U150x75 | 18.60 | 18.000 | 2.006.400 | 4.012.800 |
| U160x64 | 14.20 | 18.000 | 1.534.000 | 3.067.000 |
| U180x70 | 16.30 | 18.000 | 1.760.400 | 3.520.800 |
| U180x74 | 17.40 | 18.000 | 1.879.200 | 3.758.400 |
| U180x75 | 21.40 | 18.000 | 2.308.800 | 4.617.600 |
| U200x76 | 18.40 | 18.000 | 1.987.200 | 3.974.400 |
| U200x90 | 24.60 | 18.000 | 2.656.800 | 5.313.600 |
| U200x90 (nặng) | 30.30 | 18.000 | 3.272.400 | 6.544.800 |
| U240x90 | 24.00 | 18.000 | 2.592.000 | 5.184.000 |
| U250x90 | 34.60 | 18.000 | 3.739.200 | 7.478.400 |
| U250x90 (nặng) | 40.20 | 18.000 | 4.338.000 | 8.676.000 |
| U270x95 | 27.70 | 18.000 | 2.991.600 | 5.983.200 |
| U300x90 | 38.10 | 18.000 | 4.114.800 | 8.229.600 |
| U300x90 (nặng) | 43.80 | 18.000 | 4.730.400 | 9.460.800 |
| U300x90 (siêu nặng) | 48.60 | 18.000 | 5.248.800 | 10.497.600 |
| U300x100 | 31.80 | 18.000 | 3.434.400 | 6.868.800 |
| U380x100 | 54.50 | 18.000 | 5.886.000 | 11.772.000 |
| U380x100 (nặng) | 67.30 | 18.000 | 7.258.800 | 14.517.600 |
Bảng giá thép hình V
Thép hình chữ V (hay thép góc V) có dạng chữ “L” vuông góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, khung giàn, kết cấu thép nhẹ và hạ tầng xây dựng. Ưu điểm của thép V là gọn nhẹ, đa dạng quy cách, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2025, tính theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:
| Quy cách thép V | Trọng lượng (kg/m) | Giá (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| V20x20 | 0.89 | 18.000 | 96.120 | 192.240 |
| V25x25 | 1.12 | 18.000 | 120.960 | 241.920 |
| V30x30 | 1.46 | 18.000 | 157.680 | 315.360 |
| V40x40 | 1.85 | 18.000 | 199.800 | 399.600 |
| V40x40 (nặng) | 2.42 | 18.000 | 261.360 | 522.720 |
| V40x40 (siêu nặng) | 2.97 | 18.000 | 320.760 | 641.520 |
| V45x45 | 02.08 | 18.000 | 224.640 | 449.280 |
| V45x45 (nặng) | 2.73 | 18.000 | 294.840 | 589.680 |
| V45x45 (siêu nặng) | 3.37 | 18.000 | 364.680 | 729.360 |
| V50x50 | 2.32 | 18.000 | 250.560 | 501.120 |
| V50x50 (nặng) | 03.05 | 18.000 | 329.400 | 658.800 |
| V50x50 (siêu nặng) | 3.77 | 18.000 | 407.160 | 814.320 |
| V60x60 | 3.71 | 18.000 | 400.680 | 801.360 |
| V60x60 (nặng) | 4.58 | 18.000 | 495.840 | 991.680 |
| V60x60 (siêu nặng) | 5.43 | 18.000 | 586.440 | 1.172.880 |
| V63x63 | 3.90 | 18.000 | 421.200 | 842.400 |
| V63x63 (nặng) | 4.81 | 18.000 | 519.480 | 1.038.960 |
| V63x63 (siêu nặng) | 5.72 | 18.000 | 617.760 | 1.235.520 |
| V65x65 | 5.00 | 18.000 | 540.000 | 1.080.000 |
| V65x65 (nặng) | 5.91 | 18.000 | 638.280 | 1.276.560 |
| V65x65 (siêu nặng) | 7.66 | 18.000 | 828.480 | 1.656.960 |
| V70x70 | 5.38 | 18.000 | 580.080 | 1.160.160 |
| V70x70 (nặng) | 6.39 | 18.000 | 690.120 | 1.380.240 |
| V70x70 (siêu nặng) | 7.39 | 18.000 | 797.880 | 1.595.760 |
| V75x75 | 5.80 | 18.000 | 626.400 | 1.252.800 |
| V75x75 (nặng) | 6.89 | 18.000 | 744.120 | 1.488.240 |
| V75x75 (siêu nặng) | 7.65 | 18.000 | 826.200 | 1.652.400 |
| V75x75 (cực nặng) | 09.02 | 18.000 | 973.680 | 1.947.360 |
| V75x75 (siêu cực) | 10.10 | 18.000 | 1.090.800 | 2.181.600 |
| V80x80 | 7.36 | 18.000 | 794.880 | 1.589.760 |
| V80x80 (nặng) | 8.51 | 18.000 | 918.360 | 1.836.720 |
| V80x80 (siêu nặng) | 9.65 | 18.000 | 1.043.400 | 2.086.800 |
| V90x90 | 8.33 | 18.000 | 898.440 | 1.796.880 |
| V90x90 (nặng) | 9.64 | 18.000 | 1.041.120 | 2.082.240 |
| V90x90 (siêu nặng) | 10.90 | 18.000 | 1.178.400 | 2.356.800 |
| V90x90 (cực nặng) | 12.20 | 18.000 | 1.317.600 | 2.635.200 |
| V100x100 | 10.80 | 18.000 | 1.166.400 | 2.332.800 |
| V100x100 (nặng) | 12.20 | 18.000 | 1.317.600 | 2.635.200 |
| V100x100 (siêu nặng) | 15.10 | 18.000 | 1.630.800 | 3.261.600 |
| V100x100 (cực nặng) | 17.90 | 18.000 | 1.930.800 | 3.861.600 |
Báo giá thép hình Posco (nhập khẩu Hàn Quốc)
Thép hình Posco Hàn Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, TCVN và KS, nổi bật với độ bền cao, bề mặt mạ đẹp, dung sai chính xác và đồng đều. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn như cầu đường, nhà máy, cao ốc, dự án hạ tầng trọng điểm.

Dưới đây là bảng giá một số quy cách thép hình phổ biến:
| Quy cách Posco (H×B) | Trọng lượng (kg/m) | Giá trung bình (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| H100×100 | 16.9 | 20.000 | ~2.028.000 | ~4.056.000 |
| H150×150 | 31.1 | 20.000 | ~3.732.000 | ~7.464.000 |
| H200×200 | 49.9 | 20.000 | ~5.988.000 | ~11.976.000 |
| H250×250 | 71.8 | 20.000 | ~8.616.000 | ~17.232.000 |
| H300×300 | 93.0 | 20.000 | ~11.160.000 | ~22.320.000 |
| H350×350 | 137.0 | 20.000 | ~16.440.000 | ~32.880.000 |
| H400×400 | 168.0 | 20.000 | ~20.160.000 | ~40.320.000 |
| H600×300 | 187.0 | 20.000 | ~22.440.000 | ~44.880.000 |
| H700×300 | 231.5 | 20.000 | ~27.780.000 | ~55.560.000 |
Lưu ý: Giá tham khảo được tính theo mức trung bình thị trường ~20.000 đ/kg đối với thép hình Posco nhập khẩu. Giá thực tế có thể biến động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.
Báo giá thép hình Tisco (Thái Nguyên)
Thép hình Tisco (Công ty Gang thép Thái Nguyên) là một trong những thương hiệu thép lớn và lâu đời tại Việt Nam. Với dây chuyền hiện đại, Tisco cung cấp ra thị trường các loại thép hình I, H, U, V đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép công nghiệp.

Ưu điểm của thép hình Tisco:
- Sản xuất trong nước, nguồn cung ổn định.
- Chất lượng được kiểm định theo ISO 9001:2015.
- Có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
- Giá cạnh tranh hơn so với thép nhập khẩu (Posco, Trung Quốc).
Dưới đây là bảng giá thép hình Tisco mới nhất 2025 (tham khảo), tính theo trọng lượng trung bình và đơn giá khoảng 17.500 đ/kg:
| Quy cách Tisco (H×B) | Trọng lượng (kg/m) | Giá trung bình (đ/kg) | Giá 6m/cây (VNĐ) | Giá 12m/cây (VNĐ) |
| I100 × 55 | 9.46 | 17.500 | ~992.000 | ~1.984.000 |
| I150 × 75 | 14.00 | 17.500 | ~1.470.000 | ~2.940.000 |
| I200 × 100 | 21.30 | 17.500 | ~2.235.000 | ~4.470.000 |
| H250 × 125 | 38.30 | 17.500 | ~4.023.000 | ~8.046.000 |
| H300 × 150 | 48.30 | 17.500 | ~5.073.000 | ~10.146.000 |
| H350 × 175 | 57.80 | 17.500 | ~6.066.000 | ~12.132.000 |
| H400 × 200 | 66.00 | 17.500 | ~6.930.000 | ~13.860.000 |
Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo trung bình, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép hình Tisco có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.
Mua thép hình chính hãng tại Thép Bảo Tín
Thép hình là loại vật tư có giá trị lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì vậy, lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp yên tâm về chất lượng và chi phí.
Tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín, chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các loại thép hình I, H, U, V từ nhiều thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Tisco và các nhà máy uy tín khác.
Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?
- Hàng chính hãng 100% – CO, CQ đầy đủ.
- Báo giá nhanh chóng – chính xác theo từng quy cách.
- Giá cạnh tranh, ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Kho bãi quy mô tại TP.HCM, Bắc Ninh, Campuchia – giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.
Liên hệ ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hình chi tiết nhất 2025:
- Hotline: 0932 059 176
- Email: bts@thepbaotin.com



Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín
