26 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Mười Một 24, 2021
spot_img
Ms Thùy Dung
0909323176

zalo thép Bảo Tín
thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176

zalo thép Bảo Tín
hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176

zalo thép Bảo Tín
lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176

zalo thép Bảo Tín
bts@thepbaotin.com
Chat Messenger
logo messenger png

Bài viết mới nhất

Thép Tấm C45

Thép Tấm C45

giá thép tấm c45

Thép Tấm C45

  • Thép Tấm C45, thép EN 10083 C45, theo tiêu chuẩn EN10083, được gọi là thép cacbon cao.
  • Thép C45 là loại thép không hợp kim được sử dụng trong thiết kế sản xuất kỷ thuật công nghiệp.

Tiêu chuẩn tấm thép C45 Cacbon.

C45 EN 10083-2 Số: 1.0503

Tên các loai thép phổ biến

JIS G 4051

S45C

DIN 17200

C45

NFA 33-101

AF65-C45

UNI 7846

C45

BS 970

070 M 46

UNE 36011

C45k

SAE J 403-AISI

1045/1046

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, DIN, AISI, EN, BS, JIS,…
  • Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Anh, Hoa Kỳ,…

thép tấm c45

Thành phần hóa học chủ yếu tấm thép C45

Mác thép

C (%) min-max

Si (%) min-max

Mn (%) min-max

P (%) tối đa

S (%) tối đa

Cr (%) min-max

C45

0,42-0,50

0,15-0,35

0,50-0,80

0,025

0,025

0,20-0,40

Tính chất vật lý của tấm thép C45

Mác thép Điều kiện Yield Strength (Mpa) Sức căng (Mpa) Elon-gation A5 (%) Độ cứng HRC Nhiệt độ Benda- khả năng Độ dày danh nghĩa, t
1.95mm≤t≤10.0mm
Cán Nung
C45 Cán 460 750 18 58 820 Bán kính uốn cong (≤90 °) 2,0 x t 1,0 × t
Nung 330 540 30 55 860
Nước ngập nước 2270
Dầu ngập 1980

Những ưu điểm chính:

  • Có độ vững chắc cao.
  • Có độ chống ăn mòn lớn từ môi trường.
  • Có độ bền vững, dẻo dai.

Những ứng dụng chính của tấm thép C45:

  • Thép C45 là vật liệu thép chắc chắn, có độ vững chắc cao, chuyên được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, ô tô, tàu hỏa, hóa dầu, máy móc công nông nghiệp, năng lượng và đóng tàu…
  • Thép tấm C45 được sử dụng làm công cụ có độ chính xác cao, chống mài mòn, làm đầu khoan, đục đặc biệt có độ bền vững.
  • Thép C45 được dùng làm công cụ gia công như phay, khoan bít, cưa và các công cụ gia công kim loại, gia công gỗ…
  • Đây cũng là loại thép tấm có thể sử dụng để sản xuất các loại đùn thép dùng để ép gạch, đầu ép đùn lạnh, khuôn nhựa, khuôn đùn, khuôn đúc có tuổi thọ cao, khuôn có độ chính xác cao.
  • Tấm C45 cũng được làm sử dụng các loại khuôn đúc đặc biệt như khuôn đúc thép, sản xuất thùng container, thùng xe tải, thùng hàng, mui xe, các chi tiết máy, bồn, bể chứa, vách ngăn, máng chứa…

thép tấm c45

Bảng quy cách thép tấm C45

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm C45 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép  C45 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép  C45 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép  C45 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép  C45 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép  C45 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép  C45 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép  C45 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép  S45C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép  C45 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép  C45 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm C45 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép  C45 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép  C45 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép  C45 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6

Thép

tấm C45

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép  C45 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép  C45 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép  C45 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép  C45 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép  C45 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép  C45 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép  C45 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép  C45 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép  C45 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép  C45 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép  C45 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép  C45 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép  C45 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép  C45 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép  C45 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra Thép Bảo Tín còn phân phối các loại ống thép đúc, thép hàn, thép hình, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép tròn đặc – láp tròn đặc, thép inox,…

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176 (Zalo)

lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 


Liên hệ mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Quý khách lưu ý:
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra kỹ thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Thép Tấm C45

Thép Tấm C45

giá thép tấm c45

Thép Tấm C45

  • Thép Tấm C45, thép EN 10083 C45, theo tiêu chuẩn EN10083, được gọi là thép cacbon cao.
  • Thép C45 là loại thép không hợp kim được sử dụng trong thiết kế sản xuất kỷ thuật công nghiệp.

Tiêu chuẩn tấm thép C45 Cacbon.

C45 EN 10083-2 Số: 1.0503

Tên các loai thép phổ biến

JIS G 4051

S45C

DIN 17200

C45

NFA 33-101

AF65-C45

UNI 7846

C45

BS 970

070 M 46

UNE 36011

C45k

SAE J 403-AISI

1045/1046

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, DIN, AISI, EN, BS, JIS,…
  • Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Anh, Hoa Kỳ,…

thép tấm c45

Thành phần hóa học chủ yếu tấm thép C45

Mác thép

C (%) min-max

Si (%) min-max

Mn (%) min-max

P (%) tối đa

S (%) tối đa

Cr (%) min-max

C45

0,42-0,50

0,15-0,35

0,50-0,80

0,025

0,025

0,20-0,40

Tính chất vật lý của tấm thép C45

Mác thép Điều kiện Yield Strength (Mpa) Sức căng (Mpa) Elon-gation A5 (%) Độ cứng HRC Nhiệt độ Benda- khả năng Độ dày danh nghĩa, t
1.95mm≤t≤10.0mm
Cán Nung
C45 Cán 460 750 18 58 820 Bán kính uốn cong (≤90 °) 2,0 x t 1,0 × t
Nung 330 540 30 55 860
Nước ngập nước 2270
Dầu ngập 1980

Những ưu điểm chính:

  • Có độ vững chắc cao.
  • Có độ chống ăn mòn lớn từ môi trường.
  • Có độ bền vững, dẻo dai.

Những ứng dụng chính của tấm thép C45:

  • Thép C45 là vật liệu thép chắc chắn, có độ vững chắc cao, chuyên được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, ô tô, tàu hỏa, hóa dầu, máy móc công nông nghiệp, năng lượng và đóng tàu…
  • Thép tấm C45 được sử dụng làm công cụ có độ chính xác cao, chống mài mòn, làm đầu khoan, đục đặc biệt có độ bền vững.
  • Thép C45 được dùng làm công cụ gia công như phay, khoan bít, cưa và các công cụ gia công kim loại, gia công gỗ…
  • Đây cũng là loại thép tấm có thể sử dụng để sản xuất các loại đùn thép dùng để ép gạch, đầu ép đùn lạnh, khuôn nhựa, khuôn đùn, khuôn đúc có tuổi thọ cao, khuôn có độ chính xác cao.
  • Tấm C45 cũng được làm sử dụng các loại khuôn đúc đặc biệt như khuôn đúc thép, sản xuất thùng container, thùng xe tải, thùng hàng, mui xe, các chi tiết máy, bồn, bể chứa, vách ngăn, máng chứa…

thép tấm c45

Bảng quy cách thép tấm C45

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm C45 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép  C45 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép  C45 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép  C45 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép  C45 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép  C45 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép  C45 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép  C45 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép  S45C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép  C45 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép  C45 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm C45 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép  C45 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép  C45 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép  C45 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6

Thép

tấm C45

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép  C45 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép  C45 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép  C45 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép  C45 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép  C45 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép  C45 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép  C45 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép  C45 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép  C45 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép  C45 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép  C45 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép  C45 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép  C45 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép  C45 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép  C45 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra Thép Bảo Tín còn phân phối các loại ống thép đúc, thép hàn, thép hình, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép tròn đặc – láp tròn đặc, thép inox,…

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176 (Zalo)

lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá