32 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Mười 5, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

Thép Tấm C45

Thép Tấm C45

giá thép tấm c45

Thép Tấm C45

  • Thép Tấm C45, thép EN 10083 C45, theo tiêu chuẩn EN10083, được gọi là thép cacbon cao.
  • Thép C45 là loại thép không hợp kim được sử dụng trong thiết kế sản xuất kỷ thuật công nghiệp.

Tiêu chuẩn tấm thép C45 Cacbon.

C45 EN 10083-2 Số: 1.0503

Tên các loai thép phổ biến

JIS G 4051

S45C

DIN 17200

C45

NFA 33-101

AF65-C45

UNI 7846

C45

BS 970

070 M 46

UNE 36011

C45k

SAE J 403-AISI

1045/1046

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, DIN, AISI, EN, BS, JIS,…
  • Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Anh, Hoa Kỳ,…

thép tấm c45

Thành phần hóa học chủ yếu tấm thép C45

Mác thép

C (%) min-max

Si (%) min-max

Mn (%) min-max

P (%) tối đa

S (%) tối đa

Cr (%) min-max

C45

0,42-0,50

0,15-0,35

0,50-0,80

0,025

0,025

0,20-0,40

Tính chất vật lý của tấm thép C45

Mác thép Điều kiện Yield Strength (Mpa) Sức căng (Mpa) Elon-gation A5 (%) Độ cứng HRC Nhiệt độ Benda- khả năng Độ dày danh nghĩa, t
1.95mm≤t≤10.0mm
Cán Nung
C45 Cán 460 750 18 58 820 Bán kính uốn cong (≤90 °) 2,0 x t 1,0 × t
Nung 330 540 30 55 860
Nước ngập nước 2270
Dầu ngập 1980

Những ưu điểm chính:

  • Có độ vững chắc cao.
  • Có độ chống ăn mòn lớn từ môi trường.
  • Có độ bền vững, dẻo dai.

Những ứng dụng chính của tấm thép C45:

  • Thép C45 là vật liệu thép chắc chắn, có độ vững chắc cao, chuyên được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, ô tô, tàu hỏa, hóa dầu, máy móc công nông nghiệp, năng lượng và đóng tàu…
  • Thép tấm C45 được sử dụng làm công cụ có độ chính xác cao, chống mài mòn, làm đầu khoan, đục đặc biệt có độ bền vững.
  • Thép C45 được dùng làm công cụ gia công như phay, khoan bít, cưa và các công cụ gia công kim loại, gia công gỗ…
  • Đây cũng là loại thép tấm có thể sử dụng để sản xuất các loại đùn thép dùng để ép gạch, đầu ép đùn lạnh, khuôn nhựa, khuôn đùn, khuôn đúc có tuổi thọ cao, khuôn có độ chính xác cao.
  • Tấm C45 cũng được làm sử dụng các loại khuôn đúc đặc biệt như khuôn đúc thép, sản xuất thùng container, thùng xe tải, thùng hàng, mui xe, các chi tiết máy, bồn, bể chứa, vách ngăn, máng chứa…

thép tấm c45

Bảng quy cách thép tấm C45

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm C45 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép  C45 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép  C45 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép  C45 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép  C45 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép  C45 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép  C45 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép  C45 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép  S45C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép  C45 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép  C45 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm C45 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép  C45 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép  C45 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép  C45 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6

Thép

tấm C45

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép  C45 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép  C45 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép  C45 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép  C45 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép  C45 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép  C45 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép  C45 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép  C45 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép  C45 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép  C45 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép  C45 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép  C45 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép  C45 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép  C45 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép  C45 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra Thép Bảo Tín còn phân phối các loại ống thép đúc, thép hàn, thép hình, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép tròn đặc – láp tròn đặc, thép inox,…

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Thép Tấm C45

Thép Tấm C45

giá thép tấm c45

Thép Tấm C45

  • Thép Tấm C45, thép EN 10083 C45, theo tiêu chuẩn EN10083, được gọi là thép cacbon cao.
  • Thép C45 là loại thép không hợp kim được sử dụng trong thiết kế sản xuất kỷ thuật công nghiệp.

Tiêu chuẩn tấm thép C45 Cacbon.

C45 EN 10083-2 Số: 1.0503

Tên các loai thép phổ biến

JIS G 4051

S45C

DIN 17200

C45

NFA 33-101

AF65-C45

UNI 7846

C45

BS 970

070 M 46

UNE 36011

C45k

SAE J 403-AISI

1045/1046

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, DIN, AISI, EN, BS, JIS,…
  • Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Anh, Hoa Kỳ,…

thép tấm c45

Thành phần hóa học chủ yếu tấm thép C45

Mác thép

C (%) min-max

Si (%) min-max

Mn (%) min-max

P (%) tối đa

S (%) tối đa

Cr (%) min-max

C45

0,42-0,50

0,15-0,35

0,50-0,80

0,025

0,025

0,20-0,40

Tính chất vật lý của tấm thép C45

Mác thép Điều kiện Yield Strength (Mpa) Sức căng (Mpa) Elon-gation A5 (%) Độ cứng HRC Nhiệt độ Benda- khả năng Độ dày danh nghĩa, t
1.95mm≤t≤10.0mm
Cán Nung
C45 Cán 460 750 18 58 820 Bán kính uốn cong (≤90 °) 2,0 x t 1,0 × t
Nung 330 540 30 55 860
Nước ngập nước 2270
Dầu ngập 1980

Những ưu điểm chính:

  • Có độ vững chắc cao.
  • Có độ chống ăn mòn lớn từ môi trường.
  • Có độ bền vững, dẻo dai.

Những ứng dụng chính của tấm thép C45:

  • Thép C45 là vật liệu thép chắc chắn, có độ vững chắc cao, chuyên được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, ô tô, tàu hỏa, hóa dầu, máy móc công nông nghiệp, năng lượng và đóng tàu…
  • Thép tấm C45 được sử dụng làm công cụ có độ chính xác cao, chống mài mòn, làm đầu khoan, đục đặc biệt có độ bền vững.
  • Thép C45 được dùng làm công cụ gia công như phay, khoan bít, cưa và các công cụ gia công kim loại, gia công gỗ…
  • Đây cũng là loại thép tấm có thể sử dụng để sản xuất các loại đùn thép dùng để ép gạch, đầu ép đùn lạnh, khuôn nhựa, khuôn đùn, khuôn đúc có tuổi thọ cao, khuôn có độ chính xác cao.
  • Tấm C45 cũng được làm sử dụng các loại khuôn đúc đặc biệt như khuôn đúc thép, sản xuất thùng container, thùng xe tải, thùng hàng, mui xe, các chi tiết máy, bồn, bể chứa, vách ngăn, máng chứa…

thép tấm c45

Bảng quy cách thép tấm C45

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm C45 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép  C45 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép  C45 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép  C45 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép  C45 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép  C45 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép  C45 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép  C45 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép  S45C 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép  C45 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép  C45 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm C45 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép  C45 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép  C45 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép  C45 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6

Thép

tấm C45

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép  C45 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép  C45 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép  C45 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép  C45 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép  C45 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép  C45 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép  C45 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép  C45 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép  C45 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép  C45 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép  C45 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép  C45 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép  C45 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép  C45 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép  C45 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra Thép Bảo Tín còn phân phối các loại ống thép đúc, thép hàn, thép hình, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép tròn đặc – láp tròn đặc, thép inox,…

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá