Home Thép hình BẢNG QUY CÁCH – TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

BẢNG QUY CÁCH – TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

0
144
thép hình I giá rẻ

BẢNG QUY CÁCH – TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

Bảng quy cách – tiêu chuẩn thép hình I

Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép hìnhthép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248… hàng nhập khẩu đạt chuất lượng tiêu chuẩn: JIS G3101 – SS400… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Thép hình I hay còn gọi là thép I là loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà kết cấu,công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí…

Các loại thép hình I được sử dụng phổ biến: Thép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248 … đây là những sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp và xây dựng hiện nay.

Thép hình I xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Thành phần hóa học và cơ tính:

BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

Ưu điểm và ứng dụng của các loại thép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248…
Các loại Thép hình I, thép I100, I120, I150, I200, I250, I300, I550, I700, I600, I800, I900, I194, I248… có kết cấu cân bằng và chắc chắn, độ chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp xuất có tải trọng lớn.

Thép I có nhiều kiểu, kích thước, độ dày và đa dạng phù hợp với rất nhiều công trình, dự án nên được sử dụng, ứng dụng vào rất nhiều công trình lớn nhỏ từ đơn giản tới phức tạp khác nhau.

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I

                                               QUY CÁCH THÉP HÌNH H – I                                                                                   ( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   
TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng
( KG/ M )
Kích thước cạnh
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép   H 100 H100x100 6 8 6m 17.2
Thép   H 125 H125x125 6.5 9 6m – 12m 23.6
Thép  H 150 H150x150 7 10 6m – 12m 31.5
Thép  H 175 H175x175 7.5 11 6m – 12m 40.4
Thép  H 200 H200x200 8 12 6m – 12m 49.9
Thép  H 250 H250x250 9 14 6m – 12m 72.4
Thép  H 300 H300x300 10 15 6m – 12m 94
Thép  H 350 H350x350 12 19 6m – 12m 137
Thép  H 400 H400x400 12 19 6m – 12m 172

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I

Thép  I 100 I100x50 3.2 6m 7
Thép  I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép   I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép  I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép   I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép  I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép  I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép  I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép  I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép  I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép  I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép   I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép  I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép  I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép  I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép   I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép   I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép   I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép  I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép  I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6

Thép hình  I 400

I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép   I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép   I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here