Home Inox Bảng tiêu chuẩn ống thép Inox

Bảng tiêu chuẩn ống thép Inox

0
81
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Inox

bảng tiêu chuẩn thép ống inox

BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG INOX

Bảng tiêu chuẩn ống thép inox 

  • Ống thép Inox được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM.
  • Ống thép không gỉ được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ, bao gồm các loại kích thước: Phi 10,3/ 13,7/ 17,1/ 21,3/ 27/ ….đến phi 610.

  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…

  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610

  • Chiều dài: Ống thép không gỉ dài từ 6m-12m

  • Công dụng của thép không gỉ: Được sử dụng trong các hệ thống lọc dầu, thi công các hệ thống xây dựng công nghiệp, đóng các tàu biển nhằm tránh sự ăn mòn hay ô xi hóa từ môi trường,…ngoài ra còn được sử dụng trong dân dụng.

Bảng tiêu chuẩn quy cách ống thép inox không gỉ

BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN6 Phi 10.3

Tên thép  Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN8 Phi 13.7

Tên thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

 

BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX  DN10 Phi 17.1

Tên thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN15 Phi 21.3

n thép Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55

BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN20 Phi 27

Tên thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN25 Phi 34

Tên thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – INOX DN32 Phi 42

Tên thép Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống thép không gỉ (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Để có bảng báo giá mới nhất và thông tin chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ phòng kinh doanh:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com
 

Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

 

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here