31.2 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, Tháng Năm 26, 2024
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220, SNCM439, SNCM415, SNCM420, SNCM431

456/San-pham/THEP-TRON-HOP-KIM-SNCM220-SNCM439-SNCM415-SNCM420-SNCM431-ad705.html

Mác thép: SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439, SNCM447, SNCM616, SNCM625, SNCM630, SNCM815…

Tiêu chuẩn:  JIS/ G4103

Đặc điểmcủa thép tròn hợp kim:

Thép SNCM( thép Ni- Cr – Mo) là thép hợp kim chịu lực, với siêu độ cứng và khả năng chống mài mòn, chống mỏi khi tiếp xúc trên bề mặt. Có độ dẻo dai tuyệt vời mà thép hợp kim SNCM có thể chịu tải trọng và va đập cao. Khả năng hàn kém của nó đòi hỏi phải gia nhiệt trước nhiệt độ cao và giảm căng thẳng, trước và sau quá trình.Nên được gia cố và ủ rũ trước khi thi công.

Ứng dụng: Thép tròn hợp kimSNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439…được sử dụng chủ yếu cho các vòng bi sắt, trục ổ đĩa, bánh răng, đinh vít, dụng cụ cắt và các sản phẩm khác mà cần chống va đập và chống mài mòn. Nó cũng được sử dụng cho rotor trục chính và lưỡi dao, nơi có nhiệt độ trên 400 ℃. Nó có thể được sử dụng như là một phần quan trọng với các tính chất đặc biệt sau khi nung và thép cường độ cao sau khi ủ nhiệt thấp.

Thành phần hóa học: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnPSCrNiMo
SNCM2200.17 ~ 0.230.15 ~0.350.60 ~ 0.900.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM2400.38 ~ 0.23 0.15 ~ 0.350.70 ~ 1.00 0.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM4150.12 ~ 0.180.15 ~ 0.350.40 ~ 0.70 0.030.030.40 ~0.651.60 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4200.17 ~ 0.230.15 ~ 0.350.40 ~ 0.700.030.030.40 ~0.651.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4310.27 ~ 0.350.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4390.36 ~ 0.430.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30

Tính chất cơ lý tính: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
SNCM22083017
SNCM24088078517
SNCM41588016
SNCM42098015
SNCM43183068520
SNCM43998088516

Qui cách thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439 

  • Đường kính : Từ phi 10 – phi 610

  • Độ dài : 3m, 6m, 8m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220-240-415-420- 431- 439
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨM STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc 46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn

47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn hợp kim SNCM43950Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn hợp kim51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc 52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn 53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc SNCM 43954Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn hợp kim55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc 56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn 57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc SNCM 43958Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn hợp kim59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc 60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn 61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc SNCM 43962Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn hợp kim63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc 64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn 65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc SNCM 43966Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn hợp kim67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc 68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn 69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc SNCM 43970Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn hợp kim71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc 72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc SNCM 43974Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn hợp kim75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc SNCM 43978Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn hợp kim79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc 80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn 81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc SNCM 43982Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn hợp kim83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn 85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc SNCM 43986Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn hợp kim87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc 88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc SNCM 43990Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ỐNG HÀN, INOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP XUYÊN Á

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: mb@thepbaotin.com        Phone: 0906 909 176

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà NộiKhu vực miền Nam - TPHCMTại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220, SNCM439, SNCM415, SNCM420, SNCM431

456/San-pham/THEP-TRON-HOP-KIM-SNCM220-SNCM439-SNCM415-SNCM420-SNCM431-ad705.html

Mác thép: SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439, SNCM447, SNCM616, SNCM625, SNCM630, SNCM815…

Tiêu chuẩn:  JIS/ G4103

Đặc điểmcủa thép tròn hợp kim:

Thép SNCM( thép Ni- Cr – Mo) là thép hợp kim chịu lực, với siêu độ cứng và khả năng chống mài mòn, chống mỏi khi tiếp xúc trên bề mặt. Có độ dẻo dai tuyệt vời mà thép hợp kim SNCM có thể chịu tải trọng và va đập cao. Khả năng hàn kém của nó đòi hỏi phải gia nhiệt trước nhiệt độ cao và giảm căng thẳng, trước và sau quá trình.Nên được gia cố và ủ rũ trước khi thi công.

Ứng dụng: Thép tròn hợp kimSNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439…được sử dụng chủ yếu cho các vòng bi sắt, trục ổ đĩa, bánh răng, đinh vít, dụng cụ cắt và các sản phẩm khác mà cần chống va đập và chống mài mòn. Nó cũng được sử dụng cho rotor trục chính và lưỡi dao, nơi có nhiệt độ trên 400 ℃. Nó có thể được sử dụng như là một phần quan trọng với các tính chất đặc biệt sau khi nung và thép cường độ cao sau khi ủ nhiệt thấp.

Thành phần hóa học: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnPSCrNiMo
SNCM2200.17 ~ 0.230.15 ~0.350.60 ~ 0.900.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM2400.38 ~ 0.23 0.15 ~ 0.350.70 ~ 1.00 0.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM4150.12 ~ 0.180.15 ~ 0.350.40 ~ 0.70 0.030.030.40 ~0.651.60 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4200.17 ~ 0.230.15 ~ 0.350.40 ~ 0.700.030.030.40 ~0.651.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4310.27 ~ 0.350.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4390.36 ~ 0.430.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30

Tính chất cơ lý tính: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
SNCM22083017
SNCM24088078517
SNCM41588016
SNCM42098015
SNCM43183068520
SNCM43998088516

Qui cách thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439 

  • Đường kính : Từ phi 10 – phi 610

  • Độ dài : 3m, 6m, 8m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220-240-415-420- 431- 439
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨM STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc 46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn

47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn hợp kim SNCM43950Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn hợp kim51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc 52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn 53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc SNCM 43954Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn hợp kim55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc 56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn 57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc SNCM 43958Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn hợp kim59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc 60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn 61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc SNCM 43962Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn hợp kim63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc 64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn 65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc SNCM 43966Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn hợp kim67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc 68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn 69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc SNCM 43970Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn hợp kim71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc 72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc SNCM 43974Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn hợp kim75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc SNCM 43978Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn hợp kim79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc 80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn 81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc SNCM 43982Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn hợp kim83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn 85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc SNCM 43986Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn hợp kim87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc 88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc SNCM 43990Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ỐNG HÀN, INOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP XUYÊN Á

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: mb@thepbaotin.com        Phone: 0906 909 176

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác