24 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Chín 28, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP TRÒN ĐẶC S50C

456/San-pham/THEP-TRON-DAC-S50C-ad651.html

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Bảo Tín chuyên nhập khẩu thép tròn đặc S50C hàng chính phẩm xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Trung Quốc, Ấn Độ…

“Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng”

Thép tròn đặc S50C là thép cường độ cao, có hàm lượng cacbon trung bình, độ dẻo và làm việc lạnh kém năng suất.

Mác thép: S50C, Tiêu chuẩn JIS G4501

Tiêu chuẩn và mác thép tương đương: UNE 36.011, UNI 7846, DIN 1C50, AISI 1050, SAEJ – 403

Ứng dụng: Thép tròn đặc S50C dùng chế tạo bánh răng, thanh chịu lực, con lăn, trục tải nặng…được sử dụng làm các trục quay, chi tiết máy… Và một số ứng dụng trong ngành cơ khí, xây dựng…

Quy cách:

Kích thước: từ phi 6 – phi 610

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

Lưu ý: Các sản phẩm thép tròn đặc S50C có thể cắt quy cách theo yêu cầu

QUY CÁCH THAM KHẢO:

THÉP TRÒN ĐẶC S50C
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc S50C Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc S50C Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc S50C Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc S50C Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc S50C Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc S50C Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc S50C Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc S50C Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc S50C Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc S50CØ190 222.57
6 Thép tròn đặc S50C Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc S50C Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc S50C Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc S50C Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc S50C Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc S50CØ220 298.40
9 Thép tròn đặc S50C Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc S50C Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc S50C Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc S50C Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc S50C Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc S50C Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc S50C Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc S50C Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc S50C Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc S50C Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc S50C Ø30 5.55 Thep tron 59 Thép tròn đặc S50C Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc S50C Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc S50C Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc S50C Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc S50C Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc S50CØ35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc S50C Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc S50C Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc S50C Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc S50C Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc S50C Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc S50C Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc S50C Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc S50C Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc S50C Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc S50C Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc S50C Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc S50C Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc S50C Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc S50C Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc S50C Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc S50C Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc S50C Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc S50C Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc S50C Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc S50C Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc S50C Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc S50C Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc S50C Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc S50C Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc S50C Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc S50C Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc S50C Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc S50C Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc S50CØ455 1,276.39
32 Thép tròn đặc S50CØ75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc S50C Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc S50C Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc S50C Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc S50C Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc S50C Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc S50CØ90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc S50C Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc S50C Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc S50C Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc S50C Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc S50C Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc S50C Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc S50C Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc S50C Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc S50C Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc S50C Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc S50C Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc S50C Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc S50CØ700 3,021.04
42 Thép tròn đặc S50C Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc S50C Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc S50C Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc S50C Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc S50C Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc S50C Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc S50C Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc S50C Ø1000 6,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ỐNG HÀN, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP XUYÊN Á

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: mb@thepbaotin.com        Phone: 0906 909 176


Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP TRÒN ĐẶC S50C

456/San-pham/THEP-TRON-DAC-S50C-ad651.html

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Bảo Tín chuyên nhập khẩu thép tròn đặc S50C hàng chính phẩm xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Trung Quốc, Ấn Độ…

“Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng”

Thép tròn đặc S50C là thép cường độ cao, có hàm lượng cacbon trung bình, độ dẻo và làm việc lạnh kém năng suất.

Mác thép: S50C, Tiêu chuẩn JIS G4501

Tiêu chuẩn và mác thép tương đương: UNE 36.011, UNI 7846, DIN 1C50, AISI 1050, SAEJ – 403

Ứng dụng: Thép tròn đặc S50C dùng chế tạo bánh răng, thanh chịu lực, con lăn, trục tải nặng…được sử dụng làm các trục quay, chi tiết máy… Và một số ứng dụng trong ngành cơ khí, xây dựng…

Quy cách:

Kích thước: từ phi 6 – phi 610

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

Lưu ý: Các sản phẩm thép tròn đặc S50C có thể cắt quy cách theo yêu cầu

QUY CÁCH THAM KHẢO:

THÉP TRÒN ĐẶC S50C
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc S50C Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc S50C Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc S50C Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc S50C Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc S50C Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc S50C Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc S50C Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc S50C Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc S50C Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc S50CØ190 222.57
6 Thép tròn đặc S50C Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc S50C Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc S50C Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc S50C Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc S50C Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc S50CØ220 298.40
9 Thép tròn đặc S50C Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc S50C Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc S50C Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc S50C Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc S50C Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc S50C Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc S50C Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc S50C Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc S50C Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc S50C Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc S50C Ø30 5.55 Thep tron 59 Thép tròn đặc S50C Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc S50C Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc S50C Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc S50C Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc S50C Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc S50CØ35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc S50C Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc S50C Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc S50C Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc S50C Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc S50C Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc S50C Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc S50C Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc S50C Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc S50C Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc S50C Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc S50C Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc S50C Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc S50C Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc S50C Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc S50C Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc S50C Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc S50C Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc S50C Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc S50C Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc S50C Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc S50C Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc S50C Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc S50C Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc S50C Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc S50C Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc S50C Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc S50C Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc S50C Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc S50CØ455 1,276.39
32 Thép tròn đặc S50CØ75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc S50C Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc S50C Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc S50C Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc S50C Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc S50C Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc S50CØ90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc S50C Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc S50C Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc S50C Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc S50C Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc S50C Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc S50C Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc S50C Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc S50C Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc S50C Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc S50C Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc S50C Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc S50C Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc S50CØ700 3,021.04
42 Thép tròn đặc S50C Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc S50C Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc S50C Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc S50C Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc S50C Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc S50C Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc S50C Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc S50C Ø1000 6,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ỐNG HÀN, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP XUYÊN Á

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: mb@thepbaotin.com        Phone: 0906 909 176


XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá