31.2 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, Tháng Năm 26, 2024
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480là vật liệu dùng cho lò hơi và bình chịu áp lực, thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden và là thép tấm được cán nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3103 với khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Mác thépThép tấm lò hơi, thép tấm chịu áp lực SB410 – SB450 – SB480 – SPV36 – SPV410 – SBV450 – SBV490…
Tiêu chuẩn JIS-G3103 –  ASME –  BS-  EN  – GB- DIN –  ASTM
Xuất xứNhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày6 mm đến 50mm
Chiều rộng500mm đến 3000mm
Chiều dài1000mm đến 12000mm
Đặc tính
  •  Được sản xuất theo phương pháp cán nóng thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden.  

  • Có khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt cao

  • Là thép nồi hơi và bình chịu áp lực

Ứng dụng
  • Được sử dụng cho lò hơi và các công trình bình chịu áp lực khác trong các ngành công nghiệp nặng.

  • Được sử dụng cho xăng, hóa chất, nhà máy điện, công nghiệp nồi hơi. Làm lò phản ứng, trao đổi nhiệt, tách, bể hình cầu, bình dầu hoặc khí, bình áp lực cho phản ứng hạt nhân, ống nước áp lực cao

  • Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, công nghiệp hóa chất, nhà máy điện, nồi hơi, nồi hơi, trạm thủy điện, đường ống cao áp, trường hợp xoắn ốc và các thiết bị và linh kiện khác…


Thành phần hóa học thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Thép tấm SB410

Mác thépĐộ dày (mm)Thành phần hóa học chính của SB410
CMnPS
SB410T≤250,240,15-0,300,900,0350,04
25 <T≤500,27
50 <T≤1000,29
T> 1000,30
  • Thép tấm SB450

Thành phần hóa học của thép tấm SB450
Mác thépC.%Mn.%S.NCuNbTi.Si.PALCr.NiVi
SB4500,08-0,20,90-1,500,0150,0120,300,0200,030,400,0250,0200,300,080,300,02
  • Thép tấm SB480

Mác thépĐộ dày mm                  Thành phần hóa học chính của SB410
CSiMnPS
SB 480≤250,310,15 – 1,40.9 -1,200,0350,04
> 25 ~ 500,33
500,35

Lưu ý: Phân tích nhiệt: Cu, Ni 0,40;Cr ≤ 0,30;Mơ ≤ 0,12;Nb ≤ 0,02;V, Ti 0,03
Phân tích sản phẩm: Cu, Ni 0,43;Cr ≤ 0,34;Mơ ≤ 0,13;Nb ≤ 0,03;V, Ti ≤ 0,04

Tính chất cơ học của thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Tính chất cơ học SB410:

Mác thépSức mạnh năng suất (≥Mpa)Độ bền kéo (Mpa)Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB410225410-55021
  • Tính chất cơ học SB450:

Mác thépSức mạnh năng suất Mpa (phút)Độ bền kéo MPaĐộ giãn dài% (phút)Năng lượng tác động (KVJ) (phút)
-20 °0 °20
SB450220 -295430-58021273440
  • Tính chất cơ học SB480:

Mác thépSức mạnh năng suất (≥Mpa)Độ bền kéo (Mpa)Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB480265480-62021

QUY CÁCH THAM KHẢO:
SẢN PHẨMĐộ dày(mm)Khổ rộng (mm)Chiều dài(mm)Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm21200/1250/15002500/6000/cuộn15.7
Thép tấm31200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm41200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm51200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm61500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm71500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm81500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm91500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm101500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm111500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm121500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm131500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm141500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm151500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm161500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm171500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm181500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm191500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm201500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm211500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm221500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm251500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm281500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm301500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm351500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm401500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm451500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm501500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm551500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm601500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hoàn Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà NộiKhu vực miền Nam - TPHCMTại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480là vật liệu dùng cho lò hơi và bình chịu áp lực, thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden và là thép tấm được cán nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3103 với khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Mác thépThép tấm lò hơi, thép tấm chịu áp lực SB410 – SB450 – SB480 – SPV36 – SPV410 – SBV450 – SBV490…
Tiêu chuẩn JIS-G3103 –  ASME –  BS-  EN  – GB- DIN –  ASTM
Xuất xứNhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày6 mm đến 50mm
Chiều rộng500mm đến 3000mm
Chiều dài1000mm đến 12000mm
Đặc tính
  •  Được sản xuất theo phương pháp cán nóng thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden.  

  • Có khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt cao

  • Là thép nồi hơi và bình chịu áp lực

Ứng dụng
  • Được sử dụng cho lò hơi và các công trình bình chịu áp lực khác trong các ngành công nghiệp nặng.

  • Được sử dụng cho xăng, hóa chất, nhà máy điện, công nghiệp nồi hơi. Làm lò phản ứng, trao đổi nhiệt, tách, bể hình cầu, bình dầu hoặc khí, bình áp lực cho phản ứng hạt nhân, ống nước áp lực cao

  • Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, công nghiệp hóa chất, nhà máy điện, nồi hơi, nồi hơi, trạm thủy điện, đường ống cao áp, trường hợp xoắn ốc và các thiết bị và linh kiện khác…


Thành phần hóa học thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Thép tấm SB410

Mác thépĐộ dày (mm)Thành phần hóa học chính của SB410
CMnPS
SB410T≤250,240,15-0,300,900,0350,04
25 <T≤500,27
50 <T≤1000,29
T> 1000,30
  • Thép tấm SB450

Thành phần hóa học của thép tấm SB450
Mác thépC.%Mn.%S.NCuNbTi.Si.PALCr.NiVi
SB4500,08-0,20,90-1,500,0150,0120,300,0200,030,400,0250,0200,300,080,300,02
  • Thép tấm SB480

Mác thépĐộ dày mm                  Thành phần hóa học chính của SB410
CSiMnPS
SB 480≤250,310,15 – 1,40.9 -1,200,0350,04
> 25 ~ 500,33
500,35

Lưu ý: Phân tích nhiệt: Cu, Ni 0,40;Cr ≤ 0,30;Mơ ≤ 0,12;Nb ≤ 0,02;V, Ti 0,03
Phân tích sản phẩm: Cu, Ni 0,43;Cr ≤ 0,34;Mơ ≤ 0,13;Nb ≤ 0,03;V, Ti ≤ 0,04

Tính chất cơ học của thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Tính chất cơ học SB410:

Mác thépSức mạnh năng suất (≥Mpa)Độ bền kéo (Mpa)Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB410225410-55021
  • Tính chất cơ học SB450:

Mác thépSức mạnh năng suất Mpa (phút)Độ bền kéo MPaĐộ giãn dài% (phút)Năng lượng tác động (KVJ) (phút)
-20 °0 °20
SB450220 -295430-58021273440
  • Tính chất cơ học SB480:

Mác thépSức mạnh năng suất (≥Mpa)Độ bền kéo (Mpa)Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB480265480-62021

QUY CÁCH THAM KHẢO:
SẢN PHẨMĐộ dày(mm)Khổ rộng (mm)Chiều dài(mm)Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm21200/1250/15002500/6000/cuộn15.7
Thép tấm31200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm41200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm51200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm61500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm71500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm81500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm91500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm101500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm111500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm121500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm131500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm141500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm151500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm161500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm171500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm181500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm191500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm201500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm211500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm221500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm251500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm281500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm301500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm351500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm401500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm451500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm501500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm551500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm601500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hoàn Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác