26 C
Ho Chi Minh City
Thứ Hai, Tháng Mười 3, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480là vật liệu dùng cho lò hơi và bình chịu áp lực, thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden và là thép tấm được cán nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3103 với khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Mác thép Thép tấm lò hơi, thép tấm chịu áp lực SB410 – SB450 – SB480 – SPV36 – SPV410 – SBV450 – SBV490…
Tiêu chuẩn  JIS-G3103 –  ASME –  BS-  EN  – GB- DIN –  ASTM
Xuất xứ Nhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày 6 mm đến 50mm
Chiều rộng 500mm đến 3000mm
Chiều dài 1000mm đến 12000mm
Đặc tính
  •  Được sản xuất theo phương pháp cán nóng thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden.  

  • Có khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt cao

  • Là thép nồi hơi và bình chịu áp lực

Ứng dụng
  • Được sử dụng cho lò hơi và các công trình bình chịu áp lực khác trong các ngành công nghiệp nặng.

  • Được sử dụng cho xăng, hóa chất, nhà máy điện, công nghiệp nồi hơi. Làm lò phản ứng, trao đổi nhiệt, tách, bể hình cầu, bình dầu hoặc khí, bình áp lực cho phản ứng hạt nhân, ống nước áp lực cao

  • Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, công nghiệp hóa chất, nhà máy điện, nồi hơi, nồi hơi, trạm thủy điện, đường ống cao áp, trường hợp xoắn ốc và các thiết bị và linh kiện khác…


Thành phần hóa học thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Thép tấm SB410

Mác thép Độ dày (mm) Thành phần hóa học chính của SB410
C Mn P S
SB410 T≤25 0,24 0,15-0,30 0,90 0,035 0,04
25 <T≤50 0,27
50 <T≤100 0,29
T> 100 0,30
  • Thép tấm SB450

Thành phần hóa học của thép tấm SB450
Mác thép C.% Mn.% S. N Cu Nb Ti. Si. P AL Cr. Ni Vi
SB450 0,08-0,2 0,90-1,50 0,015 0,012 0,30 0,020 0,03 0,40 0,025 0,020 0,30 0,08 0,30 0,02
  • Thép tấm SB480

Mác thép Độ dày mm                   Thành phần hóa học chính của SB410
C Si Mn P S
SB 480 ≤25 0,31 0,15 – 1,4 0.9 -1,20 0,035 0,04
> 25 ~ 50 0,33
50 0,35

Lưu ý: Phân tích nhiệt: Cu, Ni 0,40;Cr ≤ 0,30;Mơ ≤ 0,12;Nb ≤ 0,02;V, Ti 0,03
Phân tích sản phẩm: Cu, Ni 0,43;Cr ≤ 0,34;Mơ ≤ 0,13;Nb ≤ 0,03;V, Ti ≤ 0,04

Tính chất cơ học của thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Tính chất cơ học SB410:

Mác thép Sức mạnh năng suất (≥Mpa) Độ bền kéo (Mpa) Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB410 225 410-550 21
  • Tính chất cơ học SB450:

Mác thép Sức mạnh năng suất Mpa (phút) Độ bền kéo MPa Độ giãn dài% (phút) Năng lượng tác động (KVJ) (phút)
-20 ° 0 ° 20
SB450 220 -295 430-580 21 27 34 40
  • Tính chất cơ học SB480:

Mác thép Sức mạnh năng suất (≥Mpa) Độ bền kéo (Mpa) Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB480 265 480-620 21

QUY CÁCH THAM KHẢO:
SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm 2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm 3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm 4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm 5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm 6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm 7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm 8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm 9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm 10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm 11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm 12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm 13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm 14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm 15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm 16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm 17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm 18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm 19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm 20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm 21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm 22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm 25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm 28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm 30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm 35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm 40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm 45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm 50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm 55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm 60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Minh Dũng Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

THÉP TẤM SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Thép tấm SB410/ SB450/ SB480là vật liệu dùng cho lò hơi và bình chịu áp lực, thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden và là thép tấm được cán nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3103 với khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SB410/ SB450/ SB480

Mác thép Thép tấm lò hơi, thép tấm chịu áp lực SB410 – SB450 – SB480 – SPV36 – SPV410 – SBV450 – SBV490…
Tiêu chuẩn  JIS-G3103 –  ASME –  BS-  EN  – GB- DIN –  ASTM
Xuất xứ Nhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày 6 mm đến 50mm
Chiều rộng 500mm đến 3000mm
Chiều dài 1000mm đến 12000mm
Đặc tính
  •  Được sản xuất theo phương pháp cán nóng thuộc nhóm thép carbon và thép hợp kim molypden.  

  • Có khả năng hàn tốt và chống lại các vết nứt cao

  • Là thép nồi hơi và bình chịu áp lực

Ứng dụng
  • Được sử dụng cho lò hơi và các công trình bình chịu áp lực khác trong các ngành công nghiệp nặng.

  • Được sử dụng cho xăng, hóa chất, nhà máy điện, công nghiệp nồi hơi. Làm lò phản ứng, trao đổi nhiệt, tách, bể hình cầu, bình dầu hoặc khí, bình áp lực cho phản ứng hạt nhân, ống nước áp lực cao

  • Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, công nghiệp hóa chất, nhà máy điện, nồi hơi, nồi hơi, trạm thủy điện, đường ống cao áp, trường hợp xoắn ốc và các thiết bị và linh kiện khác…


Thành phần hóa học thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Thép tấm SB410

Mác thép Độ dày (mm) Thành phần hóa học chính của SB410
C Mn P S
SB410 T≤25 0,24 0,15-0,30 0,90 0,035 0,04
25 <T≤50 0,27
50 <T≤100 0,29
T> 100 0,30
  • Thép tấm SB450

Thành phần hóa học của thép tấm SB450
Mác thép C.% Mn.% S. N Cu Nb Ti. Si. P AL Cr. Ni Vi
SB450 0,08-0,2 0,90-1,50 0,015 0,012 0,30 0,020 0,03 0,40 0,025 0,020 0,30 0,08 0,30 0,02
  • Thép tấm SB480

Mác thép Độ dày mm                   Thành phần hóa học chính của SB410
C Si Mn P S
SB 480 ≤25 0,31 0,15 – 1,4 0.9 -1,20 0,035 0,04
> 25 ~ 50 0,33
50 0,35

Lưu ý: Phân tích nhiệt: Cu, Ni 0,40;Cr ≤ 0,30;Mơ ≤ 0,12;Nb ≤ 0,02;V, Ti 0,03
Phân tích sản phẩm: Cu, Ni 0,43;Cr ≤ 0,34;Mơ ≤ 0,13;Nb ≤ 0,03;V, Ti ≤ 0,04

Tính chất cơ học của thép tấm  SB410/ SB450/ SB480:

  • Tính chất cơ học SB410:

Mác thép Sức mạnh năng suất (≥Mpa) Độ bền kéo (Mpa) Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB410 225 410-550 21
  • Tính chất cơ học SB450:

Mác thép Sức mạnh năng suất Mpa (phút) Độ bền kéo MPa Độ giãn dài% (phút) Năng lượng tác động (KVJ) (phút)
-20 ° 0 ° 20
SB450 220 -295 430-580 21 27 34 40
  • Tính chất cơ học SB480:

Mác thép Sức mạnh năng suất (≥Mpa) Độ bền kéo (Mpa) Độ giãn dài tính bằng ≥,%
SB480 265 480-620 21

QUY CÁCH THAM KHẢO:
SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm 2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm 3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm 4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm 5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm 6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm 7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm 8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm 9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm 10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm 11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm 12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm 13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm 14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm 15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm 16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm 17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm 18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm 19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm 20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm 21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm 22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm 25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm 28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm 30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm 35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm 40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm 45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm 50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm 55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm 60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Minh Dũng Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá