32 C
Ho Chi Minh City
Thứ Ba, Tháng Năm 28, 2024
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM JIS G3101 SS400

THÉP TẤM JIS G3101 SS400

Thép tấm JIS G3101 SS400

THÉP BẢO TÍN chuyên nhập khẩu THÉP TẤM JIS G3101 SS400 có xuất xứ Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN…

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, thép tấm kết cấu chung phổ biến nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Tấm thép SS400 là thép cacbon và thép hợp kim thấpMỗi nước có sản phẩm tương đương nhưng yêu cầu theo sức căng bề mặt (độ giãn chảy) nhỏ nhất là 400Mpa và tuân thủ theo thành phần hóa học.

Ưu điểm của thép JIS G3101 SS400: So với các tiêu chuẩn thép khác, các sản phẩm thép được làm từ thép cacbon ss400 phổ biến với độ bền và độ dẻo hợp lý, độ dẻo tốt, tính hàn và tính chất chế biến. Thép tấm dày có phạm vi rộng từ thép tấm đến thép siêu nặng.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SS400 này bao gồm các dạng thép, các tấm và thanh thép có cấu trúc carbon sử dụng cho việc xây dựng các cầu và tòa nhà bằng vít, bu lông hoặc hàn cho các mục đích kết cấu nói chung. Phân tích nhiệt được sử dụng để xác định thành phần hóa học cần thiết cho cacbon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, silicon và đồng. Độ bền kéo, độ bền hạt và độ dãn dài phải được đánh giá bằng thử nghiệm căng thẳng và phải phù hợp với các tính chất kéo theo yêu cầu.SS400 là thép tiêu chuẩn của Nhật Bản có vật liệu là 1.0037.

Thành phần hoá học thép tấm SS400 :

CấpThành phần hóa học,% theo trọng lượng
C. tối đaSi. tối đaManganP. tối đaS. max
SS4000,0500,050


Tính chất cơ học thép tấm  SS400:

CấpYield Strength min.Sức căngĐộ giãn dài min.Impact Resistance min [J]
(Mpa)MPa%
Độ dày <16 mmĐộ dày ≥16mmĐộ dày <5mmĐộ dày 5-16mmĐộ dày ≥16mm
SS400245235400-510211721

 

Mác thép thương đương:

 
SS400 JIS G3101
Comparision of steel grades
BS 436040(A)B
CSAG40-21230 G
ISIS 226
JIS 3106SM 400 A
ISO 630Fe 360 B
ASTMA 36/A 283 C

Ứng dụng: Thép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.

Kích thước:

  • Độ dày 3mm – 120mm

  • Khổ rộng: 1200mm – 3000mm

  • Chiều dài: 3m – 6m- 12m

Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

QUY CÁCH THÉP TẤM SS400 THAM KHẢO

SẢN PHẨMĐỘ DÀY (mm)KHỔ RỘNG (mm)CHIỀU DÀI (mm)KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)CHÚ Ý
Thép tấm SS4002 ly1200/1250/15002500/6000/cuộn15.7Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm SS4003 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm SS4004 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm SS4005 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm SS4006 ly1500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm SS4007 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm SS4008 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm SS4009 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm SS40010 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm SS40011 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm SS40012 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm SS40013 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm SS40014ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm SS40015 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm SS40016 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm SS40017 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm SS40018 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm SS40019 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm SS40020 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm SS40021 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm SS40022 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm SS40025 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm SS40028 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm SS40030 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm SS40035 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm SS40040 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm SS40045 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm SS40050 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm SS40055 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm SS40060 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471
Thép tấm SS40080 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000628

Ngoài ra THÉP BẢO TÍN còn cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

Mr Hoàn
0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà NộiKhu vực miền Nam - TPHCMTại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM JIS G3101 SS400

THÉP TẤM JIS G3101 SS400

Thép tấm JIS G3101 SS400

THÉP BẢO TÍN chuyên nhập khẩu THÉP TẤM JIS G3101 SS400 có xuất xứ Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN…

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, thép tấm kết cấu chung phổ biến nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Tấm thép SS400 là thép cacbon và thép hợp kim thấpMỗi nước có sản phẩm tương đương nhưng yêu cầu theo sức căng bề mặt (độ giãn chảy) nhỏ nhất là 400Mpa và tuân thủ theo thành phần hóa học.

Ưu điểm của thép JIS G3101 SS400: So với các tiêu chuẩn thép khác, các sản phẩm thép được làm từ thép cacbon ss400 phổ biến với độ bền và độ dẻo hợp lý, độ dẻo tốt, tính hàn và tính chất chế biến. Thép tấm dày có phạm vi rộng từ thép tấm đến thép siêu nặng.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm SS400 này bao gồm các dạng thép, các tấm và thanh thép có cấu trúc carbon sử dụng cho việc xây dựng các cầu và tòa nhà bằng vít, bu lông hoặc hàn cho các mục đích kết cấu nói chung. Phân tích nhiệt được sử dụng để xác định thành phần hóa học cần thiết cho cacbon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, silicon và đồng. Độ bền kéo, độ bền hạt và độ dãn dài phải được đánh giá bằng thử nghiệm căng thẳng và phải phù hợp với các tính chất kéo theo yêu cầu.SS400 là thép tiêu chuẩn của Nhật Bản có vật liệu là 1.0037.

Thành phần hoá học thép tấm SS400 :

CấpThành phần hóa học,% theo trọng lượng
C. tối đaSi. tối đaManganP. tối đaS. max
SS4000,0500,050


Tính chất cơ học thép tấm  SS400:

CấpYield Strength min.Sức căngĐộ giãn dài min.Impact Resistance min [J]
(Mpa)MPa%
Độ dày <16 mmĐộ dày ≥16mmĐộ dày <5mmĐộ dày 5-16mmĐộ dày ≥16mm
SS400245235400-510211721

 

Mác thép thương đương:

 
SS400 JIS G3101
Comparision of steel grades
BS 436040(A)B
CSAG40-21230 G
ISIS 226
JIS 3106SM 400 A
ISO 630Fe 360 B
ASTMA 36/A 283 C

Ứng dụng: Thép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.

Kích thước:

  • Độ dày 3mm – 120mm

  • Khổ rộng: 1200mm – 3000mm

  • Chiều dài: 3m – 6m- 12m

Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

QUY CÁCH THÉP TẤM SS400 THAM KHẢO

SẢN PHẨMĐỘ DÀY (mm)KHỔ RỘNG (mm)CHIỀU DÀI (mm)KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)CHÚ Ý
Thép tấm SS4002 ly1200/1250/15002500/6000/cuộn15.7Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm SS4003 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm SS4004 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm SS4005 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm SS4006 ly1500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm SS4007 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm SS4008 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm SS4009 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm SS40010 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm SS40011 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm SS40012 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm SS40013 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm SS40014ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm SS40015 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm SS40016 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm SS40017 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm SS40018 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm SS40019 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm SS40020 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm SS40021 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm SS40022 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm SS40025 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm SS40028 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm SS40030 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm SS40035 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm SS40040 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm SS40045 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm SS40050 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm SS40055 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm SS40060 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471
Thép tấm SS40080 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000628

Ngoài ra THÉP BẢO TÍN còn cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

Mr Hoàn
0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác