Home Thép tấm THÉP TẤM HỢP KIM SCM440

THÉP TẤM HỢP KIM SCM440

0
61
thép tấm dày

THÉP TẤM HỢP KIM SCM440

Thép tấm hợp kim scm440

Thép tấm SCM440 là thép hợp kim crôm molypden carbon trung bình, là một loại thép hợp kim có chứa crôm và molypden. Thép SCM440 có những ưu điểm của thành phần ổn định, các yếu tố có hại thấp, độ tinh khiết của thép cao, lớp khử nhiễu nhỏ và ít khuyết tật bề mặt. Nó rất dễ bị hình cầu và có tỷ lệ nứt lạnh thấp. Tấm thép SCM440 thường được làm cứng và tôi luyện. Độ bền kéo cuối cùng là 850-1000 Mpa. Vật liệu này đạt được sự cân bằng rất tốt giữa sức mạnh, độ dẻo dai và khả năng chống mòn. Hàm lượng crom của hợp kim cung cấp độ thấm độ cứng tốt, và nguyên tố molypden tạo ra độ cứng trung bình và độ bền cao.

Thép tấm SCM440 phản ứng tốt trong xử lý nhiệt và dễ dàng xử lý trong điều kiện xử lý nhiệt.

MÔ TẢ CHI TẾT SẢN PHẨM

Mác thép: SCM440 (40X), SCM420 (20X), SCM415, SCM435, SCM445…

Tiêu chuẩn: ASTM,  AISI,  GB,  DIN,  JIS, EN.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan…

Đặc điểm của thép tấm SCM440:

  • Độ bền và khả năng chống mài mòn, độ dẻo dai tuyệt vời, độ dẻo tốt và khả năng chống lại ứng suất nhiệt độ cao.

  • Thép kết cấu hợp kim độ cứng tốt, dễ hàn, cường độ cao, độ bền kéo và độ bền mỏi.

Tính năng của thép tấm SCM440:

  •  Sức mạnh và độ dẻo dai cao.

  • Tài sản tuyệt vời của dập tắt và có thể được làm cứng sâu.

  •  Ít xu hướng giòn ủ.

  • Hiệu suất gia công tuyệt vời dưới nhiệt độ cao và xuất hiện đẹp sau khi gia công.

  • Hiệu suất tốt trong khả năng hàn.

  • Hiệu suất tuyệt vời trong việc hấp thụ tác động, chẳng hạn như nơi búa có thể bật trở lại và hầu như không có bất kỳ thiệt hại nào gây ra khi va chạm.

Thành phần hóa học thép tấm SCM440:

Mác thép Thành phần hóa học %
JIS Tiêu chuẩn Nhật Bản   Hitachi (YSS) Daibo Aisi Din C Si Mn P S Cr Mo V
SCM440    4140 42CrMo4 0.38 – 0.43  0.15 -0.35 0.6 –  0.85 ≤0.03 ≤0.03  0.9 – 1.20   0.15 -0.30     –


Điều kiện xử lý nhiệt

  • Ủ: 830 ℃ Làm mát lò

  • Bình thường hóa: 830 ~ 880 ℃ Làm mát không khí

  • Làm cứng: 830 ~ 880 ℃ Làm mát dầu

  • Nhiệt độ: 530 ~ 630 ℃ Làm mát nhanh

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (kgf / mm²): 100

  • Sức mạnh năng suất (kgf / mm²): ≧ 85

  • Độ giãn dài (%): 12

  • Tỷ lệ giảm tiết diện (%): 45

  • Giá trị tác động (J / cm2): 6

  • Độ cứng (Hb): 285 ~ 352

Ứng dụng của thép tấm SCM440: 

  • Được sử dụng rộng rãi làm khuôn nhựa thường, chi tiết bánh răng, trục máy, trục cán ép, máy ép củi trấu, máy ép thức ăn gia súc….

  • Được sử dụng trong lĩnh vực dầu khí. Các ứng dụng điển hình như thanh kết nối, băng tải có vỏ bọc đường may, bánh răng, lắp ráp thân cây, trục bơm và giá đỡ dụng cụ.

  • Được sử dụng để đúc vũ khí, xây dựng đường sắt và cầu, bình áp lực, máy công cụ và các cấu trúc khác.

QUY CÁCH THAM KHẢO
SẢN PHẨM ĐỘ DÀY (mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm  6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm  7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm  8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm  9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm  10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm  11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm  12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm  13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm  14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm  15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm  16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm  17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm  18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm  19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm  20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm  21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm  22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm  25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm  28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm  30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm  35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm  40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm  45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm  50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm  55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm  60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm  80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.comMr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here