30 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Mười 5, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

Thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Thép tấm AR400 là thép tấm chịu mài mòn,  tấm AR400 là thép hợp kim chống mài mòn. Loại thép hợp kim này thể hiện khả năng chống mài mòn và độ cứng cao.

Việc bổ sung carbon và mangan kết hợp với làm nguội và tôi luyện làm tăng độ cứng của thép và tạo ra bề mặt bền, chống va đập.Tuy nhiên, khi độ cứng tăng, khả năng định dạng và khả năng dễ dàng gia công và hàn giảm hợp kim. Các quy trình gia công đặc biệt là cần thiết để ngăn chặn quá trình làm cứng và sứt mẻ trong quá trình sản xuất.

Thép tấm AR500 là thép tấm chịu mài mòn, thép AR500thép chống mài mòn được sử dụng cho các ứng dụng có độ mòn cao như khai thác hoặc xử lý vật liệu. Thép này được xử lý nhiệt để thể hiện qua quá trình làm cứng, cải thiện hình dạng và khả năng hàn.

Nó cũng có thể chịu được áp lực tác động cao, ngay cả ở nhiệt độ cực thấp.Với khả năng chịu được áp lực tác động cao, AR500 đã được phổ biến rộng rãi nhờ sử dụng trong áo giáp và tấm đạn đạo.

Thép tấm AR600 là thép tấm chịu mài mòn, thép tấm AR600 là một trong những loại thép bền nhất, chống mài mòn và có thể được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm  AR400/ AR500/ AR600

Mác thép Thép tấm chống mài mòn, AR360, AR300, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600,
Mác tương đương Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, EH360, EH400, EH450, EH500.
Tiêu chuẩn GB- DIN –  ASTM –  JIS –  ASME –  BS-  EN
Xuất xứ Nhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày 6 mm đến 50mm
Chiều rộng 500mm đến 3000mm
Chiều dài 1000mm đến 12000mm
Ứng dụng
  • Được sử dụng trong sản xuất thiết bị khai thác mỏ, ngành công nghiệp xe tải và công nghiệp bê tông / cốt liệu.

  • Được sử dụng trong các ứng dụng trong đó các vật liệu mài mòn như ngũ cốc, than, quặng, xi măng, sỏi, cốt liệu nhẹ và đất đang được xử lý. Nó là một vật liệu phổ biến cho băng tải, máng, lót, phễu và thiết bị xử lý trong các ngành công nghiệp xử lý và khai thác vật liệu.

  • Được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy…


Thành phần hóa học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thép C Mn Si P S Cu Cr Ni Mo B AL CE
AR400 (tối đa) 0,25 1,70 0,7 0,025 0,015 1,50 0,70 0,50 0,005
AR500(tối đa) 0,32 1,50 0,45 0,020 0,015 0,20 0,65 0,75 0,55 0,060 0,72
AR600( tôi đa) 0,51 1,00 0,50 0,88 0,015 0,25 1,00 2,00 0,50 0,84

Tính chất cơ học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thép Sức căng Độ giãn dài Độ cứng Sức mạnh tác động
MPa % HBW Charpy V 20 J AKV J
AR400 1250 10 370-430 -40 ° C ≥45
AR500 1400 10 450-540 -40 ° C ≥30
AR600 1400 10 560-640 -40 ° C ≥30

QUY CÁCH THAM KHẢO

SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm chịu mài mòn 2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm chịu mài mòn 3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm chịu mài mòn 4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm chịu mài mòn 5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm chịu mài mòn 6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm chịu mài mòn 7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm chịu mài mòn 8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm chịu mài mòn 9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm chịu mài mòn 10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm chịu mài mòn 11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm chịu mài mòn 12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm chịu mài mòn 13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm chịu mài mòn 14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm chịu mài mòn 15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm chịu mài mòn 16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm chịu mài mòn 17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm chịu mài mòn 18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm chịu mài mòn 19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm chịu mài mòn 20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm chịu mài mòn 21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm chịu mài mòn 22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm chịu mài mòn 25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm chịu mài mòn 28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm chịu mài mòn 30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm chịu mài mòn 35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm chịu mài mòn 40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm chịu mài mòn 45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm chịu mài mòn 50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm chịu mài mòn 55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm chịu mài mòn 60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Minh Dũng Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

Thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Thép tấm AR400 là thép tấm chịu mài mòn,  tấm AR400 là thép hợp kim chống mài mòn. Loại thép hợp kim này thể hiện khả năng chống mài mòn và độ cứng cao.

Việc bổ sung carbon và mangan kết hợp với làm nguội và tôi luyện làm tăng độ cứng của thép và tạo ra bề mặt bền, chống va đập.Tuy nhiên, khi độ cứng tăng, khả năng định dạng và khả năng dễ dàng gia công và hàn giảm hợp kim. Các quy trình gia công đặc biệt là cần thiết để ngăn chặn quá trình làm cứng và sứt mẻ trong quá trình sản xuất.

Thép tấm AR500 là thép tấm chịu mài mòn, thép AR500thép chống mài mòn được sử dụng cho các ứng dụng có độ mòn cao như khai thác hoặc xử lý vật liệu. Thép này được xử lý nhiệt để thể hiện qua quá trình làm cứng, cải thiện hình dạng và khả năng hàn.

Nó cũng có thể chịu được áp lực tác động cao, ngay cả ở nhiệt độ cực thấp.Với khả năng chịu được áp lực tác động cao, AR500 đã được phổ biến rộng rãi nhờ sử dụng trong áo giáp và tấm đạn đạo.

Thép tấm AR600 là thép tấm chịu mài mòn, thép tấm AR600 là một trong những loại thép bền nhất, chống mài mòn và có thể được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm  AR400/ AR500/ AR600

Mác thép Thép tấm chống mài mòn, AR360, AR300, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600,
Mác tương đương Hardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, EH360, EH400, EH450, EH500.
Tiêu chuẩn GB- DIN –  ASTM –  JIS –  ASME –  BS-  EN
Xuất xứ Nhật Bản – Trung Quốc – Mỹ – Thụy Điển – Đài loan, VN…..
Độ dày 6 mm đến 50mm
Chiều rộng 500mm đến 3000mm
Chiều dài 1000mm đến 12000mm
Ứng dụng
  • Được sử dụng trong sản xuất thiết bị khai thác mỏ, ngành công nghiệp xe tải và công nghiệp bê tông / cốt liệu.

  • Được sử dụng trong các ứng dụng trong đó các vật liệu mài mòn như ngũ cốc, than, quặng, xi măng, sỏi, cốt liệu nhẹ và đất đang được xử lý. Nó là một vật liệu phổ biến cho băng tải, máng, lót, phễu và thiết bị xử lý trong các ngành công nghiệp xử lý và khai thác vật liệu.

  • Được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy…


Thành phần hóa học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thép C Mn Si P S Cu Cr Ni Mo B AL CE
AR400 (tối đa) 0,25 1,70 0,7 0,025 0,015 1,50 0,70 0,50 0,005
AR500(tối đa) 0,32 1,50 0,45 0,020 0,015 0,20 0,65 0,75 0,55 0,060 0,72
AR600( tôi đa) 0,51 1,00 0,50 0,88 0,015 0,25 1,00 2,00 0,50 0,84

Tính chất cơ học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thép Sức căng Độ giãn dài Độ cứng Sức mạnh tác động
MPa % HBW Charpy V 20 J AKV J
AR400 1250 10 370-430 -40 ° C ≥45
AR500 1400 10 450-540 -40 ° C ≥30
AR600 1400 10 560-640 -40 ° C ≥30

QUY CÁCH THAM KHẢO

SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm chịu mài mòn 2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm chịu mài mòn 3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm chịu mài mòn 4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm chịu mài mòn 5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm chịu mài mòn 6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm chịu mài mòn 7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm chịu mài mòn 8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm chịu mài mòn 9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm chịu mài mòn 10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm chịu mài mòn 11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm chịu mài mòn 12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm chịu mài mòn 13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm chịu mài mòn 14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm chịu mài mòn 15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm chịu mài mòn 16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm chịu mài mòn 17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm chịu mài mòn 18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm chịu mài mòn 19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm chịu mài mòn 20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm chịu mài mòn 21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm chịu mài mòn 22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm chịu mài mòn 25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm chịu mài mòn 28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm chịu mài mòn 30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm chịu mài mòn 35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm chịu mài mòn 40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm chịu mài mòn 45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm chịu mài mòn 50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm chịu mài mòn 55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm chịu mài mòn 60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com

Mr Minh Dũng Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com

0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá