29 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, Tháng Mười 2, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE

THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE

456/San-pham/THEP-TAM-65G-NHAP-KHAU-UKRAINE-ad1289.html

Thép tấm 65G nhập khẩu Ukaraine

THÉP BẢO TÍN giới thiệu THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE với đặc điểm kĩ thuật như sau:

ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT THÉP TẤM 65G (65Г)

– Chủng loại: Thép tấm 65g

– Đặc tính kỹ thuật: 

Vật liệu thép tấm 65G, 65Mn, 65F là thép chịu mài mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác mỏ…

Thép tấm 65G nhập khẩu Ukaraine sau khi xử lý nhiệt và lạnh về độ cứng, cường độ cao, nó có một độ dẻo dai nhất định. Trong cùng một trường hợp làm cứng bề mặt nhưng chủ yếu cho kích thước nhỏ hơn của lò xo, chẳng hạn như điều tiết tốc độ lò xo, tải lò xo, máy móc chung quanh, lò xo xoắn ốc vuông hoặc kéo dây cho lò xo cơ khí nhỏ.

Mác thép tương đương

Hoa Kỳ nước Đức Trung Quốc Nhật Bản Nước Pháp nước Anh Nước ý Ba Lan ISO Áo Thụy Điển Tây Ban Nha
AISI / SAE / ASTM / UNS DIN, WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO ONORM SS UNE
1066   65 triệu     080A67            

Thành phần hóa học thép tấm 65G (65Г)

C

Si

Mn

Ni

S

P

Cr

Cu

0,62 – 0,7

0,17 – 0,37

0,9 – 1,2

tối đa 0,25

tối đa 0,035

tối đa 0,035

tối đa 0,25

tối đa 0,2

Tính chất cơ học của thép tấm 65G (65Г)

Sức căng Điều kiện để tăng sức mạnh Độ giãn dài Giảm diện tích Độ cứng (Cán nóng) Độ cứng (Cold Drawn)
σb (MPa): ≥980 σ0,2 (MPa): ≥785 δ 5 (%) : ≥8 ψ (%): ≥30 ≤302HB;  


QUY CÁCH THÉP TẤM 65G THAM KHẢO

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm 65G 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm 65G 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm 65G 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm 65G 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm 65G 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm 65G 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm 65G 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm 65G 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm 65G 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm 65G 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm 65G 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm 65G 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm 65G 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm 65G 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm 65G 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm 65G 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm 65G 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm 65G 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm 65G 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm 65G 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm 65G 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm 65G 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm 65G 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm 65G 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm 65G 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm 65G 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm 65G 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm 65G 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm 65G 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm 65G 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm 65G 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra THÉP BẢO TÍN còn cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE

THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE

456/San-pham/THEP-TAM-65G-NHAP-KHAU-UKRAINE-ad1289.html

Thép tấm 65G nhập khẩu Ukaraine

THÉP BẢO TÍN giới thiệu THÉP TẤM 65G NHẬP KHẨU UKRAINE với đặc điểm kĩ thuật như sau:

ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT THÉP TẤM 65G (65Г)

– Chủng loại: Thép tấm 65g

– Đặc tính kỹ thuật: 

Vật liệu thép tấm 65G, 65Mn, 65F là thép chịu mài mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác mỏ…

Thép tấm 65G nhập khẩu Ukaraine sau khi xử lý nhiệt và lạnh về độ cứng, cường độ cao, nó có một độ dẻo dai nhất định. Trong cùng một trường hợp làm cứng bề mặt nhưng chủ yếu cho kích thước nhỏ hơn của lò xo, chẳng hạn như điều tiết tốc độ lò xo, tải lò xo, máy móc chung quanh, lò xo xoắn ốc vuông hoặc kéo dây cho lò xo cơ khí nhỏ.

Mác thép tương đương

Hoa Kỳ nước Đức Trung Quốc Nhật Bản Nước Pháp nước Anh Nước ý Ba Lan ISO Áo Thụy Điển Tây Ban Nha
AISI / SAE / ASTM / UNS DIN, WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO ONORM SS UNE
1066   65 triệu     080A67            

Thành phần hóa học thép tấm 65G (65Г)

C

Si

Mn

Ni

S

P

Cr

Cu

0,62 – 0,7

0,17 – 0,37

0,9 – 1,2

tối đa 0,25

tối đa 0,035

tối đa 0,035

tối đa 0,25

tối đa 0,2

Tính chất cơ học của thép tấm 65G (65Г)

Sức căng Điều kiện để tăng sức mạnh Độ giãn dài Giảm diện tích Độ cứng (Cán nóng) Độ cứng (Cold Drawn)
σb (MPa): ≥980 σ0,2 (MPa): ≥785 δ 5 (%) : ≥8 ψ (%): ≥30 ≤302HB;  


QUY CÁCH THÉP TẤM 65G THAM KHẢO

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý
Thép tấm 65G 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm 65G 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm 65G 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm 65G 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm 65G 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm 65G 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm 65G 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm 65G 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm 65G 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm 65G 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm 65G 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm 65G 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm 65G 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm 65G 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm 65G 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm 65G 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm 65G 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm 65G 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm 65G 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm 65G 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm 65G 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm 65G 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm 65G 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm 65G 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm 65G 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm 65G 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm 65G 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm 65G 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm 65G 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm 65G 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm 65G 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Ngoài ra THÉP BẢO TÍN còn cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá