Home Thép ống THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

0
224

THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-CARBON-S45C-ad836.html

Thép ống đúc carbon s45c

THÔNG SỐ KĨ THUẬT THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép ống S45C 

– Thành phần chủ yếu của ống thép S45C thép carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn JIS – G4051 . Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

 Ống thép S45C Có độ bền kéo từ 570 ~ 690Mpa đảm bảo khả năng chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao. Được dùng trong các ứng dụng cơ khí, chịu áp lực và được sử dụng chủ yếu trong các ống dẫn hơi, chất lỏng, khí đốt……

 THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ lý tính
C Si Mn Ni Cr P S Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.2 0.2 0.030 max 0.035 max 570 ~ 690 345 ~ 490 17

ỨNG DỤNG: Thép ống S45C, ống thép S45C

– Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

– Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít …

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG S45C, ỐNG THÉP S45C  THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống S45C 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống S45C 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống S45C 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống S45C 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống S45C 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống S45C 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống S45C 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống S45C 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống S45C 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống S45C 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống S45C 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống S45C 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống S45C 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Ống thép S45C 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Ống thép S45C 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Ống thép S45C 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép S45C 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép S45C 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép S45C 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép S45C 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép S45C 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép S45C 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép S45C 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 – 

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here