29 C
Ho Chi Minh City
Thứ Ba, Tháng Mười 4, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Thép Ống Hàn - Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc – Cống ty Thép Bảo Tín chuyên nhập khẩu và phân phối các loại ống thép.

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Quy cách mác thép: ASTM A106, ASTM A106B, ASTM A106G.B, ASTM A179, ASTM A192, ASTM A53, ASTM A53B, ASTM A53GR.B, API5L GR.B.

  • CT3, C45, CT45, CT50, C50,S55, S45C, S40C, S35C, S30C,S25C, S15C.
  • A210, A213, A139, A36, A252, A333, A335, A179, A192, A519, A570, A5525.
  • S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S275, S275JR, S275JO,S355JO.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, GOST, JIS, DIN, EN,…
  • Xuất xứ nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc.
  • Thép Bảo Tín chuyên phân phối Thép Ống Hàn nhập khẩu, được sản xuất trên quy trình công nghệ hiện đại của Nhật Bản.
  • Với quy trình nhúng nóng hiện đại được các chuyên gia giám sát tỉ mỉ trong từng giai đoạn đảm bảo chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, trường tồn cùng với thời gian.
  • Thép Bảo Tín chuyên phân phối Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc, và nhiều loại ống đúc đáp ứng tất cả các nhu cầu của khách hàng, được cắt và gia công theo nhu cầu của quý khách.

NHỮNG ỨNG DỤNG CHỦ YẾU:

  • Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân được đánh giá là sản phẩm chất lượng cao.
  • Thép ống đáp ứng các nhu cầu sử dụng như: làm hệ thống ống nước, bàn ghế, ống hơi khí công nghiệp, xây dựng nhà thép tiền chế, thùng xe, xây dựng cac công trình dân dụng và công nghiêp, dẫn nước thủy lợi, cơ khí công nghiệp…..
  • Ngoài ra, Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân còn được sử dụng trong hệ thống pccc, đường ống dẫn xăng dầu, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, công nghệ hóa học, sinh học, hạt nhân…..
  • Quy chuẩn kích thước:  Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân tại Thép Bảo Tín có nhiều loại mẫu mã, kích thước và chủng loại khác nhau, nên quý khách hàng có thể thỏa mái lựa chọn ở công ty chúng tôi.

Bảng Quy Cách Ống Thép

Ống thép Kích thước đường kính Tiêu chuẩn độ dày (mm) Độ dày tiêu chuẩn (SCH) Khối lượng (Kg/m)

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 21

Thép ống đúc mạ kẽm nhúng nóng 21,3 1,65 SCH5 0,80
Thép ống tráng kẽm 21,3 2,1 SCH10 0,99
Thép ống kẽm 21,3 2,78 SCH40 1,27
ống thép đúc mạ kẽm 21,3 3,73 SCH80 1,62
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 21,3 7,47 XXS 2,55

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 27

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 26,7 1,65 SCH5 1,02
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 26,7 2,1 SCH10 1,27
ống thép mạ kẽm 26,7 2,87 SCH40 1,69
ống thép đúc mạ kẽm 26,7 3,91 SCH80 2,20
ống kẽm nhúng nóng 26,7 7,8 XXS 3,63

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 34

Thép ống đúc mạ kẽm 33,4 1,65 SCH5 1,29
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 33,4 2,77 SCH10 2,09
ống thép mạ kẽm 33,4 3,34 SCH40 2,47
ống thép đúc mạ kẽm 33,4 4,55 SCH80 3,24
ống kẽm 33,4 9,1 XXS 5,45

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 42

Thép ống đúc mạ kẽm 42,2 1,65 SCH5 1,65
Thép ống kẽm 42,2 2,77 SCH10 2,69
ống thép mạ kẽm 42,2 2,97 SCH30 2,87
ống thép đúc mạ kẽm 42,2 3,56 SCH40 3,39
ống kẽm 42,2 4,8 SCH80 4,42
Thép ống mạ kẽm 42,2 9,7 XXS 7,77

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 49

Thép ống đúc mạ kẽm 48,3 1,65 SCH5 1,90
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 48,3 2,77 SCH10 3,11
ống thép mạ kẽm 48,3 3,2 SCH30 3,56
ống thép đúc mạ kẽm 48,3 3,68 SCH40 4,05
ống kẽm 48,3 5,08 SCH80 5,41
Thép ống mạ kẽm 48,3 10,1 XXS 9,51

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 60

Thép ống kẽm 60,3 1,65 SCH5 2,39
Thép ống đúc mạ kẽm 60,3 2,77 SCH10 3,93
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 60,3 3,18 SCH30 4,48
ống thép mạ kẽm 60,3 3,91 SCH40 5,43
ống thép đúc mạ kẽm 60,3 5,54 SCH80 7,48
ống kẽm 60,3 6,35 SCH120 8,44
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 60,3 11,07 XXS 13,43

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 73

Thép ống mạ kẽm 73 2,1 SCH5 3,67
Thép ống đúc mạ kẽm 73 3,05 SCH10 5,26
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 73 4,78 SCH30 8,04
ống thép mạ kẽm 73 5,16 SCH40 8,63
ống thép đúc mạ kẽm 73 7,01 SCH80 11,40
Thép ống tráng kẽm 73 7,6 SCH120 12,25
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 73 14,02 XXS 20,38

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 76

Thép ống đúc mạ kẽm 76 2,1 SCH5 3,83
Thép ống kẽm 76 3,05 SCH10 5,48
Thép ống tráng kẽm 76 4,78 SCH30 8,39
ống thép đúc mạ kẽm 76 5,16 SCH40 9,01
ống kẽm nhúng nóng 76 7,01 SCH80 11,92
Thép ống mạ kẽm 76 7,6 SCH120 12,81
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 76 14,02 XXS 21,42

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 76

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 88,9 2,11 SCH5 4,51
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 88,9 3,05 SCH10 6,45
ống thép mạ kẽm 88,9 4,78 SCH30 9,91
ống thép đúc mạ kẽm 88,9 5,5 SCH40 11,31
ống kẽm 88,9 7,6 SCH80 15,23
Thép ống tráng kẽm 88,9 8,9 SCH120 17,55
Thép ống kẽm 88,9 15,2 XXS 27,61

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 102

Thép ống mạ kẽm 101,6 2,11 SCH5 5,17
Thép ống đúc mạ kẽm 101,6 3,05 SCH10 7,41
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 101,6 4,78 SCH30 11,41
ống thép mạ kẽm 101,6 5,74 SCH40 13,56
ống thép đúc mạ kẽm 101,6 8,1 SCH80 18,67
Thép ống tráng kẽm 101,6 16,2 XXS 34,10

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 114

Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 114,3 2,11 SCH5 5,83
Thép ống đúc mạ kẽm 114,3 3,05 SCH10 8,36
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 114,3 4,78 SCH30 12,90
ống thép mạ kẽm 114,3 6,02 SCH40 16,07
ống thép đúc mạ kẽm 114,3 7,14 SCH60 18,86
Thép ống tráng kẽm 114,3 8,56 SCH80 22,31
Thép ống mạ kẽm 114,3 11,1 SCH120 28,24
Thép ống đúc mạ kẽm 114,3 13,5 SCH160 33,54

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 127

ống thép mạ kẽm 127 6,3 SCH40 18,74
ống thép đúc mạ kẽm 127 9 SCH80 26,18

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 141

141,3 2,77 SCH5 9,46
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 141,3 3,4 SCH10 11,56
ống thép mạ kẽm 141,3 6,55 SCH40 21,76
ống thép đúc mạ kẽm 141,3 9,53 SCH80 30,95
Thép ống tráng kẽm 141,3 14,3 SCH120 44,77
Thép ống mạ kẽm 141,3 18,3 SCH160 55,48

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 168

Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 2,78 SCH5 11,34
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 168,3 3,4 SCH10 13,82
ống thép mạ kẽm 168,3 4,78 19,27
ống thép đúc mạ kẽm 168,3 5,16 20,75
Thép ống tráng kẽm 168,3 6,35 25,35
Thép ống kẽm 168,3 7,11 SCH40 28,25
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 11 SCH80 42,65
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 14,3 SCH120 54,28
Thép ống mạ kẽm 168,3 18,3 SCH160 67,66

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 219

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 2,769 SCH5 14,77
Ống kẽm đúc 219,1 3,76 SCH10 19,96
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 6,35 SCH20 33,30
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 7,04 SCH30 36,80
Thép ống đúc mạ kẽm 219,1 8,18 SCH40 42,53
Thép ống mạ kẽm 219,1 10,31 SCH60 53,06
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 12,7 SCH80 64,61
Ống thép mạ kẽm‎,nhúng nóng 219,1 15,1 SCH100 75,93
Thép ống kẽm 219,1 18,2 SCH120 90,13
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 20,6 SCH140 100,79
Thép ống tráng kẽm 219,1 23 SCH160 111,17

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 273

ống mạ kẽm,nhúng nóng 273,1 3,4 SCH5 22,60
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 273,1 4,2 SCH10 27,84
ống thép mạ kẽm 273,1 6,35 SCH20 41,75
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 7,8 SCH30 51,01
ống thép tráng kẽm 273,1 9,27 SCH40 60,28
Thép ống mạ kẽm 273,1 12,7 SCH60 81,52
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 15,1 SCH80 96,03
Thép ống mạ kẽm 273,1 18,3 SCH100 114,93
Thép ống tráng kẽm 273,1 21,4 SCH120 132,77
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 273,1 25,4 SCH140 155,08
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 28,6 SCH160 172,36

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 323

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 4,2 SCH5 33,10
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 4,57 SCH10 35,97
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 6,35 SCH20 49,70
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 8,38 SCH30 65,17
Ống thép mạ kẽm‎ 323,9 10,31 SCH40 79,69
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 323,9 12,7 SCH60 97,42
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 17,45 SCH80 131,81
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 21,4 SCH100 159,57
ống kẽm nhúng nóng 323,9 25,4 SCH120 186,89
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 28,6 SCH140 208,18
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 33,3 SCH160 238,53

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 323

Thép ống mạ kẽm 355,6 3,962 SCH5s 34,34
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 4,775 SCH5 41,29
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 6,35 SCH10 54,67
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 355,6 7,925 SCH20 67,92
ống thép mạ kẽm 355,6 9,525 SCH30 81,25
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 11,1 SCH40 94,26
ống kẽm nhúng nóng 355,6 15,062 SCH60 126,43
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 12,7 SCH80S 107,34
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 19,05 SCH80 158,03
Thép ống kẽm 355,6 23,8 SCH100 194,65
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 27,762 SCH120 224,34
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 31,75 SCH140 253,45
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 355,6 35,712 SCH160 281,59

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 406

ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 4,2 ACH5 41,64
Thép ống tráng kẽm 406,4 4,78 SCH10S 47,32
Thép  mạ kẽm 406,4 6,35 SCH10 62,62
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 7,93 SCH20 77,89
Thép ống mạ kẽm 406,4 9,53 SCH30 93,23
Thép ống kẽm 406,4 12,7 SCH40 123,24
Thép ống mạ kẽm 406,4 16,67 SCH60 160,14
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 12,7 SCH80S 123,24
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 406,4 21,4 SCH80 203,08
ống thép mạ kẽm 406,4 26,2 SCH100 245,53
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 30,9 SCH120 286,00
ống kẽm 406,4 36,5 SCH140 332,79
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 40,5 SCH160 365,27

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 457

Thép ống mạ kẽm 457,2 4,2 SCH 5s 46,90
Thép ống đúc, ống mạ kẽm 475,2 4,2 SCH 5 46,9
Thép ống kẽm 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
ống thép mạ kẽm 457,2 6,35 SCH 10 70,57
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 7,92 SCH 20 87,71
Thép ống tráng kẽm 457,2 11,1 SCH 30 122,05
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 14,3 SCH 40 156,11
Thép ống mạ kẽm 457,2 19,05 SCH 60 205,74
Thép ống tráng kẽm 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
Thép ống đúc mạ kẽm 457,2 23,8 SCH 80 254,25
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 457,2 29,4 SCH 100 310,02
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 34,93 SCH 120 363,57
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 39,7 SCH 140 408,55
ống kẽm nhúng nóng 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 508

Thép ống đúc mạ kẽm 508 4,78 SCH 5s 59,29
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 508 4,78 SCH 5 59,29
Thép ống mạ kẽm 508 5,54 SCH 10s 68,61
Thép ống kẽm 508 6,35 SCH 10 78,52
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 508 9,53 SCH 20 117,09
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 508 12,7 SCH 30 155,05
ống thép mạ kẽm 508 9,53 SCH 40s 117,09
ống thép đúc mạ kẽm 508 15,1 SCH 40 183,46
ống kẽm 508 20,6 SCH 60 247,49
Thép ống tráng kẽm 508 12,7 SCH 80s 155,05
Thép ống đúc mạ kẽm 508 26,2 SCH 80 311,15
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 508 32,5 SCH 100 380,92
Thép ống đúc mạ kẽm 508 38,1 SCH 120 441,30
Thép ống kẽm 508 44,45 SCH 140 507,89
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 508 50 SCH 160 564,46

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 610

ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 610 5,54 SCH 5s 82,54
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 610 5,54 SCH 5 82,54
Thép ống tráng kẽm 610 6,35 SCH 10s 94,48
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 610 6,35 SCH 10 94,48
Thép ống đúc mạ kẽm 610 9,53 SCH 20 141,05
Thép ống kẽm 610 14,3 SCH 30 209,97
Thép ống mạ kẽm 610 9,53 SCH 40s 141,05
Thép ống đúc mạ kẽm 610 17,45 SCH 40 254,87
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 610 24,6 SCH 60 354,97
ống thép mạ kẽm 610 12,7 SCH 80s 186,98
ống thép đúc mạ kẽm 610 30,9 SCH 80 441,07
ống kẽm 610 38,9 SCH 100 547,60
Thép ống mạ kẽm 610 46 SCH 120 639,49
Thép ống đúc mạ kẽm 610 52,4 SCH 140 720,20
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 610 59,5 SCH 160 807,37

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Thép Ống Hàn - Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc – Cống ty Thép Bảo Tín chuyên nhập khẩu và phân phối các loại ống thép.

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân

Quy cách mác thép: ASTM A106, ASTM A106B, ASTM A106G.B, ASTM A179, ASTM A192, ASTM A53, ASTM A53B, ASTM A53GR.B, API5L GR.B.

  • CT3, C45, CT45, CT50, C50,S55, S45C, S40C, S35C, S30C,S25C, S15C.
  • A210, A213, A139, A36, A252, A333, A335, A179, A192, A519, A570, A5525.
  • S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S275, S275JR, S275JO,S355JO.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, GOST, JIS, DIN, EN,…
  • Xuất xứ nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc.
  • Thép Bảo Tín chuyên phân phối Thép Ống Hàn nhập khẩu, được sản xuất trên quy trình công nghệ hiện đại của Nhật Bản.
  • Với quy trình nhúng nóng hiện đại được các chuyên gia giám sát tỉ mỉ trong từng giai đoạn đảm bảo chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, trường tồn cùng với thời gian.
  • Thép Bảo Tín chuyên phân phối Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc, và nhiều loại ống đúc đáp ứng tất cả các nhu cầu của khách hàng, được cắt và gia công theo nhu cầu của quý khách.

NHỮNG ỨNG DỤNG CHỦ YẾU:

  • Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân được đánh giá là sản phẩm chất lượng cao.
  • Thép ống đáp ứng các nhu cầu sử dụng như: làm hệ thống ống nước, bàn ghế, ống hơi khí công nghiệp, xây dựng nhà thép tiền chế, thùng xe, xây dựng cac công trình dân dụng và công nghiêp, dẫn nước thủy lợi, cơ khí công nghiệp…..
  • Ngoài ra, Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân còn được sử dụng trong hệ thống pccc, đường ống dẫn xăng dầu, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, công nghệ hóa học, sinh học, hạt nhân…..
  • Quy chuẩn kích thước:  Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân tại Thép Bảo Tín có nhiều loại mẫu mã, kích thước và chủng loại khác nhau, nên quý khách hàng có thể thỏa mái lựa chọn ở công ty chúng tôi.

Bảng Quy Cách Ống Thép

Ống thép Kích thước đường kính Tiêu chuẩn độ dày (mm) Độ dày tiêu chuẩn (SCH) Khối lượng (Kg/m)

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 21

Thép ống đúc mạ kẽm nhúng nóng 21,3 1,65 SCH5 0,80
Thép ống tráng kẽm 21,3 2,1 SCH10 0,99
Thép ống kẽm 21,3 2,78 SCH40 1,27
ống thép đúc mạ kẽm 21,3 3,73 SCH80 1,62
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 21,3 7,47 XXS 2,55

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 27

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 26,7 1,65 SCH5 1,02
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 26,7 2,1 SCH10 1,27
ống thép mạ kẽm 26,7 2,87 SCH40 1,69
ống thép đúc mạ kẽm 26,7 3,91 SCH80 2,20
ống kẽm nhúng nóng 26,7 7,8 XXS 3,63

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 34

Thép ống đúc mạ kẽm 33,4 1,65 SCH5 1,29
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 33,4 2,77 SCH10 2,09
ống thép mạ kẽm 33,4 3,34 SCH40 2,47
ống thép đúc mạ kẽm 33,4 4,55 SCH80 3,24
ống kẽm 33,4 9,1 XXS 5,45

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 42

Thép ống đúc mạ kẽm 42,2 1,65 SCH5 1,65
Thép ống kẽm 42,2 2,77 SCH10 2,69
ống thép mạ kẽm 42,2 2,97 SCH30 2,87
ống thép đúc mạ kẽm 42,2 3,56 SCH40 3,39
ống kẽm 42,2 4,8 SCH80 4,42
Thép ống mạ kẽm 42,2 9,7 XXS 7,77

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 49

Thép ống đúc mạ kẽm 48,3 1,65 SCH5 1,90
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 48,3 2,77 SCH10 3,11
ống thép mạ kẽm 48,3 3,2 SCH30 3,56
ống thép đúc mạ kẽm 48,3 3,68 SCH40 4,05
ống kẽm 48,3 5,08 SCH80 5,41
Thép ống mạ kẽm 48,3 10,1 XXS 9,51

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 60

Thép ống kẽm 60,3 1,65 SCH5 2,39
Thép ống đúc mạ kẽm 60,3 2,77 SCH10 3,93
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 60,3 3,18 SCH30 4,48
ống thép mạ kẽm 60,3 3,91 SCH40 5,43
ống thép đúc mạ kẽm 60,3 5,54 SCH80 7,48
ống kẽm 60,3 6,35 SCH120 8,44
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 60,3 11,07 XXS 13,43

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 73

Thép ống mạ kẽm 73 2,1 SCH5 3,67
Thép ống đúc mạ kẽm 73 3,05 SCH10 5,26
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 73 4,78 SCH30 8,04
ống thép mạ kẽm 73 5,16 SCH40 8,63
ống thép đúc mạ kẽm 73 7,01 SCH80 11,40
Thép ống tráng kẽm 73 7,6 SCH120 12,25
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 73 14,02 XXS 20,38

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 76

Thép ống đúc mạ kẽm 76 2,1 SCH5 3,83
Thép ống kẽm 76 3,05 SCH10 5,48
Thép ống tráng kẽm 76 4,78 SCH30 8,39
ống thép đúc mạ kẽm 76 5,16 SCH40 9,01
ống kẽm nhúng nóng 76 7,01 SCH80 11,92
Thép ống mạ kẽm 76 7,6 SCH120 12,81
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 76 14,02 XXS 21,42

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 76

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 88,9 2,11 SCH5 4,51
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 88,9 3,05 SCH10 6,45
ống thép mạ kẽm 88,9 4,78 SCH30 9,91
ống thép đúc mạ kẽm 88,9 5,5 SCH40 11,31
ống kẽm 88,9 7,6 SCH80 15,23
Thép ống tráng kẽm 88,9 8,9 SCH120 17,55
Thép ống kẽm 88,9 15,2 XXS 27,61

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 102

Thép ống mạ kẽm 101,6 2,11 SCH5 5,17
Thép ống đúc mạ kẽm 101,6 3,05 SCH10 7,41
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 101,6 4,78 SCH30 11,41
ống thép mạ kẽm 101,6 5,74 SCH40 13,56
ống thép đúc mạ kẽm 101,6 8,1 SCH80 18,67
Thép ống tráng kẽm 101,6 16,2 XXS 34,10

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 114

Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 114,3 2,11 SCH5 5,83
Thép ống đúc mạ kẽm 114,3 3,05 SCH10 8,36
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 114,3 4,78 SCH30 12,90
ống thép mạ kẽm 114,3 6,02 SCH40 16,07
ống thép đúc mạ kẽm 114,3 7,14 SCH60 18,86
Thép ống tráng kẽm 114,3 8,56 SCH80 22,31
Thép ống mạ kẽm 114,3 11,1 SCH120 28,24
Thép ống đúc mạ kẽm 114,3 13,5 SCH160 33,54

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 127

ống thép mạ kẽm 127 6,3 SCH40 18,74
ống thép đúc mạ kẽm 127 9 SCH80 26,18

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 141

141,3 2,77 SCH5 9,46
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 141,3 3,4 SCH10 11,56
ống thép mạ kẽm 141,3 6,55 SCH40 21,76
ống thép đúc mạ kẽm 141,3 9,53 SCH80 30,95
Thép ống tráng kẽm 141,3 14,3 SCH120 44,77
Thép ống mạ kẽm 141,3 18,3 SCH160 55,48

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 168

Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 2,78 SCH5 11,34
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 168,3 3,4 SCH10 13,82
ống thép mạ kẽm 168,3 4,78 19,27
ống thép đúc mạ kẽm 168,3 5,16 20,75
Thép ống tráng kẽm 168,3 6,35 25,35
Thép ống kẽm 168,3 7,11 SCH40 28,25
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 11 SCH80 42,65
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 168,3 14,3 SCH120 54,28
Thép ống mạ kẽm 168,3 18,3 SCH160 67,66

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 219

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 2,769 SCH5 14,77
Ống kẽm đúc 219,1 3,76 SCH10 19,96
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 6,35 SCH20 33,30
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 7,04 SCH30 36,80
Thép ống đúc mạ kẽm 219,1 8,18 SCH40 42,53
Thép ống mạ kẽm 219,1 10,31 SCH60 53,06
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 12,7 SCH80 64,61
Ống thép mạ kẽm‎,nhúng nóng 219,1 15,1 SCH100 75,93
Thép ống kẽm 219,1 18,2 SCH120 90,13
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 219,1 20,6 SCH140 100,79
Thép ống tráng kẽm 219,1 23 SCH160 111,17

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 273

ống mạ kẽm,nhúng nóng 273,1 3,4 SCH5 22,60
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 273,1 4,2 SCH10 27,84
ống thép mạ kẽm 273,1 6,35 SCH20 41,75
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 7,8 SCH30 51,01
ống thép tráng kẽm 273,1 9,27 SCH40 60,28
Thép ống mạ kẽm 273,1 12,7 SCH60 81,52
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 15,1 SCH80 96,03
Thép ống mạ kẽm 273,1 18,3 SCH100 114,93
Thép ống tráng kẽm 273,1 21,4 SCH120 132,77
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 273,1 25,4 SCH140 155,08
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 273,1 28,6 SCH160 172,36

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 323

Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 4,2 SCH5 33,10
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 4,57 SCH10 35,97
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 6,35 SCH20 49,70
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 8,38 SCH30 65,17
Ống thép mạ kẽm‎ 323,9 10,31 SCH40 79,69
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 323,9 12,7 SCH60 97,42
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 17,45 SCH80 131,81
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 21,4 SCH100 159,57
ống kẽm nhúng nóng 323,9 25,4 SCH120 186,89
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 28,6 SCH140 208,18
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 323,9 33,3 SCH160 238,53

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 323

Thép ống mạ kẽm 355,6 3,962 SCH5s 34,34
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 4,775 SCH5 41,29
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 6,35 SCH10 54,67
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 355,6 7,925 SCH20 67,92
ống thép mạ kẽm 355,6 9,525 SCH30 81,25
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 11,1 SCH40 94,26
ống kẽm nhúng nóng 355,6 15,062 SCH60 126,43
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 12,7 SCH80S 107,34
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 19,05 SCH80 158,03
Thép ống kẽm 355,6 23,8 SCH100 194,65
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 27,762 SCH120 224,34
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 31,75 SCH140 253,45
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 355,6 35,712 SCH160 281,59

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 406

ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 4,2 ACH5 41,64
Thép ống tráng kẽm 406,4 4,78 SCH10S 47,32
Thép  mạ kẽm 406,4 6,35 SCH10 62,62
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 7,93 SCH20 77,89
Thép ống mạ kẽm 406,4 9,53 SCH30 93,23
Thép ống kẽm 406,4 12,7 SCH40 123,24
Thép ống mạ kẽm 406,4 16,67 SCH60 160,14
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 12,7 SCH80S 123,24
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 406,4 21,4 SCH80 203,08
ống thép mạ kẽm 406,4 26,2 SCH100 245,53
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 30,9 SCH120 286,00
ống kẽm 406,4 36,5 SCH140 332,79
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 406,4 40,5 SCH160 365,27

Thép Ống Hàn Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 457

Thép ống mạ kẽm 457,2 4,2 SCH 5s 46,90
Thép ống đúc, ống mạ kẽm 475,2 4,2 SCH 5 46,9
Thép ống kẽm 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
ống thép mạ kẽm 457,2 6,35 SCH 10 70,57
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 7,92 SCH 20 87,71
Thép ống tráng kẽm 457,2 11,1 SCH 30 122,05
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 14,3 SCH 40 156,11
Thép ống mạ kẽm 457,2 19,05 SCH 60 205,74
Thép ống tráng kẽm 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
Thép ống đúc mạ kẽm 457,2 23,8 SCH 80 254,25
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 457,2 29,4 SCH 100 310,02
ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 34,93 SCH 120 363,57
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 457,2 39,7 SCH 140 408,55
ống kẽm nhúng nóng 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 508

Thép ống đúc mạ kẽm 508 4,78 SCH 5s 59,29
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 508 4,78 SCH 5 59,29
Thép ống mạ kẽm 508 5,54 SCH 10s 68,61
Thép ống kẽm 508 6,35 SCH 10 78,52
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 508 9,53 SCH 20 117,09
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 508 12,7 SCH 30 155,05
ống thép mạ kẽm 508 9,53 SCH 40s 117,09
ống thép đúc mạ kẽm 508 15,1 SCH 40 183,46
ống kẽm 508 20,6 SCH 60 247,49
Thép ống tráng kẽm 508 12,7 SCH 80s 155,05
Thép ống đúc mạ kẽm 508 26,2 SCH 80 311,15
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 508 32,5 SCH 100 380,92
Thép ống đúc mạ kẽm 508 38,1 SCH 120 441,30
Thép ống kẽm 508 44,45 SCH 140 507,89
Thép ống đúc mạ kẽm, nhúng nóng 508 50 SCH 160 564,46

Thép Ống Hàn – Thép Ống Đúc Mạ Kẽm Nhúng Nóng, Mạ Kẽm Điện Phân phi 610

ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 610 5,54 SCH 5s 82,54
ống thép đúc mạ kẽm, nhúng nóng 610 5,54 SCH 5 82,54
Thép ống tráng kẽm 610 6,35 SCH 10s 94,48
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 610 6,35 SCH 10 94,48
Thép ống đúc mạ kẽm 610 9,53 SCH 20 141,05
Thép ống kẽm 610 14,3 SCH 30 209,97
Thép ống mạ kẽm 610 9,53 SCH 40s 141,05
Thép ống đúc mạ kẽm 610 17,45 SCH 40 254,87
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 610 24,6 SCH 60 354,97
ống thép mạ kẽm 610 12,7 SCH 80s 186,98
ống thép đúc mạ kẽm 610 30,9 SCH 80 441,07
ống kẽm 610 38,9 SCH 100 547,60
Thép ống mạ kẽm 610 46 SCH 120 639,49
Thép ống đúc mạ kẽm 610 52,4 SCH 140 720,20
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 610 59,5 SCH 160 807,37

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh