Home Thép ống Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ API5L/A106/A53

Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ API5L/A106/A53

0
117
Thép ống đúc
Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ API5L/A106/A53

Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống 90 giá rẻ nhập khẩu, nguyên kiện mới 100%ống thép giá rẻ – rất cạnh tranh nhất thị trường TP HCM, Hà Nội, Cambodia và các tỉnh khác…

Thông số kỹ thuật

  • Thép ống 90, DN65, 21/2inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, API-5L,…
  • Đường kính: Phi 90, DN65, 21/2inch
  • Độ dày: Ống phi 90, DN65 có độ dày 2.77mm – 11.07mm
  • Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Đây là sản phẩm thép ống 90, DN65, 21/2inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu của quý khách hàng.

  • Xuất xứThép ống 90, DN65 dày 2.5ly đến 15ly được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ API5L/A106/A53

Bảng báo giá và tiêu chuẩn quy cách thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 90 DN80 3 88.9 3.05 6.46
Thép ống đúc DN80 3 88.9 3.5 7.37
Thép ống đúc DN80 3 88.9 4.78 9.92
Thép ống đúc DN80 3 88.9 5.49 11.29
Thép ống đúc DN80 3 88.9 5.5 11.31
Thép ống đúc DN80 3 88.9 7.62 15.27
Thép ống đúc DN80 3 88.9 8 15.96
Thép ống đúc DN80 3 88.9 8.5 16.85
Thép ống đúc DN80 3 88.9 9.05 17.82
Thép ống đúc DN80 3 88.9 10 19.46
Thép ống đúc DN80 3 88.9 11.13 21.35
Thép ống đúc DN80 3 88.9 11.5 21.95
Thép ống đúc DN80 3 88.9 12 22.76
Thép ống đúc DN80 3 88.9 12.5 23.55
Thép ống đúc DN80 3 88.9 13 24.33
Thép ống đúc DN80 3 88.9 13.5 25.10
Thép ống đúc DN80 3 88.9 14 25.86
Thép ống đúc DN80 3 88.9 14.5 26.60
Thép ống đúc DN80 3 88.9 15 27.34
Thép ống đúc DN80 3 88.9 15.24 27.68

Đặc điểm ống thép đúc giá rẻ

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ :

Thành phần hóa học của thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ:

Bảng thành phần hóa học ống đúc phi 90

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Thép ống đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ API5L/A106/A53

Quy cách tính chất vật lý của ống thép đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ:

Thép ống đúc phi 90

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Quy định thành phần của ống thép đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM A53 giá rẻ:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Quy cách tính chất vật lý ống thép đúc phi 90 tiêu chuẩn astm A53 giá rẻ:

 Thép ống đúc phi 90

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

3. Quy định chất lượng theo tiêu chuẩn astm giá rẻ:

Quy định thành phần của ống thép đúc phi 90 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ:

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Quy cách tính chất vật lý ống thép 90 tiêu chuẩn astm api5l:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com 
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com 
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here