Home Thép ống Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

0
130
Thép ống đúc

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống 76 giá rẻ nhập khẩu, nguyên kiện mới 100%ống thép giá rẻ – rất cạnh tranh nhất thị trường TP HCM, Hà Nội, Cambodia và các tỉnh khác…

Thông số kỹ thuật

Thép ống 76, DN65, 21/2inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, API-5L,…

Đường kính: Phi 76, DN65, 21/2inch

Độ dày: Ống phi 76, DN65 có độ dày 2.77mm – 11.07mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Đây là sản phẩm thép ống 76, DN65, 21/2inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu của quý khách hàng.

Xuất xứThép ống 76, DN65 dày 2.5ly đến 15ly được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

 Đặc điểm thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

  • Ống thép phi 76 với chất lượng được đánh giá cao do được sản xuất với công nghệ nung nóng từ phôi chất lượng cao từ Hàn Quốc.
  • Ống thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với phương pháp kéo nguội giúp giảm thời lượng sản xuất và nhân công, nhưng chất lượng luôn đạt tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ.
  • Thép ống đúc là sản phẩm chất lượng, chịu áp suất lớn, chất lượng cao.
  • Đây là sản phẩm chất lượng cao do được nung nóng chảy tạo nên hình dáng vững chắc, ổn định.

Ứng dụng:

  • Ống phi 76sản phẩm có chất lượng cao, chuyên sử dụng cho các công trình quy mô lớn, với tính chất cứng rắn cộng với độ bền cao, giúp cho ống thép đúc có thể chịu với thời gian cho những công trình ngoài trời, đem lại hiệu quả tích cực và được ưu tiên sử dụng hàng đầu đối với những cột điện dân dụng, công trình khai thác dầu mỏ ở ngoài biển, trụ điện phát sóng truyền hình.
  • Thép ống phi 76 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.
  • Thép ống đúc phi 76 là sản phấm chất lượng cao phù hợp với tất cả mọi công trình lớn, được sử dụng thiết kế trong mọi công trình xây dựng ở ngoài biển, những tòa nhà cao ốc, phòng cháy chữa cháy… Cọc thép có thể được sử dụng để đóng cọc cầu cảng, bến,… tại Cảng biển, nhà máy tiền chế, nhà máy điện..

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

Bảng báo giá và tiêu chuẩn quy cách thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 76 DN65 21/2 73 3.05 5.26
Thép ống đúc DN65 21/2 73 3.5 6.00
Thép ống đúc DN65 21/2 73 4.78 8.04
Thép ống đúc DN65 21/2 73 5.16 8.63
Thép ống đúc DN65 21/2 73 5.5 9.16
Thép ống đúc DN65 21/2 73 6.15 10.14
Thép ống đúc DN65 21/2 73 7.01 11.41
Thép ống đúc DN65 21/2 73 7.5 12.11
Thép ống đúc DN65 21/2 73 8.74 13.85
Thép ống đúc DN65 21/2 73 9.53 14.92
Thép ống đúc DN65 21/2 73 14.02 20.39

Đặc điểm ống thép đúc giá rẻ

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ :

Thành phần hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 76 tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ:

Bảng thành phần hóa học thép ống 76 giá rẻ

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

Quy cách tính chất vật lý của ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM A106 giá rẻ:

 Thép ống phi 76

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Quy định thành phần của ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM A53 giá rẻ:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Quy cách tính chất vật lý ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn astm A53 giá rẻ:

 Thép ống đúc phi 76 giá rẻ

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ

3. Quy định chất lượng theo tiêu chuẩn astm giá rẻ :

Quy định thành phần của ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM giá rẻ:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

Quy cách tính chất vật lý ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn astm api5l:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)

thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)

hangntt@thepbaotin.com
Mr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)

mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)

bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here