29 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, Tháng Mười 2, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-PHI-34-DN25-1INCH-ad767.html

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34-DN25-1INCH

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 34 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 34, DN25, 1inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, API-5L, GOST, JIS, DIN , ANSI, EN.

Đường kính: Phi 34, DN25, 1inch

Độ dày: Ống đúc phi 34, DN25 có độ dày 1.65mm – 7.82mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 34, DN25, 1inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứThép ống đúc phi 34,, DN25 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH:

  • Cán nóng: Ống thép đúc phi 34 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.

  • Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.

  • Ống đúc có độ chịu áp lực cao.

  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc phi 34 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.

  • Thép ống đúc phi 34 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 1.65 1.29
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.05 1.58
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.5 1.90
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.77 2.09
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 3 2.25
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 3.34 2.48
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.5 3.21
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.55 3.24
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 7.01 4.56
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 8.5 5.22
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 9.1 5.45

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc  8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc  10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc  15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc  20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc  25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc  32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc  40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc  50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc  65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc  80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc  90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống đúc  100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống đúc  125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Thép ống đúc  150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Thép ống đúc  200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Thép ống đúc  250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Thép ống đúc  300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Thép ống đúc  350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Thép ống đúc  400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Thép ống đúc  450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Thép ống đúc  500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Thép ống đúc  550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Thép ống đúc  600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-PHI-34-DN25-1INCH-ad767.html

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34-DN25-1INCH

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 34 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 34, DN25, 1inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, API-5L, GOST, JIS, DIN , ANSI, EN.

Đường kính: Phi 34, DN25, 1inch

Độ dày: Ống đúc phi 34, DN25 có độ dày 1.65mm – 7.82mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 34, DN25, 1inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứThép ống đúc phi 34,, DN25 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH:

  • Cán nóng: Ống thép đúc phi 34 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.

  • Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.

  • Ống đúc có độ chịu áp lực cao.

  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc phi 34 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.

  • Thép ống đúc phi 34 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 34, DN25, 1INCH

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 1.65 1.29
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.05 1.58
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.5 1.90
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 2.77 2.09
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 3 2.25
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 3.34 2.48
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.5 3.21
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 4.55 3.24
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 7.01 4.56
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 8.5 5.22
Thép ống đúc phi 34 DN25 1 33.4 9.1 5.45

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc  8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc  10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc  15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc  20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc  25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc  32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc  40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc  50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc  65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc  80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc  90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống đúc  100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống đúc  125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Thép ống đúc  150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Thép ống đúc  200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Thép ống đúc  250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Thép ống đúc  300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Thép ống đúc  350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Thép ống đúc  400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Thép ống đúc  450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Thép ống đúc  500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Thép ống đúc  550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Thép ống đúc  600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá