Home Thép ống THÉP ỐNG ĐÚC CARBON S30C

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON S30C

0
95

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON S30C 

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-CARBON-S30C-ad805.html

Thép ống đúc S30C

THÔNG SỐ KĨ THUẬT THÉP ỐNG ĐÚC CARBON S30C

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép ống đúc carbon S30C

– Thành phần chủ yếu của ống thép S30C là thép ống carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: 

 Ống thép carbon S30C là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc. 

  • Đường kính ngoài: 48mm-1200mm

  • Độ dày của tường: 5mm-50mm

  • Kiểu kết thúc: đầu đồng bằng, đầu ren, đầu cuộn 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC S30C:

Mác thépThành phần hoá học (%)Cơ tính
Độ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
CSiMnP maxS maxN/mm²N/mm²(%)
S30C0,27 ~ 0,330,15 ~ 0,350,60 ~ 0,900,0300,035≥ 540≥ 335≥ 23


BẢNG QUY CÁCH
THÉP ỐNG ĐÚC CARBON S30C THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNHTIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DNINCHOD (mm)10203040STD6080XS100120140160XXS
Thép ống đúc S30C81/413.71.651.852.242.243.023.02
Thép ống đúc S30C103/817.11.651.852.312.313.203.20
Thép ống đúc S30C151/221.32.112.412.772.773.733.734.787.47
Thép ống đúc S30C203/426.72.112.412.872.873.913.915.567.82
Thép ống đúc S30C25133.42.772.903.383.384.554.556.359.09
Thép ống đúc S30C321 1/442.22.772.973.563.564.854.856.359.70
Thép ống đúc S30C401 1/248.32.773.183.683.685.085.087.1410.15
Thép ống đúc S30C50260.32.773.183.913.915.545.548.7411.07
Thép ống đúc S30C652 1/273.03.054.785.165.167.017.019.5314.02
Thép ống đúc S30C80388.93.054.785.495.497.627.6211.1315.24
Thép ống đúc S30C903 1/2101.63.054.785.745.748.088.08
Thép ống đúc S30C1004114.33.054.786.026.028.568.5611.1313.4917.12
Thép ống đúc S30C1255141.33.406.556.559.539.5312.7015.8819.05
Thép ống đúc S30C1506168.33.407.117.1110.9710.9714.2718.2621.95
Thép ống đúc S30C2008219.13.766.357.048.188.1810.3112.7012.7015.0918.2620.6223.0122.23
Thép ống đúc S30C25010273.04.196.357.809.279.2712.7015.0912.7018.2621.4425.4028.5825.40
Thép ống đúc S30C30012323.84.576.358.3810.319.5314.2717.4812.7021.4425.4028.5833.3225.40
Thép ống đúc S30C35014355.66.357.929.5311.139.5315.0919.0512.7023.8327.7931.7535.71
Thép ống đúc S30C40016406.46.357.929.5312.709.5316.6621.4412.7026.1930.9636.5340.49
Thép ống đúc S30C450184576.357.9211.1314.299.5319.0923.8312.7029.3634.9339.6745.24
Thép ống đúc S30C500205086.359.5312.7015.089.5320.6226.1912.7032.5438.1044.4550.01
Thép ống đúc S30C550225596.359.5312.709.5322.2328.5812.7034.9341.2847.6353.98
Thép ống đúc S30C600246106.359.5314.2717.489.5324.6130.9612.7038.8946.0252.3759.54– 

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here