Home Thép ống THÉP ỐNG A210, ỐNG THÉP A210

THÉP ỐNG A210, ỐNG THÉP A210

0
65

THÉP ỐNG A210, ỐNG THÉP A210

123/San-pham/THEP-ONG-A210-ONG-THEP-A210-ad835.html

Thép ống A210, ống thép A210

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A210

Thép ống A210, ống thép A210 là tiêu chuẩn bao gồm nồi hơi thép carbon trung bình và ống siêu nóng. Ống thép carbon trung bình không mối hàn cho ống nồi hơi và ống khói lò hơi, bao gồm độ dày tối thiểu của mặt an ninh, mái vòm và ống đỡ và các ống siêu nóng.

Mác thép: ASTM A210, A1, C
Tiêu chuẩn: 
 ASTM A210 / ASME SA210
 cho ống thép nồi hơi trung bình và Ống Superheater.

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Mỹ, Đài Loan…

Ứng dụng: Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A210 

Ống thép không mối nối ASTM A210 là một loại thép tiết kiệm. Nó có một phần rỗng và nó được sử dụng như một số lượng lớn các đường ống vận chuyển chất lỏng, chẳng hạn như dầu truyền, khí tự nhiên, khí đốt, nước và một số vật liệu rắn của đường ống. Và nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận cấu tạo và các bộ phận cơ khí, chẳng hạn như ống khoan, trục truyền động ô tô, khung tự động cũng như việc xây dựng giàn giáo bằng thép.

Thép ống A210 là ống thép không mối nối đối với đường ống nồi hơi và ống khói lò hơi, bao gồm mặt an toàn, mái vòm và ống dẫn nhiệt hỗ trợ ống tối thiểu của các ống thép carbon liền mạch. Các chủng loại thép sản xuất chính: A-1, C, … không đối chiếu, mà còn cung cấp các loại thép khác.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP ỐNG A210

Grade C, max Mn Si, min P, max S, max
 ASTM A210 A1 0.27 Max.0.93 0.1 0.035 0.035
ASME SA210 C 0.35 0.29~1.06 0.1 0.035 0.035

THÀNH PHẦN CƠ HỌC ỐNG THÉP A210

Grade Tensile Strength(Mpa) Yield Strength(Mpa) Elongation (%)
A1 ≥ 415 ≥ 255 ≥ 30
C ≥ 485 ≥ 275 ≥ 30

BẢNG KÍCH THƯỚC, QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC A210

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống A210 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống A210 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống A210 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống A210 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống A210 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống A210 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống A210 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống A210 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống A210 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống A210 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Ống thép A210 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Ống thép A210 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Ống thép A210 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Ống thép A210 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Ống thép A210 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
 Ống thép A210 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép A210 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép A210 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép A210 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép A210 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép A210 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép A210 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép A210 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 – 

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176


NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here