27 C
Ho Chi Minh City
Chủ Nhật, Tháng Mười 2, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

Thép Chịu Nhiệt

giá thép chịu nhiệt

Thép Chịu Nhiệt – Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên Cung cấp các loại Thép Chịu Nhiệt như: Thép Tấm, Thép Ống, Thép Tròn Đặc ( Láp Đặc ) từ các Nhà máy lớn. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn.

Thép Chịu Nhiệt

Thép Chịu nhiệt bao gồm những mặt hàng sau để Quy khách tham khảo:

Thép tấm A515 Gr.55, A515 Gr. 60, A515 Gr.65, A515 Gr.70 Theo Tiêu chuẩn ASTM.
Thép Tấm A516 Gr.55, A515 Gr. 60, A515 Gr.65, A515 Gr.70 Theo Tiêu chuẩn ASTM.
Thép Tấm SB410 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm Hardox.
Thép Tấm SM490A Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490B Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490C Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490YA Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490YB Theo Tiêu Chuẩn JIS.

Thép Chịu Nhiệt

Thép Ống Đúc A106 Gr.A Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A106 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A106 Gr.C Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.A Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.C Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A192 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A179 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.

Thép tròn đặc SCM440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
​​​​​​​Thép Tròn Đặc SCR420TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.

Sau đây là Thành Phần Hóa Học của các Mác Thép Chịu Nhiệt:

Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
ASTM A515 Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
ASTM A516 Gr 55 205 min 380-515 23
Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 60S 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 65S 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Gr 70S 260 min 485-620 17

 Thành phần hóa học

Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)

ASTM A515

Gr 60 t≤25 0.24 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.27 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.29 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 65 t≤25 0.28 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 70 t≤25 0.31 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
25<t≤50 0.33 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
t>200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035

ASTM A516

Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.20 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

Thành phần hóa học Thép tròn đặc SCM440

Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr Mo
JIS G4105 SCM440 0.30 – 0.43 0.75 – 1.00 0.035 0.04 0.15 – 0.35 0.8 – 1.20 0.15 – 0.25

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn   Mác thép     C    Mn      P   S    Si   Ni  Cr   Mo
JIS G4105 SCM420 0.18 – 0.23 0.60-0.90 ≦0.030 ≦0.030 0.15 -0.35 ≦0.25 0.90-1.20 0.15-0.25

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.comMr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.comMr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Thép Chịu Nhiệt

giá thép chịu nhiệt

Thép Chịu Nhiệt – Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên Cung cấp các loại Thép Chịu Nhiệt như: Thép Tấm, Thép Ống, Thép Tròn Đặc ( Láp Đặc ) từ các Nhà máy lớn. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn.

Thép Chịu Nhiệt

Thép Chịu nhiệt bao gồm những mặt hàng sau để Quy khách tham khảo:

Thép tấm A515 Gr.55, A515 Gr. 60, A515 Gr.65, A515 Gr.70 Theo Tiêu chuẩn ASTM.
Thép Tấm A516 Gr.55, A515 Gr. 60, A515 Gr.65, A515 Gr.70 Theo Tiêu chuẩn ASTM.
Thép Tấm SB410 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SCM440TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm Hardox.
Thép Tấm SM490A Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490B Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490C Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490YA Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tấm SM490YB Theo Tiêu Chuẩn JIS.

Thép Chịu Nhiệt

Thép Ống Đúc A106 Gr.A Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A106 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A106 Gr.C Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.A Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A53 Gr.C Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A192 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.
Thép Ống Đúc A179 Gr.B Theo Tiêu Chuẩn ASTM.

Thép tròn đặc SCM440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM440TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCM420TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR440M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420 Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420H Theo Tiêu Chuẩn JIS.
Thép Tròn Đặc SCR420M Theo Tiêu Chuẩn JIS.
​​​​​​​Thép Tròn Đặc SCR420TK Theo Tiêu Chuẩn JIS.

Sau đây là Thành Phần Hóa Học của các Mác Thép Chịu Nhiệt:

Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
ASTM A515 Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
ASTM A516 Gr 55 205 min 380-515 23
Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 60S 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 65S 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Gr 70S 260 min 485-620 17

 Thành phần hóa học

Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)

ASTM A515

Gr 60 t≤25 0.24 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.27 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.29 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 65 t≤25 0.28 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 70 t≤25 0.31 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
25<t≤50 0.33 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
t>200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035

ASTM A516

Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.20 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

Thành phần hóa học Thép tròn đặc SCM440

Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr Mo
JIS G4105 SCM440 0.30 – 0.43 0.75 – 1.00 0.035 0.04 0.15 – 0.35 0.8 – 1.20 0.15 – 0.25

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn   Mác thép     C    Mn      P   S    Si   Ni  Cr   Mo
JIS G4105 SCM420 0.18 – 0.23 0.60-0.90 ≦0.030 ≦0.030 0.15 -0.35 ≦0.25 0.90-1.20 0.15-0.25

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.comMr Minh Dũng
0906909176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.comMr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá