26 C
Ho Chi Minh City
Thứ Bảy, Tháng Mười Một 27, 2021
spot_img
Ms Thùy Dung
0909323176

zalo thép Bảo Tín
thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176

zalo thép Bảo Tín
hangntt@thepbaotin.com
Mr Danh
0906909176

zalo thép Bảo Tín
lecongdanh@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176

zalo thép Bảo Tín
bts@thepbaotin.com
Chat Messenger
logo messenger png

Bài viết mới nhất

Giá ống thép phi 300

Giá ống thép phi 300 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

giá ống thép phi 300

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp ống thép phi 300 nhập khẩu, giá rẻ.

  • Chúng tôi phân phối khắp thị trường Việt Nam và Campuchia.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 300:

– Mọi loại ống thép đúc đều có giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

– Mới 100%, chưa qua sử dụng.

– Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…

– Mác thép: A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,…

– Đường kính: Phi 300 DN300, 12 inch

– Độ dày: 4,2mm – 33,32mm

– Chiều dài: 3m, 6m, 12m

– Mọi sản phẩm ống thép đều có thể cắt theo quy cách yêu cầu của quý khách hàng.

– Xuất xứ:  Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Ấ Độ…

Ứng dụng:

Ống thép đúc phi 300 được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi, dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng, dẫn dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm :

  • Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt, chịu được sự mài mòn từ môi trường…

Bảng quy cách ống thép đúc phi 300 (325), DN300 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 33.32 238.68

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 325
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 325 Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
  Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 325 GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..


Liên hệ mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Quý khách lưu ý:
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra kỹ thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Giá ống thép phi 300

Giá ống thép phi 300 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

giá ống thép phi 300

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp ống thép phi 300 nhập khẩu, giá rẻ.

  • Chúng tôi phân phối khắp thị trường Việt Nam và Campuchia.

Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 300:

– Mọi loại ống thép đúc đều có giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

– Mới 100%, chưa qua sử dụng.

– Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, DIN…

– Mác thép: A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,…

– Đường kính: Phi 300 DN300, 12 inch

– Độ dày: 4,2mm – 33,32mm

– Chiều dài: 3m, 6m, 12m

– Mọi sản phẩm ống thép đều có thể cắt theo quy cách yêu cầu của quý khách hàng.

– Xuất xứ:  Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Ấ Độ…

Ứng dụng:

Ống thép đúc phi 300 được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi, dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng, dẫn dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm :

  • Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt, chịu được sự mài mòn từ môi trường…

Bảng quy cách ống thép đúc phi 300 (325), DN300 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 33.32 238.68

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 325
 MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 325 Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
  Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 300 (325) tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 325 GradeA Grade B
Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá