31 C
Ho Chi Minh City
Thứ Tư, Tháng Một 28, 2026
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

Giá thép tấm mới nhất 2025 | Bảng báo giá thép tấm Hòa Phát, Posco

Bạn đang quan tâm đến giá thép tấm mới nhất năm 2025 để phục vụ cho công trình xây dựng, gia công cơ khí hay dự án sản xuất của mình? Đây là thắc mắc chung của rất nhiều kỹ sư, nhà thầu và doanh nghiệp, bởi thép tấm là vật liệu không thể thiếu trong hạ tầng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Tuy nhiên, thị trường thép luôn biến động, khiến việc cập nhật bảng giá thép tấm chính xác trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.

Hiểu rõ nhu cầu đó, Thép Bảo Tín mang đến cho bạn thông tin chi tiết về báo giá thép tấm 2025 theo từng độ dày, mác thép và thương hiệu. Bài viết này sẽ giúp bạn tham khảo nhanh mức giá phổ biến hiện nay, đồng thời hỗ trợ bạn đưa ra quyết định chọn mua phù hợp và tiết kiệm chi phí.

Bảng giá thép tấm mới nhất 2025 (tham khảo)

Dưới đây là bảng giá thép tấm 2025 theo một số quy cách phổ biến. Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, thương hiệu và số lượng đơn hàng, vì vậy bạn hãy xem đây như nguồn tham khảo trước khi liên hệ nhận báo giá chi tiết từ Thép Bảo Tín.

Giá thép tấm mới nhất
Giá thép tấm 2025

Bảng giá theo độ dày (SS400 – A36 – Q345)

Độ dày (mm)Quy cách khổ tấm (m)Mác thépTrọng lượng (kg/tấm)Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Giá ước tính (VNĐ/tấm)
1.0 (≈1 ly)1.2 x 2.4SS400~22.619,500 – 20,500~450,000
2.0 (≈2 ly)1.2 x 2.4SS400~45.219,500 – 20,500~880,000
3.0 (≈3mm)1.5 x 6.0A36~21219,000 – 20,000~4,100,000
4.0 (≈4mm)1.5 x 6.0A36/Q345~28319,000 – 20,000~5,500,000
6.0 (≈6 ly)1.5 x 6.0Q345~42418,800 – 19,800~8,100,000
8.01.5 x 6.0Q345~56618,800 – 19,800~10,600,000
10.01.5 x 6.0SS400~70718,500 – 19,500~13,300,000

=> Xem thêm: Bảng giá thép tấm A36

Bảng giá thép tấm gân / thép chống trượt

Quy cáchĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm gân chống trượt3 – 101.5 x 6.020,000 – 22,000
Tấm gân chống trượt12 – 161.5 x 6.020,500 – 22,500

=> Xem thêm: Bảng giá thép tấm SM400A/B/C

Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Thép tấm MKNN
Thép tấm MKNN
Độ dày (mm)Khổ tấm (m)Trọng lượng (kg/tấm)
Giá tham khảo (VNĐ/kg)
2.0 – 3.01.2 x 2.440 – 6022,000 – 23,500
4.0 – 6.01.5 x 6.0280 – 42022,500 – 24,000

Bảng giá theo thương hiệu & xuất xứ

Thương hiệu / Xuất xứ
Chủng loại thép
Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Hòa PhátSS400, A3618,800 – 20,000
Posco (Hàn Quốc)SS400, Q34519,500 – 21,000
Trung QuốcSS400, Q23518,500 – 19,200

Lưu ý quan trọng: Giá thép tấm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, thời điểm mua và chi phí vận chuyển. Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Thép Bảo Tín để được hỗ trợ nhanh chóng.

Báo giá thép tấm SS400, A36, Q345, S45C, inox

Thép tấm SS400
Thép tấm SS400

Mỗi mác thép có đặc tính cơ lý khác nhau, do đó đơn giá thép tấm cũng thay đổi. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số mác thép thông dụng nhất tại thị trường Việt Nam năm 2025.

Mác thépTiêu chuẩn phổ biếnĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Đặc điểm ứng dụng
SS400JIS G3101 (Nhật Bản)1.2 – 1001.2 x 2.4 / 1.5 x 6.018,500 – 19,800
Phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí.
A36ASTM A36 (Mỹ)6 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 6.018,800 – 20,000
Kết cấu hạ tầng, chế tạo máy, cầu đường.
Q345GB/T1591 (Trung Quốc)8 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.019,000 – 20,500
Độ bền cao, dùng cho công trình trọng tải lớn.
S45CJIS G4051 (Nhật Bản)6 – 1201.5 x 6.0 / cắt theo yêu cầu21,000 – 23,000
Thép carbon trung bình, dùng trong chế tạo chi tiết máy, khuôn mẫu.
Inox (201/304/316)ASTM/JIS1 – 501.2 x 2.4 / 1.5 x 6.055,000 – 95,000
Kháng gỉ, ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế.

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch tùy nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Posco, Trung Quốc…).
  • Các loại thép hợp kim đặc biệt (Q460, A572, Hardox, thép chịu mài mòn) có giá cao hơn do tính chất cơ học vượt trội.
  • Với thép tấm inox, giá biến động nhiều theo loại mác thép (Inox 201 rẻ nhất, 316 đắt nhất).

Báo giá thép tấm Hòa Phát, Posco, Trung Quốc

Thép tấm Hòa Phát
Thép tấm Hòa Phát

Ngoài độ dày và mác thép, thương hiệu và quốc gia sản xuất cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép tấm. Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Posco, Trung Quốc hiện chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ khả năng cung ứng ổn định, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.

Thương hiệu / Xuất xứ
Mác thép phổ biếnĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Đặc điểm nổi bật
Hòa Phát (Việt Nam)SS400, A362 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.018,500 – 19,800
Sản xuất trong nước, chất lượng ổn định, dễ mua, chi phí vận chuyển thấp.
Posco (Hàn Quốc)SS400, Q345, A363 – 801.5 x 6.0 / 2.0 x 12.019,500 – 21,000
Thép cán nóng chất lượng cao, bề mặt đẹp, chứng chỉ đầy đủ, uy tín quốc tế.
Trung QuốcQ235, Q345, SS4002 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.018,200 – 19,200
Giá rẻ, nguồn cung dồi dào, đa dạng độ dày và khổ tấm, phù hợp công trình phổ thông.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm thép

Khi tham khảo bảng giá thép tấm 2025, bạn cần lưu ý một số yếu tố sau để có được mức giá chính xác và tối ưu nhất:

Giá thép tấm biến động theo thị trường

  • Thị trường thép trong nước chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá nguyên liệu thế giới (quặng sắt, than cốc, thép phế). Vì vậy, báo giá thép tấm hôm nay có thể khác với ngày mai. Bạn nên cập nhật thường xuyên hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất.

Đơn hàng lẻ và đơn hàng số lượng lớn

  • Thông thường, khi bạn mua lẻ vài tấm thì đơn giá sẽ cao hơn so với việc đặt cả lô lớn. Thép Bảo Tín luôn có chính sách ưu đãi cho đơn hàng số lượng, giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí.

Ảnh hưởng bởi độ dày, mác thép và thương hiệu

  • Giữa các loại thép tấm SS400, A36, Q345, S45C hay inox, mức giá sẽ có sự chênh lệch rõ rệt. Ngoài ra, thương hiệu cũng quan trọng: thép Hòa Phát thường ổn định, Posco có giá cao hơn do chất lượng vượt trội, trong khi thép Trung Quốc rẻ nhưng cần chọn đơn vị cung cấp uy tín.

Chi phí vận chuyển và cắt quy cách

  • Thép tấm thường có kích thước lớn (1.5 x 6m hoặc 2 x 12m), trọng lượng nặng, nên chi phí vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng. Nếu bạn cần cắt quy cách theo yêu cầu, đơn giá sẽ cộng thêm phí gia công.

Mua thép tấm chính hãng tại Thép Bảo Tín

Nếu bạn đang tìm nơi mua thép tấm uy tín, giá cả minh bạch thì Thép Bảo Tín chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp, chúng tôi cam kết:

  • Cung cấp thép tấm Hòa Phát, Posco, Trung Quốc chính hãng, đầy đủ CO-CQ.
  • Kho hàng lớn, đa dạng quy cách từ 1 ly – 100mm, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu.
  • Báo giá nhanh chóng, cạnh tranh và cập nhật sát với thị trường.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, vận chuyển tận nơi, giao hàng đúng tiến độ.

Đừng để công trình của bạn bị gián đoạn vì thiếu vật tư. Hãy liên hệ ngay với Thép Bảo Tín để nhận bảng giá thép tấm 2025 chi tiết và ưu đãi tốt nhất hôm nay.

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà NộiKhu vực miền Nam - TPHCMTại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

Giá thép tấm mới nhất 2025 | Bảng báo giá thép tấm Hòa Phát, Posco

Bạn đang quan tâm đến giá thép tấm mới nhất năm 2025 để phục vụ cho công trình xây dựng, gia công cơ khí hay dự án sản xuất của mình? Đây là thắc mắc chung của rất nhiều kỹ sư, nhà thầu và doanh nghiệp, bởi thép tấm là vật liệu không thể thiếu trong hạ tầng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Tuy nhiên, thị trường thép luôn biến động, khiến việc cập nhật bảng giá thép tấm chính xác trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.

Hiểu rõ nhu cầu đó, Thép Bảo Tín mang đến cho bạn thông tin chi tiết về báo giá thép tấm 2025 theo từng độ dày, mác thép và thương hiệu. Bài viết này sẽ giúp bạn tham khảo nhanh mức giá phổ biến hiện nay, đồng thời hỗ trợ bạn đưa ra quyết định chọn mua phù hợp và tiết kiệm chi phí.

Bảng giá thép tấm mới nhất 2025 (tham khảo)

Dưới đây là bảng giá thép tấm 2025 theo một số quy cách phổ biến. Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, thương hiệu và số lượng đơn hàng, vì vậy bạn hãy xem đây như nguồn tham khảo trước khi liên hệ nhận báo giá chi tiết từ Thép Bảo Tín.

Giá thép tấm mới nhất
Giá thép tấm 2025

Bảng giá theo độ dày (SS400 – A36 – Q345)

Độ dày (mm)Quy cách khổ tấm (m)Mác thépTrọng lượng (kg/tấm)Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Giá ước tính (VNĐ/tấm)
1.0 (≈1 ly)1.2 x 2.4SS400~22.619,500 – 20,500~450,000
2.0 (≈2 ly)1.2 x 2.4SS400~45.219,500 – 20,500~880,000
3.0 (≈3mm)1.5 x 6.0A36~21219,000 – 20,000~4,100,000
4.0 (≈4mm)1.5 x 6.0A36/Q345~28319,000 – 20,000~5,500,000
6.0 (≈6 ly)1.5 x 6.0Q345~42418,800 – 19,800~8,100,000
8.01.5 x 6.0Q345~56618,800 – 19,800~10,600,000
10.01.5 x 6.0SS400~70718,500 – 19,500~13,300,000

=> Xem thêm: Bảng giá thép tấm A36

Bảng giá thép tấm gân / thép chống trượt

Quy cáchĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Tấm gân chống trượt3 – 101.5 x 6.020,000 – 22,000
Tấm gân chống trượt12 – 161.5 x 6.020,500 – 22,500

=> Xem thêm: Bảng giá thép tấm SM400A/B/C

Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

Thép tấm MKNN
Thép tấm MKNN
Độ dày (mm)Khổ tấm (m)Trọng lượng (kg/tấm)
Giá tham khảo (VNĐ/kg)
2.0 – 3.01.2 x 2.440 – 6022,000 – 23,500
4.0 – 6.01.5 x 6.0280 – 42022,500 – 24,000

Bảng giá theo thương hiệu & xuất xứ

Thương hiệu / Xuất xứ
Chủng loại thép
Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Hòa PhátSS400, A3618,800 – 20,000
Posco (Hàn Quốc)SS400, Q34519,500 – 21,000
Trung QuốcSS400, Q23518,500 – 19,200

Lưu ý quan trọng: Giá thép tấm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, thời điểm mua và chi phí vận chuyển. Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Thép Bảo Tín để được hỗ trợ nhanh chóng.

Báo giá thép tấm SS400, A36, Q345, S45C, inox

Thép tấm SS400
Thép tấm SS400

Mỗi mác thép có đặc tính cơ lý khác nhau, do đó đơn giá thép tấm cũng thay đổi. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số mác thép thông dụng nhất tại thị trường Việt Nam năm 2025.

Mác thépTiêu chuẩn phổ biếnĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Đặc điểm ứng dụng
SS400JIS G3101 (Nhật Bản)1.2 – 1001.2 x 2.4 / 1.5 x 6.018,500 – 19,800
Phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí.
A36ASTM A36 (Mỹ)6 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 6.018,800 – 20,000
Kết cấu hạ tầng, chế tạo máy, cầu đường.
Q345GB/T1591 (Trung Quốc)8 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.019,000 – 20,500
Độ bền cao, dùng cho công trình trọng tải lớn.
S45CJIS G4051 (Nhật Bản)6 – 1201.5 x 6.0 / cắt theo yêu cầu21,000 – 23,000
Thép carbon trung bình, dùng trong chế tạo chi tiết máy, khuôn mẫu.
Inox (201/304/316)ASTM/JIS1 – 501.2 x 2.4 / 1.5 x 6.055,000 – 95,000
Kháng gỉ, ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế.

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch tùy nhà máy sản xuất (Hòa Phát, Posco, Trung Quốc…).
  • Các loại thép hợp kim đặc biệt (Q460, A572, Hardox, thép chịu mài mòn) có giá cao hơn do tính chất cơ học vượt trội.
  • Với thép tấm inox, giá biến động nhiều theo loại mác thép (Inox 201 rẻ nhất, 316 đắt nhất).

Báo giá thép tấm Hòa Phát, Posco, Trung Quốc

Thép tấm Hòa Phát
Thép tấm Hòa Phát

Ngoài độ dày và mác thép, thương hiệu và quốc gia sản xuất cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép tấm. Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Posco, Trung Quốc hiện chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ khả năng cung ứng ổn định, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.

Thương hiệu / Xuất xứ
Mác thép phổ biếnĐộ dày (mm)Khổ tấm (m)Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Đặc điểm nổi bật
Hòa Phát (Việt Nam)SS400, A362 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.018,500 – 19,800
Sản xuất trong nước, chất lượng ổn định, dễ mua, chi phí vận chuyển thấp.
Posco (Hàn Quốc)SS400, Q345, A363 – 801.5 x 6.0 / 2.0 x 12.019,500 – 21,000
Thép cán nóng chất lượng cao, bề mặt đẹp, chứng chỉ đầy đủ, uy tín quốc tế.
Trung QuốcQ235, Q345, SS4002 – 1001.5 x 6.0 / 2.0 x 12.018,200 – 19,200
Giá rẻ, nguồn cung dồi dào, đa dạng độ dày và khổ tấm, phù hợp công trình phổ thông.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm thép

Khi tham khảo bảng giá thép tấm 2025, bạn cần lưu ý một số yếu tố sau để có được mức giá chính xác và tối ưu nhất:

Giá thép tấm biến động theo thị trường

  • Thị trường thép trong nước chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá nguyên liệu thế giới (quặng sắt, than cốc, thép phế). Vì vậy, báo giá thép tấm hôm nay có thể khác với ngày mai. Bạn nên cập nhật thường xuyên hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất.

Đơn hàng lẻ và đơn hàng số lượng lớn

  • Thông thường, khi bạn mua lẻ vài tấm thì đơn giá sẽ cao hơn so với việc đặt cả lô lớn. Thép Bảo Tín luôn có chính sách ưu đãi cho đơn hàng số lượng, giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí.

Ảnh hưởng bởi độ dày, mác thép và thương hiệu

  • Giữa các loại thép tấm SS400, A36, Q345, S45C hay inox, mức giá sẽ có sự chênh lệch rõ rệt. Ngoài ra, thương hiệu cũng quan trọng: thép Hòa Phát thường ổn định, Posco có giá cao hơn do chất lượng vượt trội, trong khi thép Trung Quốc rẻ nhưng cần chọn đơn vị cung cấp uy tín.

Chi phí vận chuyển và cắt quy cách

  • Thép tấm thường có kích thước lớn (1.5 x 6m hoặc 2 x 12m), trọng lượng nặng, nên chi phí vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng. Nếu bạn cần cắt quy cách theo yêu cầu, đơn giá sẽ cộng thêm phí gia công.

Mua thép tấm chính hãng tại Thép Bảo Tín

Nếu bạn đang tìm nơi mua thép tấm uy tín, giá cả minh bạch thì Thép Bảo Tín chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp, chúng tôi cam kết:

  • Cung cấp thép tấm Hòa Phát, Posco, Trung Quốc chính hãng, đầy đủ CO-CQ.
  • Kho hàng lớn, đa dạng quy cách từ 1 ly – 100mm, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu.
  • Báo giá nhanh chóng, cạnh tranh và cập nhật sát với thị trường.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, vận chuyển tận nơi, giao hàng đúng tiến độ.

Đừng để công trình của bạn bị gián đoạn vì thiếu vật tư. Hãy liên hệ ngay với Thép Bảo Tín để nhận bảng giá thép tấm 2025 chi tiết và ưu đãi tốt nhất hôm nay.

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác