Home Thép ống THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53

0
181

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-CARBON-ASTM-A53-ad841.html

Thép Ống Đúc carbon ASTM A53

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53

1. Đặc điểm

  •  Chủng loại: Thép ống đúc ASTM A53 Grade A, B

  •  Thành phần chủ yếu của ống thép đúc carbon ASTM A53 Gr A.B là hợp kim thép carbon.

  •  Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn ASTM A53 . Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng cho cả thép ống hàn lẫn thép ống đúc.

Ống thép carbon ASTM A53 có NPS ( kích thước ống danh định) 1/8″ đến  26″ được dùng trong các ứng dụng cơ khí, chịu áp lực và được sử dụng chủ yếu trong các ống dẫn hơi, chất lỏng, khí đốt……

 Ống thép đúc carbon ASTM A53 có 3 kiểu (F, E, S) và 2 Grade (A, B)

  • A53 Type F được sản xuất bằng cách hàn thằng hoặc hàn xoắn (chỉ có grade A).

  • A53 Type E có 1 lớp hàn tĩnh điện (Grades A và B).

  • A53 Type S là ống đúc (Grade A và B).

 Thép ống đúc carbon ASTM A53 là loại được sử dụng thông dụng nhất bởi đặc tính kỹ thuật của nó và ống thép đúc tiêu chuẩn A53 thì thường đi kèm với ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106.

Tiêu chuẩn ASTM A53 được lập bởi Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ASTM, một tổ chức quốc tế chuyên phát triển tiêu chuẩn xây dựng, các tiêu chuẩn kỹ thuật cho các lại vật liệu, sản phẩm, hệ thống và dịch vụ của Mỹ.

 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53:

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53 Grade C Max Mn max P max S max Cu max Ni max Cr max Mo max V max
Type S (Seamless)  A 0.25 0.95 0.05 0.05 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08
B 0.3 1.2 0.05 0.05 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08
Type E (Electric-resistance welded)  A 0.25 0.95 0.05 0.05 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08
B 0.3 1.2 0.05 0.05 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08
Type F (Furnace-welded) A 0.3 1.2 0.05 0.05 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08

 TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53

 THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53 Grade A B
Tensile Strength, min., psi, (MPa)   48,000 (330)   60,000 (415) 
Yield Strength, min., psi, (MPa)    30,000 (205)   35,000 (240)  
Elongation (%) > 29.5 >29.5

2. Ứng dụng:

Thép ống đúc carbon ASTM A53 chuyên  dùng cho hệ thống đường ống công nghiệp như:

  • Hệ thống điện lạnh

  • Công nghệ đóng tàu

  • Hệ thống lò hơi

  • Các công trình công nghệ cao..vv…

Để biết thông tin chi tiết và báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53, quý khách hàng vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của chúng tôi.

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A53:

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc carbon ASTM A53 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc carbon ASTM A53 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc carbon ASTM A53 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc carbon ASTM A53 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc carbon ASTM A53 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc carbon ASTM A53 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc carbon ASTM A53 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc carbon ASTM A53 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc carbon ASTM A53 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc carbon ASTM A53 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc carbon ASTM A53 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống đúc carbon ASTM A53 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống đúc carbon ASTM A53 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Thép ống đúc carbon ASTM A53 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Thép ống đúc carbon ASTM A53 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Thép ống đúc carbon ASTM A53 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép đúc carbon ASTM A53 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép đúc carbon  ASTM A53 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép đúc carbon ASTM A53 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép đúc carbon ASTM A53 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép đúc carbon ASTM A53 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép đúc carbon ASTM A53 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép đúc carbon ASTM A53 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here