33.7 C
Ho Chi Minh City
Thứ Hai, Tháng Năm 4, 2026
ống thép đúc nhập khẩu Thép Bảo Tín
Miền Nam
- Ms Thùy Dung
Thép Hòa Phát TPHCM Thép Hòa Phát Sài Gòn 0909 323 176
- Mr Hương
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0903 332 176
- Miss Thanh Hằng
Thép Hòa Phát miền NamNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Miền Bắc
- Mr Hoàn
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0938 784 176
- Mr Phúc
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0936 012 176
- Ms Huyền
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0932 022 176
- Mr Sỹ
Thép Hòa Phát Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0931 339 176

Phnom Penh
- Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789
- Ms Dara
Hoa Phat Steel Phnom PenhHoa Phat Steel Campuchia +855 96769 6789

Địa chỉ email: kinhdoanh@ongthephoaphat.com

Bài viết mới nhất

Bảng giá thép hình mới nhất 2025

Giá thép hình là thông tin mà hầu hết các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và doanh nghiệp sản xuất đều quan tâm khi lập kế hoạch thi công hay mua vật tư. Bởi lẽ, thép hình không chỉ là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều ngành khác.

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất với nhiều dạng phổ biến như thép hình I, H, U, V, mỗi loại có đặc điểm và quy cách khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chính vì thế, việc cập nhật bảng giá thép hình là vô cùng cần thiết để chủ đầu tư, doanh nghiệp nắm bắt kịp thời biến động thị trường, từ đó có phương án mua hàng hiệu quả và tối ưu chi phí.

Bảng giá thép hình I (I100, I150, I200…)

Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng giống chữ “I” in hoa, với đặc điểm bụng hẹp, cánh rộng, chịu lực tốt theo phương đứng. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn.

Bảng giá thép hình I
Bảng giá thép I

Dưới đây là bảng giá thép hình I mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và mức giá trung bình thị trường hiện nay:

Quy cách Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ) Giá 12m/cây (VNĐ)
I100x50 7 18.000 đ 756.000 đ 1.512.000 đ
I100x55 9,46 18.000 đ 1.021.680 đ 2.043.360 đ
I120x64 11,5 18.000 đ 1.242.000 đ 2.484.000 đ
I148x100 21,2 18.000 đ 2.289.600 đ 4.579.200 đ
I150x75 14 18.000 đ 1.512.000 đ 3.024.000 đ
I194x150 30,6 18.000 đ 3.304.800 đ 6.609.600 đ
I198x99 18,2 18.000 đ 1.965.600 đ 3.931.200 đ
I200x100 21,3 18.000 đ 2.300.400 đ 4.600.800 đ
I244x175 44,1 18.000 đ 4.762.800 đ 9.525.600 đ
I248x124 25,7 18.000 đ 2.775.600 đ 5.551.200 đ
I250x125 29,6 18.000 đ 3.196.800 đ 6.393.600 đ
I250x175 44,1 18.000 đ 4.762.800 đ 9.525.600 đ
I294x200 56,8 18.000 đ 6.134.400 đ 12.268.800 đ
I298x149 32 18.000 đ 3.456.000 đ 6.912.000 đ
I300x150 36,7 18.000 đ 3.963.600 đ 7.927.200 đ
I340x250 79,7 18.000 đ 8.607.600 đ 17.215.200 đ
I346x174 41,4 18.000 đ 4.471.200 đ 8.942.400 đ
I350x175 49,6 18.000 đ 5.356.800 đ 10.713.600 đ
I390x300 107 18.000 đ 11.556.000 đ 23.112.000 đ
I396x199 56,6 18.000 đ 6.112.800 đ 12.225.600 đ
I400x200 66 18.000 đ 7.128.000 đ 14.256.000 đ
I440x300 124 18.000 đ 13.392.000 đ 26.784.000 đ
I446x199 66,2 18.000 đ 7.149.600 đ 14.299.200 đ
I450x200 76 18.000 đ 8.208.000 đ 16.416.000 đ
I482x300 114 18.000 đ 12.312.000 đ 24.624.000 đ
I488x300 128 18.000 đ 13.824.000 đ 27.648.000 đ
I496x199 79,5 18.000 đ 8.586.000 đ 17.172.000 đ
I500x200 89,6 18.000 đ 9.676.800 đ 19.353.600 đ
I596x199 94,6 18.000 đ 10.216.800 đ 20.433.600 đ
I582x300 137 18.000 đ 14.796.000 đ 29.592.000 đ
I588x300 151 18.000 đ 16.308.000 đ 32.616.000 đ
I594x302 175 18.000 đ 18.900.000 đ 37.800.000 đ
I600x200 106 18.000 đ 11.448.000 đ 22.896.000 đ
I692x300 166 18.000 đ 17.928.000 đ 35.856.000 đ
I700x300 185 18.000 đ 19.980.000 đ 39.960.000 đ
I792x300 191 18.000 đ 20.628.000 đ 41.256.000 đ
I800x300 210 18.000 đ 22.680.000 đ 45.360.000 đ
I900x300 240 18.000 đ 25.920.000 đ 51.840.000 đ

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo trung bình (chưa bao gồm VAT), có thể thay đổi theo thương hiệu (An Khánh, Posco, Tisco…), số lượng đặt hàng và thời điểm mua.

Bảng giá thép hình H

Thép hình chữ H là loại thép có hình dáng giống chữ “H”, với đặc điểm bụng rộng và cánh dày, giúp khả năng chịu lực nén – uốn vượt trội so với nhiều loại thép hình khác. Nhờ đặc tính này, thép H thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, cột chịu tải, khung kết cấu thép công nghiệp.

Bảng giá thép hình H
Bảng giá thép H

Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường khoảng 18.000 đ/kg:

Quy cách thép H Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100x55 9.46 18.000 1.021.680 2.043.360
H120x64 11.50 18.000 1.242.000 2.484.000
H140x73 13.70 18.000 1.479.600 2.959.200
H160x81 15.90 18.000 1.717.200 3.434.400
H150x75 17.10 18.000 1.846.800 3.693.600
H200x100 26.00 18.000 2.808.000 5.616.000
H200x150 50.40 18.000 5.443.200 10.886.400
H250x125 38.30 18.000 4.132.800 8.265.600
H250x125 55.50 18.000 5.994.000 11.988.000
H300x150 48.30 18.000 5.213.000 10.426.000
H300x150 65.50 18.000 7.074.000 14.148.000
H300x150 76.80 18.000 8.294.000 16.588.000
H300x300 84.50 18.000 9.126.000 18.252.000
H300x300 87.00 18.000 9.396.000 18.792.000
H300x300 94.00 18.000 10.152.000 20.304.000
H300x300 106.00 18.000 11.448.000 22.896.000
H300x300 130.00 18.000 14.040.000 28.080.000
H350x150 58.50 18.000 6.318.000 12.636.000
H350x150 87.20 18.000 9.417.600 18.835.200
H350x175 41.40 18.000 4.471.200 8.942.400
H350x175 49.60 18.000 5.356.800 10.713.600
H350x175 57.80 18.000 6.242.400 12.484.800
H340x250 69.20 18.000 7.473.600 14.947.200
H340x250 79.70 18.000 8.605.200 17.210.400
H350x350 106.00 18.000 11.448.000 22.896.000
H350x350 115.00 18.000 12.420.000 24.840.000
H350x350 137.00 18.000 14.796.000 29.592.000
H350x350 156.00 18.000 16.848.000 33.696.000
H400x150 72.00 18.000 7.776.000 15.552.000
H400x150 95.80 18.000 10.341.600 20.683.200
H400x200 56.60 18.000 6.091.200 12.182.400
H400x200 66.00 18.000 7.128.000 14.256.000
H400x200 75.50 18.000 8.154.000 16.308.000
H400x300 94.30 18.000 10.180.800 20.361.600
H400x300 107.00 18.000 11.556.000 23.112.000
H400x400 140.00 18.000 15.120.000 30.240.000
H400x400 147.00 18.000 15.876.000 31.752.000
H400x400 168.00 18.000 18.144.000 36.288.000
H400x400 172.00 18.000 18.576.000 37.152.000
H450x175 91.70 18.000 9.904.800 19.809.600
H450x175 115.00 18.000 12.420.000 24.840.000
H600x190 133.00 18.000 14.364.000 28.728.000
H600x190 176.00 18.000 19.008.000 38.016.000

Bảng giá thép hình U

Thép hình chữ U có thiết kế dạng rãnh (chữ U), thường dùng trong các kết cấu phụ, khung sườn máy, chế tạo cơ khí và xây dựng dân dụng. Ưu điểm của thép U là dễ thi công, chịu lực nén tốt và linh hoạt trong ứng dụng.

Bảng giá thép hình U
Bảng giá thép U

Dưới đây là bảng giá thép hình U mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép U Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
U50x32 4.84 18.000 522.720 1.045.440
U65x36 5.90 18.000 637.200 1.274.400
U75x40 6.92 18.000 747.360 1.494.720
U80x40 07.05 18.000 761.400 1.522.800
U100x46 8.59 18.000 927.720 1.855.440
U100x50 9.36 18.000 1.008.960 2.017.920
U120x52 10.40 18.000 1.123.200 2.246.400
U125x65 13.40 18.000 1.447.200 2.894.400
U140x58 12.30 18.000 1.327.200 2.654.400
U150x75 18.60 18.000 2.006.400 4.012.800
U160x64 14.20 18.000 1.534.000 3.067.000
U180x70 16.30 18.000 1.760.400 3.520.800
U180x74 17.40 18.000 1.879.200 3.758.400
U180x75 21.40 18.000 2.308.800 4.617.600
U200x76 18.40 18.000 1.987.200 3.974.400
U200x90 24.60 18.000 2.656.800 5.313.600
U200x90 (nặng) 30.30 18.000 3.272.400 6.544.800
U240x90 24.00 18.000 2.592.000 5.184.000
U250x90 34.60 18.000 3.739.200 7.478.400
U250x90 (nặng) 40.20 18.000 4.338.000 8.676.000
U270x95 27.70 18.000 2.991.600 5.983.200
U300x90 38.10 18.000 4.114.800 8.229.600
U300x90 (nặng) 43.80 18.000 4.730.400 9.460.800
U300x90 (siêu nặng) 48.60 18.000 5.248.800 10.497.600
U300x100 31.80 18.000 3.434.400 6.868.800
U380x100 54.50 18.000 5.886.000 11.772.000
U380x100 (nặng) 67.30 18.000 7.258.800 14.517.600

Bảng giá thép hình V

Thép hình chữ V (hay thép góc V) có dạng chữ “L” vuông góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, khung giàn, kết cấu thép nhẹ và hạ tầng xây dựng. Ưu điểm của thép V là gọn nhẹ, đa dạng quy cách, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Giá thép V
Giá thép V

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2025, tính theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép V Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
V20x20 0.89 18.000 96.120 192.240
V25x25 1.12 18.000 120.960 241.920
V30x30 1.46 18.000 157.680 315.360
V40x40 1.85 18.000 199.800 399.600
V40x40 (nặng) 2.42 18.000 261.360 522.720
V40x40 (siêu nặng) 2.97 18.000 320.760 641.520
V45x45 02.08 18.000 224.640 449.280
V45x45 (nặng) 2.73 18.000 294.840 589.680
V45x45 (siêu nặng) 3.37 18.000 364.680 729.360
V50x50 2.32 18.000 250.560 501.120
V50x50 (nặng) 03.05 18.000 329.400 658.800
V50x50 (siêu nặng) 3.77 18.000 407.160 814.320
V60x60 3.71 18.000 400.680 801.360
V60x60 (nặng) 4.58 18.000 495.840 991.680
V60x60 (siêu nặng) 5.43 18.000 586.440 1.172.880
V63x63 3.90 18.000 421.200 842.400
V63x63 (nặng) 4.81 18.000 519.480 1.038.960
V63x63 (siêu nặng) 5.72 18.000 617.760 1.235.520
V65x65 5.00 18.000 540.000 1.080.000
V65x65 (nặng) 5.91 18.000 638.280 1.276.560
V65x65 (siêu nặng) 7.66 18.000 828.480 1.656.960
V70x70 5.38 18.000 580.080 1.160.160
V70x70 (nặng) 6.39 18.000 690.120 1.380.240
V70x70 (siêu nặng) 7.39 18.000 797.880 1.595.760
V75x75 5.80 18.000 626.400 1.252.800
V75x75 (nặng) 6.89 18.000 744.120 1.488.240
V75x75 (siêu nặng) 7.65 18.000 826.200 1.652.400
V75x75 (cực nặng) 09.02 18.000 973.680 1.947.360
V75x75 (siêu cực) 10.10 18.000 1.090.800 2.181.600
V80x80 7.36 18.000 794.880 1.589.760
V80x80 (nặng) 8.51 18.000 918.360 1.836.720
V80x80 (siêu nặng) 9.65 18.000 1.043.400 2.086.800
V90x90 8.33 18.000 898.440 1.796.880
V90x90 (nặng) 9.64 18.000 1.041.120 2.082.240
V90x90 (siêu nặng) 10.90 18.000 1.178.400 2.356.800
V90x90 (cực nặng) 12.20 18.000 1.317.600 2.635.200
V100x100 10.80 18.000 1.166.400 2.332.800
V100x100 (nặng) 12.20 18.000 1.317.600 2.635.200
V100x100 (siêu nặng) 15.10 18.000 1.630.800 3.261.600
V100x100 (cực nặng) 17.90 18.000 1.930.800 3.861.600

Báo giá thép hình Posco (nhập khẩu Hàn Quốc)

Thép hình Posco Hàn Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, TCVN và KS, nổi bật với độ bền cao, bề mặt mạ đẹp, dung sai chính xác và đồng đều. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn như cầu đường, nhà máy, cao ốc, dự án hạ tầng trọng điểm.

Thép hình Posco
Thép hình Posco

Dưới đây là bảng giá một số quy cách thép hình phổ biến:

Quy cách Posco (H×B) Trọng lượng (kg/m) Giá trung bình (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100×100 16.9 20.000 ~2.028.000 ~4.056.000
H150×150 31.1 20.000 ~3.732.000 ~7.464.000
H200×200 49.9 20.000 ~5.988.000 ~11.976.000
H250×250 71.8 20.000 ~8.616.000 ~17.232.000
H300×300 93.0 20.000 ~11.160.000 ~22.320.000
H350×350 137.0 20.000 ~16.440.000 ~32.880.000
H400×400 168.0 20.000 ~20.160.000 ~40.320.000
H600×300 187.0 20.000 ~22.440.000 ~44.880.000
H700×300 231.5 20.000 ~27.780.000 ~55.560.000

Lưu ý: Giá tham khảo được tính theo mức trung bình thị trường ~20.000 đ/kg đối với thép hình Posco nhập khẩu. Giá thực tế có thể biến động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.

Báo giá thép hình Tisco (Thái Nguyên)

Thép hình Tisco (Công ty Gang thép Thái Nguyên) là một trong những thương hiệu thép lớn và lâu đời tại Việt Nam. Với dây chuyền hiện đại, Tisco cung cấp ra thị trường các loại thép hình I, H, U, V đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép công nghiệp.

Thép hình Tisco
Thép hình Tisco

Ưu điểm của thép hình Tisco:

  • Sản xuất trong nước, nguồn cung ổn định.
  • Chất lượng được kiểm định theo ISO 9001:2015.
  • Có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
  • Giá cạnh tranh hơn so với thép nhập khẩu (Posco, Trung Quốc).

Dưới đây là bảng giá thép hình Tisco mới nhất 2025 (tham khảo), tính theo trọng lượng trung bình và đơn giá khoảng 17.500 đ/kg:

Quy cách Tisco (H×B) Trọng lượng (kg/m) Giá trung bình (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
I100 × 55 9.46 17.500 ~992.000 ~1.984.000
I150 × 75 14.00 17.500 ~1.470.000 ~2.940.000
I200 × 100 21.30 17.500 ~2.235.000 ~4.470.000
H250 × 125 38.30 17.500 ~4.023.000 ~8.046.000
H300 × 150 48.30 17.500 ~5.073.000 ~10.146.000
H350 × 175 57.80 17.500 ~6.066.000 ~12.132.000
H400 × 200 66.00 17.500 ~6.930.000 ~13.860.000

Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo trung bình, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép hình Tisco có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.

Mua thép hình chính hãng tại Thép Bảo Tín

Thép hình là loại vật tư có giá trị lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì vậy, lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp yên tâm về chất lượng và chi phí.

Tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín, chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các loại thép hình I, H, U, V từ nhiều thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Tisco và các nhà máy uy tín khác.

Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?

  • Hàng chính hãng 100% – CO, CQ đầy đủ.
  • Báo giá nhanh chóng – chính xác theo từng quy cách.
  • Giá cạnh tranh, ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Kho bãi quy mô tại TP.HCM, Bắc Ninh, Campuchia – giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.

Liên hệ ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hình chi tiết nhất 2025:

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Sỹ Nhân viên kinh doanh0931 339 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

Mua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo TínMua thép ống mạ kẽm SeAH Thép Bảo Tín

Sản phẩm khác

Bài viết mới nhất

Bảng giá thép hình mới nhất 2025

Giá thép hình là thông tin mà hầu hết các nhà thầu, kỹ sư xây dựng và doanh nghiệp sản xuất đều quan tâm khi lập kế hoạch thi công hay mua vật tư. Bởi lẽ, thép hình không chỉ là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều ngành khác.

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất với nhiều dạng phổ biến như thép hình I, H, U, V, mỗi loại có đặc điểm và quy cách khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Chính vì thế, việc cập nhật bảng giá thép hình là vô cùng cần thiết để chủ đầu tư, doanh nghiệp nắm bắt kịp thời biến động thị trường, từ đó có phương án mua hàng hiệu quả và tối ưu chi phí.

Bảng giá thép hình I (I100, I150, I200…)

Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng giống chữ “I” in hoa, với đặc điểm bụng hẹp, cánh rộng, chịu lực tốt theo phương đứng. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng lớn.

Bảng giá thép hình I
Bảng giá thép I

Dưới đây là bảng giá thép hình I mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và mức giá trung bình thị trường hiện nay:

Quy cách Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ) Giá 12m/cây (VNĐ)
I100x50 7 18.000 đ 756.000 đ 1.512.000 đ
I100x55 9,46 18.000 đ 1.021.680 đ 2.043.360 đ
I120x64 11,5 18.000 đ 1.242.000 đ 2.484.000 đ
I148x100 21,2 18.000 đ 2.289.600 đ 4.579.200 đ
I150x75 14 18.000 đ 1.512.000 đ 3.024.000 đ
I194x150 30,6 18.000 đ 3.304.800 đ 6.609.600 đ
I198x99 18,2 18.000 đ 1.965.600 đ 3.931.200 đ
I200x100 21,3 18.000 đ 2.300.400 đ 4.600.800 đ
I244x175 44,1 18.000 đ 4.762.800 đ 9.525.600 đ
I248x124 25,7 18.000 đ 2.775.600 đ 5.551.200 đ
I250x125 29,6 18.000 đ 3.196.800 đ 6.393.600 đ
I250x175 44,1 18.000 đ 4.762.800 đ 9.525.600 đ
I294x200 56,8 18.000 đ 6.134.400 đ 12.268.800 đ
I298x149 32 18.000 đ 3.456.000 đ 6.912.000 đ
I300x150 36,7 18.000 đ 3.963.600 đ 7.927.200 đ
I340x250 79,7 18.000 đ 8.607.600 đ 17.215.200 đ
I346x174 41,4 18.000 đ 4.471.200 đ 8.942.400 đ
I350x175 49,6 18.000 đ 5.356.800 đ 10.713.600 đ
I390x300 107 18.000 đ 11.556.000 đ 23.112.000 đ
I396x199 56,6 18.000 đ 6.112.800 đ 12.225.600 đ
I400x200 66 18.000 đ 7.128.000 đ 14.256.000 đ
I440x300 124 18.000 đ 13.392.000 đ 26.784.000 đ
I446x199 66,2 18.000 đ 7.149.600 đ 14.299.200 đ
I450x200 76 18.000 đ 8.208.000 đ 16.416.000 đ
I482x300 114 18.000 đ 12.312.000 đ 24.624.000 đ
I488x300 128 18.000 đ 13.824.000 đ 27.648.000 đ
I496x199 79,5 18.000 đ 8.586.000 đ 17.172.000 đ
I500x200 89,6 18.000 đ 9.676.800 đ 19.353.600 đ
I596x199 94,6 18.000 đ 10.216.800 đ 20.433.600 đ
I582x300 137 18.000 đ 14.796.000 đ 29.592.000 đ
I588x300 151 18.000 đ 16.308.000 đ 32.616.000 đ
I594x302 175 18.000 đ 18.900.000 đ 37.800.000 đ
I600x200 106 18.000 đ 11.448.000 đ 22.896.000 đ
I692x300 166 18.000 đ 17.928.000 đ 35.856.000 đ
I700x300 185 18.000 đ 19.980.000 đ 39.960.000 đ
I792x300 191 18.000 đ 20.628.000 đ 41.256.000 đ
I800x300 210 18.000 đ 22.680.000 đ 45.360.000 đ
I900x300 240 18.000 đ 25.920.000 đ 51.840.000 đ

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo trung bình (chưa bao gồm VAT), có thể thay đổi theo thương hiệu (An Khánh, Posco, Tisco…), số lượng đặt hàng và thời điểm mua.

Bảng giá thép hình H

Thép hình chữ H là loại thép có hình dáng giống chữ “H”, với đặc điểm bụng rộng và cánh dày, giúp khả năng chịu lực nén – uốn vượt trội so với nhiều loại thép hình khác. Nhờ đặc tính này, thép H thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, cột chịu tải, khung kết cấu thép công nghiệp.

Bảng giá thép hình H
Bảng giá thép H

Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường khoảng 18.000 đ/kg:

Quy cách thép H Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100x55 9.46 18.000 1.021.680 2.043.360
H120x64 11.50 18.000 1.242.000 2.484.000
H140x73 13.70 18.000 1.479.600 2.959.200
H160x81 15.90 18.000 1.717.200 3.434.400
H150x75 17.10 18.000 1.846.800 3.693.600
H200x100 26.00 18.000 2.808.000 5.616.000
H200x150 50.40 18.000 5.443.200 10.886.400
H250x125 38.30 18.000 4.132.800 8.265.600
H250x125 55.50 18.000 5.994.000 11.988.000
H300x150 48.30 18.000 5.213.000 10.426.000
H300x150 65.50 18.000 7.074.000 14.148.000
H300x150 76.80 18.000 8.294.000 16.588.000
H300x300 84.50 18.000 9.126.000 18.252.000
H300x300 87.00 18.000 9.396.000 18.792.000
H300x300 94.00 18.000 10.152.000 20.304.000
H300x300 106.00 18.000 11.448.000 22.896.000
H300x300 130.00 18.000 14.040.000 28.080.000
H350x150 58.50 18.000 6.318.000 12.636.000
H350x150 87.20 18.000 9.417.600 18.835.200
H350x175 41.40 18.000 4.471.200 8.942.400
H350x175 49.60 18.000 5.356.800 10.713.600
H350x175 57.80 18.000 6.242.400 12.484.800
H340x250 69.20 18.000 7.473.600 14.947.200
H340x250 79.70 18.000 8.605.200 17.210.400
H350x350 106.00 18.000 11.448.000 22.896.000
H350x350 115.00 18.000 12.420.000 24.840.000
H350x350 137.00 18.000 14.796.000 29.592.000
H350x350 156.00 18.000 16.848.000 33.696.000
H400x150 72.00 18.000 7.776.000 15.552.000
H400x150 95.80 18.000 10.341.600 20.683.200
H400x200 56.60 18.000 6.091.200 12.182.400
H400x200 66.00 18.000 7.128.000 14.256.000
H400x200 75.50 18.000 8.154.000 16.308.000
H400x300 94.30 18.000 10.180.800 20.361.600
H400x300 107.00 18.000 11.556.000 23.112.000
H400x400 140.00 18.000 15.120.000 30.240.000
H400x400 147.00 18.000 15.876.000 31.752.000
H400x400 168.00 18.000 18.144.000 36.288.000
H400x400 172.00 18.000 18.576.000 37.152.000
H450x175 91.70 18.000 9.904.800 19.809.600
H450x175 115.00 18.000 12.420.000 24.840.000
H600x190 133.00 18.000 14.364.000 28.728.000
H600x190 176.00 18.000 19.008.000 38.016.000

Bảng giá thép hình U

Thép hình chữ U có thiết kế dạng rãnh (chữ U), thường dùng trong các kết cấu phụ, khung sườn máy, chế tạo cơ khí và xây dựng dân dụng. Ưu điểm của thép U là dễ thi công, chịu lực nén tốt và linh hoạt trong ứng dụng.

Bảng giá thép hình U
Bảng giá thép U

Dưới đây là bảng giá thép hình U mới nhất 2025, tham khảo theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép U Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
U50x32 4.84 18.000 522.720 1.045.440
U65x36 5.90 18.000 637.200 1.274.400
U75x40 6.92 18.000 747.360 1.494.720
U80x40 07.05 18.000 761.400 1.522.800
U100x46 8.59 18.000 927.720 1.855.440
U100x50 9.36 18.000 1.008.960 2.017.920
U120x52 10.40 18.000 1.123.200 2.246.400
U125x65 13.40 18.000 1.447.200 2.894.400
U140x58 12.30 18.000 1.327.200 2.654.400
U150x75 18.60 18.000 2.006.400 4.012.800
U160x64 14.20 18.000 1.534.000 3.067.000
U180x70 16.30 18.000 1.760.400 3.520.800
U180x74 17.40 18.000 1.879.200 3.758.400
U180x75 21.40 18.000 2.308.800 4.617.600
U200x76 18.40 18.000 1.987.200 3.974.400
U200x90 24.60 18.000 2.656.800 5.313.600
U200x90 (nặng) 30.30 18.000 3.272.400 6.544.800
U240x90 24.00 18.000 2.592.000 5.184.000
U250x90 34.60 18.000 3.739.200 7.478.400
U250x90 (nặng) 40.20 18.000 4.338.000 8.676.000
U270x95 27.70 18.000 2.991.600 5.983.200
U300x90 38.10 18.000 4.114.800 8.229.600
U300x90 (nặng) 43.80 18.000 4.730.400 9.460.800
U300x90 (siêu nặng) 48.60 18.000 5.248.800 10.497.600
U300x100 31.80 18.000 3.434.400 6.868.800
U380x100 54.50 18.000 5.886.000 11.772.000
U380x100 (nặng) 67.30 18.000 7.258.800 14.517.600

Bảng giá thép hình V

Thép hình chữ V (hay thép góc V) có dạng chữ “L” vuông góc, thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, khung giàn, kết cấu thép nhẹ và hạ tầng xây dựng. Ưu điểm của thép V là gọn nhẹ, đa dạng quy cách, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Giá thép V
Giá thép V

Dưới đây là bảng giá thép hình V mới nhất 2025, tính theo barem trọng lượng tiêu chuẩn và giá trung bình thị trường:

Quy cách thép V Trọng lượng (kg/m) Giá (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
V20x20 0.89 18.000 96.120 192.240
V25x25 1.12 18.000 120.960 241.920
V30x30 1.46 18.000 157.680 315.360
V40x40 1.85 18.000 199.800 399.600
V40x40 (nặng) 2.42 18.000 261.360 522.720
V40x40 (siêu nặng) 2.97 18.000 320.760 641.520
V45x45 02.08 18.000 224.640 449.280
V45x45 (nặng) 2.73 18.000 294.840 589.680
V45x45 (siêu nặng) 3.37 18.000 364.680 729.360
V50x50 2.32 18.000 250.560 501.120
V50x50 (nặng) 03.05 18.000 329.400 658.800
V50x50 (siêu nặng) 3.77 18.000 407.160 814.320
V60x60 3.71 18.000 400.680 801.360
V60x60 (nặng) 4.58 18.000 495.840 991.680
V60x60 (siêu nặng) 5.43 18.000 586.440 1.172.880
V63x63 3.90 18.000 421.200 842.400
V63x63 (nặng) 4.81 18.000 519.480 1.038.960
V63x63 (siêu nặng) 5.72 18.000 617.760 1.235.520
V65x65 5.00 18.000 540.000 1.080.000
V65x65 (nặng) 5.91 18.000 638.280 1.276.560
V65x65 (siêu nặng) 7.66 18.000 828.480 1.656.960
V70x70 5.38 18.000 580.080 1.160.160
V70x70 (nặng) 6.39 18.000 690.120 1.380.240
V70x70 (siêu nặng) 7.39 18.000 797.880 1.595.760
V75x75 5.80 18.000 626.400 1.252.800
V75x75 (nặng) 6.89 18.000 744.120 1.488.240
V75x75 (siêu nặng) 7.65 18.000 826.200 1.652.400
V75x75 (cực nặng) 09.02 18.000 973.680 1.947.360
V75x75 (siêu cực) 10.10 18.000 1.090.800 2.181.600
V80x80 7.36 18.000 794.880 1.589.760
V80x80 (nặng) 8.51 18.000 918.360 1.836.720
V80x80 (siêu nặng) 9.65 18.000 1.043.400 2.086.800
V90x90 8.33 18.000 898.440 1.796.880
V90x90 (nặng) 9.64 18.000 1.041.120 2.082.240
V90x90 (siêu nặng) 10.90 18.000 1.178.400 2.356.800
V90x90 (cực nặng) 12.20 18.000 1.317.600 2.635.200
V100x100 10.80 18.000 1.166.400 2.332.800
V100x100 (nặng) 12.20 18.000 1.317.600 2.635.200
V100x100 (siêu nặng) 15.10 18.000 1.630.800 3.261.600
V100x100 (cực nặng) 17.90 18.000 1.930.800 3.861.600

Báo giá thép hình Posco (nhập khẩu Hàn Quốc)

Thép hình Posco Hàn Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, TCVN và KS, nổi bật với độ bền cao, bề mặt mạ đẹp, dung sai chính xác và đồng đều. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn như cầu đường, nhà máy, cao ốc, dự án hạ tầng trọng điểm.

Thép hình Posco
Thép hình Posco

Dưới đây là bảng giá một số quy cách thép hình phổ biến:

Quy cách Posco (H×B) Trọng lượng (kg/m) Giá trung bình (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
H100×100 16.9 20.000 ~2.028.000 ~4.056.000
H150×150 31.1 20.000 ~3.732.000 ~7.464.000
H200×200 49.9 20.000 ~5.988.000 ~11.976.000
H250×250 71.8 20.000 ~8.616.000 ~17.232.000
H300×300 93.0 20.000 ~11.160.000 ~22.320.000
H350×350 137.0 20.000 ~16.440.000 ~32.880.000
H400×400 168.0 20.000 ~20.160.000 ~40.320.000
H600×300 187.0 20.000 ~22.440.000 ~44.880.000
H700×300 231.5 20.000 ~27.780.000 ~55.560.000

Lưu ý: Giá tham khảo được tính theo mức trung bình thị trường ~20.000 đ/kg đối với thép hình Posco nhập khẩu. Giá thực tế có thể biến động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển và tỷ giá ngoại tệ.

Báo giá thép hình Tisco (Thái Nguyên)

Thép hình Tisco (Công ty Gang thép Thái Nguyên) là một trong những thương hiệu thép lớn và lâu đời tại Việt Nam. Với dây chuyền hiện đại, Tisco cung cấp ra thị trường các loại thép hình I, H, U, V đạt tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép công nghiệp.

Thép hình Tisco
Thép hình Tisco

Ưu điểm của thép hình Tisco:

  • Sản xuất trong nước, nguồn cung ổn định.
  • Chất lượng được kiểm định theo ISO 9001:2015.
  • Có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
  • Giá cạnh tranh hơn so với thép nhập khẩu (Posco, Trung Quốc).

Dưới đây là bảng giá thép hình Tisco mới nhất 2025 (tham khảo), tính theo trọng lượng trung bình và đơn giá khoảng 17.500 đ/kg:

Quy cách Tisco (H×B) Trọng lượng (kg/m) Giá trung bình (đ/kg) Giá 6m/cây (VNĐ)
Giá 12m/cây (VNĐ)
I100 × 55 9.46 17.500 ~992.000 ~1.984.000
I150 × 75 14.00 17.500 ~1.470.000 ~2.940.000
I200 × 100 21.30 17.500 ~2.235.000 ~4.470.000
H250 × 125 38.30 17.500 ~4.023.000 ~8.046.000
H300 × 150 48.30 17.500 ~5.073.000 ~10.146.000
H350 × 175 57.80 17.500 ~6.066.000 ~12.132.000
H400 × 200 66.00 17.500 ~6.930.000 ~13.860.000

Lưu ý: Đây là mức giá tham khảo trung bình, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép hình Tisco có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng.

Mua thép hình chính hãng tại Thép Bảo Tín

Thép hình là loại vật tư có giá trị lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì vậy, lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp yên tâm về chất lượng và chi phí.

Tại Công ty TNHH Thép Bảo Tín, chúng tôi chuyên phân phối đa dạng các loại thép hình I, H, U, V từ nhiều thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Tisco và các nhà máy uy tín khác.

Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?

  • Hàng chính hãng 100% – CO, CQ đầy đủ.
  • Báo giá nhanh chóng – chính xác theo từng quy cách.
  • Giá cạnh tranh, ưu đãi tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Kho bãi quy mô tại TP.HCM, Bắc Ninh, Campuchia – giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm.

Liên hệ ngay hôm nay để nhận bảng báo giá thép hình chi tiết nhất 2025:

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác