31 C
Ho Chi Minh City
Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A252

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A252

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-TIEU-CHUAN-ASTM-A252-ad870.html

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A252

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấpThép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A252, thép ống đen, thép ống mạ kẽm xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn độ, Thái Lan, Việt Nam…

Mác thép ASTM A252 lớp 2 Ống thép
Đường kính 6 – 20 inch
Bức tường dày STD
Chiều dài Ngẫu nhiên chiều dài từ 3m đến 12m
Có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn ống ASTM A252, ASTM A53, A106, API 5L, ASTM A500, vv
Đặc điểm Ống A252 là ống hàn và liền mạch để đóng cọc
Ứng dụng
  • Đóng cọc ống, ống công nghiệp, cấu trúc Ống thép, Hệ thống ống,

  • Xi lanh thép hoạt động như một thành viên mang tải vĩnh cửu hoặc là vỏ bọc để tạo thành các cọc bê tông đúc tại chỗ.

Lớp phủ ống Sơn dầu sơn, chống gỉ dầu, hoặc lớp phủ khác yêu cầu

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A252 Lớp 1  Cấp 2  Lớp 3 
Sức căng, Min psi  50,000 60 66
Yield Strength, Min psi  30 35 45


YÊU CẦU VỀ HÓA HỌC CHO ASTM A252

  Phốt pho
Liền mạch và mìn hàn Max % 0.050

QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A252 THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc ASTM A252 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc ASTM A252 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc ASTM A252 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc ASTM A252 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc ASTM A252 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc ASTM A252 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc ASTM A252 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc ASTM A252 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc ASTM A252 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc ASTM A252 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc ASTM A252 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống đúc ASTM A252 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống đúc ASTM A252 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Ống thép đúc ASTM A252 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Ống thép đúc ASTM A252 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Ống thép đúc ASTM A252 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép đúc ASTM A252 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép đúc ASTM A252 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép đúc ASTM A252 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép đúc ASTM A252 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép đúc ASTM A252 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép đúc ASTM A252 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép đúc ASTM A252 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A252

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A252

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-TIEU-CHUAN-ASTM-A252-ad870.html

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A252

Công ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấpThép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A252, thép ống đen, thép ống mạ kẽm xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn độ, Thái Lan, Việt Nam…

Mác thép ASTM A252 lớp 2 Ống thép
Đường kính 6 – 20 inch
Bức tường dày STD
Chiều dài Ngẫu nhiên chiều dài từ 3m đến 12m
Có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn ống ASTM A252, ASTM A53, A106, API 5L, ASTM A500, vv
Đặc điểm Ống A252 là ống hàn và liền mạch để đóng cọc
Ứng dụng
  • Đóng cọc ống, ống công nghiệp, cấu trúc Ống thép, Hệ thống ống,

  • Xi lanh thép hoạt động như một thành viên mang tải vĩnh cửu hoặc là vỏ bọc để tạo thành các cọc bê tông đúc tại chỗ.

Lớp phủ ống Sơn dầu sơn, chống gỉ dầu, hoặc lớp phủ khác yêu cầu

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A252 Lớp 1  Cấp 2  Lớp 3 
Sức căng, Min psi  50,000 60 66
Yield Strength, Min psi  30 35 45


YÊU CẦU VỀ HÓA HỌC CHO ASTM A252

  Phốt pho
Liền mạch và mìn hàn Max % 0.050

QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A252 THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc ASTM A252 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc ASTM A252 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc ASTM A252 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc ASTM A252 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc ASTM A252 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc ASTM A252 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc ASTM A252 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc ASTM A252 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc ASTM A252 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc ASTM A252 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc ASTM A252 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Thép ống đúc ASTM A252 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Thép ống đúc ASTM A252 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Ống thép đúc ASTM A252 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Ống thép đúc ASTM A252 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Ống thép đúc ASTM A252 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép đúc ASTM A252 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép đúc ASTM A252 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép đúc ASTM A252 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép đúc ASTM A252 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép đúc ASTM A252 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép đúc ASTM A252 550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép đúc ASTM A252 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá