26 C
Ho Chi Minh City
Thứ Năm, Tháng Chín 29, 2022
spot_img
Miền Nam
Ms Thùy Dung
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176
thuydung@thepbaotin.com

Mr Hương
Mr Hương - SalesNhân viên kinh doanh 0903 332 176
bts@thepbaotin.com

Miss Thanh Hằng
Miss Thanh Hằng - SalesNhân viên kinh doanh 0909 500 176
hangntt@thepbaotin.com

Miền Bắc
Mr Minh Dũng
Thép Bảo Tín Hà Nội, Bắc NinhThép Bảo Tín Miền Bắc 0906 909 176
mb@thepbaotin.com

Phnom Penh
Mr Chau Davet
Tiger Steel Pipe Phnom PenhTiger Steel Pipe Campuchia 09 6869 6789

Ms Sok Dara
Tiger Steel Phnom PenhTiger Steel Campuchia 09 6769 6789
tigersteel.vn@gmail.com

Bài viết mới nhất

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

thép ống đúc phi 17

  • Cống ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp thép ống đúc chịu áp lực, ống thép đúc đen, ống thép mạ kẽm.

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
  • Đường kính: Thép ống phi 17 có đường kính ngoài 17.1 Đường kính danh nghĩa DN10
  • Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 1.5 đến 5 ly
  • Chiều dài: Thép ống đúc từ 3m- 14m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu
  • Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc.
  • Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp ống thép giá tốt nhất thị trường.
  • Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng quy cách, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dụng của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 :

  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép cacbor liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Đặc điệm kĩ thuật của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106

  • Có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho thép uốn.
  • Áp lực cho phép khi gia công 60% năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.
  • Thep Ong Duc tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao.
  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

Quy cách ống thép đúc phi 17 tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Thép ống đúc phi 17 Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.65 0.63
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.85 0.70
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.31 0.84
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.25 0.82
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3 1.04
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.2 1.10
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.5 1.17
Phi 17 DN10 3/8 17.1 4.05 1.30

Bảng quy cách ống thép cỡ lớn tham khảo

Nominal pipe size Outsize SCH10 SCH20 SCH30 SCH40 SCH80 SCH160
Diameter 2.11 2.41 2.77 3.73 4.78
A B ASME 2.11 2.41 2.87 3.91 5.56
15 1/2″ 21.3 2.77 2.9 3.38 4.55 6.35
20 3/4″ 26.7 2.77 2.97 3.56 4.85 6.35
25 1″ 33.4 2.77 3.18 3.68 5.08 7.14
32 1.1/4″ 42.2 2.77 3.18 3.91 5.54 8.74
40 1.1/2″ 48.3 3.05 4.78 5.16 7.01 9.53
50 2″ 60.3 3.05 4.78 5.49 7.62 11.13
65 2.1/2″ 73 3.05 4.78 5.74 8.08
80 3″ 88.9 3.05 4.78 6.02 8.56 13.49
90 3.1/2″ 101.6 3.4 6.55 9.53 15.88
100 4″ 114.3 3.4 7.11 10.97 18.26
125 5″ 141.3 3.76 6.35 7.07 8.18 12.7 23.01
150 6″ 168.3 4.19 6.35 7.8 9.27 15.09 28.58
200 8″ 219.1 4.57 6.35 8.38 10.31 17.48 33.32
250 10″ 273 6.35 7.92 9.53 11.13 19.05 35.71
300 12″ 323.8 6.35 7.92 9.53 12.7 21.44 40.19
350 14″ 355.6 6.35 7.92 11.13 14.27 23.83 45.24
400 16″ 406.4 6.35 9.53 12.7 15.09 26.19 50.01
450 18″ 457.2 6.35 9.53 12.7 15.09 28.58 53.98
500 20″ 508 6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54
550 22″ 558.8 7.92 12.7
600 24″ 609.6 7.92 12.7 15.88
650 26″ 660.4 7.92 12.7 15.88
700 28″ 711.2 7.92 12.7 15.88 17.48
750 30″ 762 Min: 9.53mm Max: 135mm For boiler pipe
800 32″ 812.8
850 34″ 863.6
900 36″ 914.4
950 38″ 965.2
1000 40″ 1016
1050 42″ 1066.8
1100 44″ 1117.6
1150 46″ 1168.4
1200 48″ 1219.2

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Mạnh Dũng Nhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Văn Hoàn Nhân viên kinh doanh0903 321 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Nhận báo giá ngay

Bạn đang cần giá của sản phẩm này? Đừng ngần ngại, hãy bấm vào nút Chat Zalo và bắt đầu trao đổi với nhân viên kinh doanh của Thép Bảo Tín để nhận báo giá bạn nhé!

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá

Bài viết mới nhất

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

thép ống đúc phi 17

  • Cống ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp thép ống đúc chịu áp lực, ống thép đúc đen, ống thép mạ kẽm.

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
  • Đường kính: Thép ống phi 17 có đường kính ngoài 17.1 Đường kính danh nghĩa DN10
  • Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 1.5 đến 5 ly
  • Chiều dài: Thép ống đúc từ 3m- 14m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu
  • Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc.
  • Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp ống thép giá tốt nhất thị trường.
  • Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng quy cách, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dụng của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 :

  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép cacbor liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Đặc điệm kĩ thuật của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106

  • Có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho thép uốn.
  • Áp lực cho phép khi gia công 60% năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.
  • Thep Ong Duc tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao.
  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

Quy cách ống thép đúc phi 17 tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Thép ống đúc phi 17 Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.65 0.63
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.85 0.70
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.31 0.84
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.25 0.82
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3 1.04
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.2 1.10
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.5 1.17
Phi 17 DN10 3/8 17.1 4.05 1.30

Bảng quy cách ống thép cỡ lớn tham khảo

Nominal pipe size Outsize SCH10 SCH20 SCH30 SCH40 SCH80 SCH160
Diameter 2.11 2.41 2.77 3.73 4.78
A B ASME 2.11 2.41 2.87 3.91 5.56
15 1/2″ 21.3 2.77 2.9 3.38 4.55 6.35
20 3/4″ 26.7 2.77 2.97 3.56 4.85 6.35
25 1″ 33.4 2.77 3.18 3.68 5.08 7.14
32 1.1/4″ 42.2 2.77 3.18 3.91 5.54 8.74
40 1.1/2″ 48.3 3.05 4.78 5.16 7.01 9.53
50 2″ 60.3 3.05 4.78 5.49 7.62 11.13
65 2.1/2″ 73 3.05 4.78 5.74 8.08
80 3″ 88.9 3.05 4.78 6.02 8.56 13.49
90 3.1/2″ 101.6 3.4 6.55 9.53 15.88
100 4″ 114.3 3.4 7.11 10.97 18.26
125 5″ 141.3 3.76 6.35 7.07 8.18 12.7 23.01
150 6″ 168.3 4.19 6.35 7.8 9.27 15.09 28.58
200 8″ 219.1 4.57 6.35 8.38 10.31 17.48 33.32
250 10″ 273 6.35 7.92 9.53 11.13 19.05 35.71
300 12″ 323.8 6.35 7.92 9.53 12.7 21.44 40.19
350 14″ 355.6 6.35 7.92 11.13 14.27 23.83 45.24
400 16″ 406.4 6.35 9.53 12.7 15.09 26.19 50.01
450 18″ 457.2 6.35 9.53 12.7 15.09 28.58 53.98
500 20″ 508 6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54
550 22″ 558.8 7.92 12.7
600 24″ 609.6 7.92 12.7 15.88
650 26″ 660.4 7.92 12.7 15.88
700 28″ 711.2 7.92 12.7 15.88 17.48
750 30″ 762 Min: 9.53mm Max: 135mm For boiler pipe
800 32″ 812.8
850 34″ 863.6
900 36″ 914.4
950 38″ 965.2
1000 40″ 1016
1050 42″ 1066.8
1100 44″ 1117.6
1150 46″ 1168.4
1200 48″ 1219.2

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

XEM NHIỀU NHẤT

spot_imgspot_img

Sản phẩm khác

Nhận báo giá

Nhập email để nhận báo giá