Home Thép ống Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

0
298
thép ống đúc phi 17

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

thép ống đúc phi 17

  • Cống ty Thép Bảo Tín chuyên cung cấp thép ống đúc chịu áp lực, ống thép đúc đen, ống thép mạ kẽm.

Ống thép đúc phi 17 DN10 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L

  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
  • Đường kính: Thép ống phi 17 có đường kính ngoài 17.1 Đường kính danh nghĩa DN10
  • Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 1.5 đến 5 ly
  • Chiều dài: Thép ống đúc từ 3m- 14m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu
  • Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc.
  • Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp ống thép giá tốt nhất thị trường.
  • Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng quy cách, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dụng của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 :

  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép cacbor liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Đặc điệm kĩ thuật của Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106

  • Có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho thép uốn.
  • Áp lực cho phép khi gia công 60% năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.
  • Thep Ong Duc tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao.
  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

Quy cách ống thép đúc phi 17 tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Thép ống đúc phi 17 Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.65 0.63
Phi 17 DN10 3/8 17.1 1.85 0.70
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.31 0.84
Phi 17 DN10 3/8 17.1 2.25 0.82
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3 1.04
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.2 1.10
Phi 17 DN10 3/8 17.1 3.5 1.17
Phi 17 DN10 3/8 17.1 4.05 1.30

Bảng quy cách ống thép cỡ lớn tham khảo

Nominal pipe size Outsize SCH10 SCH20 SCH30 SCH40 SCH80 SCH160
Diameter 2.11 2.41 2.77 3.73 4.78
A B ASME 2.11 2.41 2.87 3.91 5.56
15 1/2″ 21.3 2.77 2.9 3.38 4.55 6.35
20 3/4″ 26.7 2.77 2.97 3.56 4.85 6.35
25 1″ 33.4 2.77 3.18 3.68 5.08 7.14
32 1.1/4″ 42.2 2.77 3.18 3.91 5.54 8.74
40 1.1/2″ 48.3 3.05 4.78 5.16 7.01 9.53
50 2″ 60.3 3.05 4.78 5.49 7.62 11.13
65 2.1/2″ 73 3.05 4.78 5.74 8.08
80 3″ 88.9 3.05 4.78 6.02 8.56 13.49
90 3.1/2″ 101.6 3.4 6.55 9.53 15.88
100 4″ 114.3 3.4 7.11 10.97 18.26
125 5″ 141.3 3.76 6.35 7.07 8.18 12.7 23.01
150 6″ 168.3 4.19 6.35 7.8 9.27 15.09 28.58
200 8″ 219.1 4.57 6.35 8.38 10.31 17.48 33.32
250 10″ 273 6.35 7.92 9.53 11.13 19.05 35.71
300 12″ 323.8 6.35 7.92 9.53 12.7 21.44 40.19
350 14″ 355.6 6.35 7.92 11.13 14.27 23.83 45.24
400 16″ 406.4 6.35 9.53 12.7 15.09 26.19 50.01
450 18″ 457.2 6.35 9.53 12.7 15.09 28.58 53.98
500 20″ 508 6.35 9.53 14.27 17.48 30.96 59.54
550 22″ 558.8 7.92 12.7
600 24″ 609.6 7.92 12.7 15.88
650 26″ 660.4 7.92 12.7 15.88
700 28″ 711.2 7.92 12.7 15.88 17.48
750 30″ 762 Min: 9.53mm Max: 135mm For boiler pipe
800 32″ 812.8
850 34″ 863.6
900 36″ 914.4
950 38″ 965.2
1000 40″ 1016
1050 42″ 1066.8
1100 44″ 1117.6
1150 46″ 1168.4
1200 48″ 1219.2

Ngoài ra, Công ty Thép Bảo Tín chúng tôi còn phân phối các loại ống thép mạ kẽm SeAH, ống thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, thép hộp đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp inox, thép hình H-U-V-I, vật tư PCCC, …..

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here