Home Inox Ống inox 304 / 316 / 316L

Ống inox 304 / 316 / 316L

0
373
giá ống tròn inox 201

Hình ảnh Ống inox 304 / 316 / 316L:giá ống inox 304

Thông số kỹ thuật Ống inox 304 / 316 / 316L:

giá ống inox 304

Quy trình sản xuất Ống inox 304 / 316 / 316L:

Với công nghệ máy móc hiện đại có nguồn gốc từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, hệ thống dây chuyền sản xuất khép kín,cộng với việc áp dụng hệ thổng quản lý chất lượng ISO 9001 : 2008, các sản phẩm Ống inox luôn đảm bảo chất lượng đúng như tiêu chuẩn công bố

giá ống inox 304

Ứng dụng của Ống inox 304 / 316 / 316L:

Ống Inox Tròn được ứng dụng vào trang trí nội thất, thiết kế cầu thang, lan can, bàn ghế , tủ , kệ T, thiết bị vệ sinh, cửa xếp, cổng điện tử, khung sườn xe, máy làm nước đá…

Bảng quy cách Ống inox 304 / 316 / 316L:

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống inox 304 8 1/4 13.7 1.65 – 1.85 2.24 2.24 – 3.02 3.02 – – – – –
Thép ống inox 316L 10 3/8 17.1 1.65 – 1.85 2.31 2.31 – 3.20 3.20 – – – – –
Thép ống inox 304 20 3/4 26.7 2.11 – 2.41 2.87 2.87 – 3.91 3.91 – – – 5.56 7.82
Thép ống inox 316L 25 1 33.4 2.77 – 2.90 3.38 3.38 – 4.55 4.55 – – – 6.35 9.09
Thép ống inox 304 40 1 1/2 48.3 2.77 – 3.18 3.68 3.68 – 5.08 5.08 – – – 7.14 10.15
Thép ống inox 316 50 2 60.3 2.77 – 3.18 3.91 3.91 – 5.54 5.54 – – – 8.74 11.07
Thép ống inox 304 80 3 88.9 3.05 – 4.78 5.49 5.49 – 7.62 7.62 – – – 11.13 15.24
Thép ống inox 316L 90 3 1/2 101.6 3.05 – 4.78 5.74 5.74 – 8.08 8.08 – – – – –

Thép ống inox 304

125 5 141.3 3.40 – – 6.55 6.55 – 9.53 9.53 – 12.70 – 15.88 19.05
Thép ống inox 316L 150 6 168.3 3.40 – – 7.11 7.11 – 10.97 10.97 – 14.27 – 18.26 21.95
Thép ống inox 304 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Thép ống inox 316L 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Thép ống inox 304 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 –
Thép ống inox 316L 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 –
Thép ống inox 304 550 22 559 6.35 9.53 12.70 – 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 –
Thép ống inox 316L 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 –

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp rất nhiều loại thép ống inox có đường kính và độ dày khác. Quý khách hàng có nhu cầu, xin vui lòng liên hệ để được tư vấn trực tiếp.

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá vui lòng liên hệ phòng kinh doanh:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com 
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com 
 

Mr Hoàn
0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com

 

Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here