Home Thép ống Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

0
147
Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Công Ty Thép Bảo Tín xin giới thiệu tới Quý khách hàng Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420 chi tiết từng mác thép như sau:

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCM440

– Mác thép tương đương Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Đất nướcMỹĐứcAnhNhật BảnTrung QuốcÚc
Tiêu chuẩnASTM A29DIN 17200BS 970JIS 4105GB/T 3077AS 1444
Mác thép414042CrMo442CrMo4SCM44042CrMo4140
Thành phần hóa học Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
Tiêu chuẩnMác thépCMnPSSiNiCrMo
JIS G4105SCM4400.30 – 0.430.75 – 1.000.0350.040.15 – 0.350.8 – 1.200.15 – 0.25

Tính chất cơ lý: Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Sức bền kéo655MPa95.000Psi
Giới hạn chảy415 MPa60200 Psi
Modum cắt80 GPa
Modum đàn hồi190 -210 GPa
Tỷ lệ độc0.27 -0.30
Độ dãn dài tới điểm gãy (50mm)25.7%25.7%
Độ cứng Brinell197
Độ cứng Knoop219
Độ cứng Rockwell B (HRB)92
Độ cứng Rockwell C (HRC)13
Độ cứng Vickers207
Khả năng chế tạo máy65%

Đặc điểm kỹ thuật: Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
– Thép Tròn Đặc SCM440 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục,
 Ứng dụng: Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
– Thép Tròn Đặc SCM440 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
– Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
– Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …
Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng.

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

  • Tiêu chuẩn mác thép: Thép Tròn Đặc SCM420 Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
  • Xuất xứ: Thép Tròn Đặc SCM420 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc….
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
  • Kích thước: Đường kính Thép Tròn Đặc từ phi 6 đến phi 700. Chiều dài 3400mm đến 6000mm, hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM420:

JIS G4105DINBSGBASTMENNF A35-551ROCT 4543
SCM420
( SCM22 )
1,7218708H20
( 708M20 )
20CrMo411825CRMO418CD420XM

Thành Phần Hóa Học Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Tiêu Chuẩn mác thépCSiMnCrNi
(Max)
Cu
(Max)
P
(Max)
S
(Max)
Mo
JIS G4105 SCM4200,17-0,240,15-0,370,40-0,700,80-1,100,030,030,0350,0350,15-0,30

Cơ Tính Thép Tròn Đặc SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thépGiới hạn chảy
Min ( MPA )
Độ bền kéo
Min ( MPA )
Độ giãn dài
Min ( % )
Độ thắt
Min ( % )
Tác động hấp
thụ năng lượng ( J )
Độ cứng
( HB )
JIS G4105 SCM4206859321440≥ 59262-352

Xử Lý Nhiệt Thép Tròn Đặc SCM420Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Hệ thống sưởi ấm và làm mát: 850 ℃ điện làm lạnh

Bình thường hóa: 850 ℃ -900 ℃ làm mát không khí

Dập tắt: Đầu tiên 850 ℃ -900 ℃ trong dầu, mỡ, thứ hai 800 ℃ -850 ℃.

Mịn: không khí 150 ℃ -200 ℃. Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Đặc Điểm Kỹ Thuật Thép Tròn Đặc SCM420:

  • Thép Tròn Đặc SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.
  • Thép Tròn đặc SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

ỨNG DỤNG: Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

  • Thép Tròn Đặc SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.
  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.
  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng … Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TRÒN ĐẶC SCR420

    *Các tính năng chính Thép Tròn Đặc SCR420:

    – Tiêu chuẩn :  JIS G4104 ,  JIS G4053 ….  Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    * Mác thép tương đương Thép Tròn Đặc SCR420:

    MỹNhật Bản ĐứcAnhPhápQuốc tếTrung Quốc
    ASTM & AISI & SAEJISEN DINEN BSEN NFISOGB
    5120SCr42017Cr3 (1,7016)17Cr3 (1,7016)17Cr3 (1,7016)——20Cr

     *Thành phần hóa học Thép Tròn Đặc SCR420:  Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    CSiMnPSCrNi
    0,18-0,230,15-0,350,6-0,90.030.030,9-1,2≤0.25
    MoAlCuNbTiVCe
    ≤0.3
    NCoPbBKhác

    *Tính năng vật lý Thép Tròn Đặc SCR420 : Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    YSTSEL (%)Z,Độ cứng
    CấpReh, MPa, MinRm, MPaA,%, min%, MinHB, max
    JIS G4104 SCr420400-65020

    Độ kéo giãn Thép Tròn Đặc SCR420:

    Sức mạnh bền kéoĐiểm năng suấtĐộ giãn dàiGiảm diện tíchTác động hấp thụ năng lượngBrinell Hardness (HBS100 /3000)
    (σb / MPa) (σs /MPa) (δ5 /%)(ψ /%)(Aku2 /J)Ủ hoặc ủ cao
    ≥835≥540≥10≥40≥47≤179

    * Ưu Điểm :  Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

  • Thép Tròn Đặc SCR420: được làm nguội lạnh ngay sau khi sản xuất bởi hai quá trình, do đó thép có độ bền cao và độ dẻo dai rất tốt.
  • – Trong quá trình ủ sau khi sản xuất giúp thép đạt được độ bền kéo cũng như một số tính năng cơ lý đạt tiêu chuẩn tốt.Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
  • – Sử dụng trong lĩnh vực cơ khí hàn – sau khi gia công hàn sẽ giảm bớt công đoạn xử lý nhiệt hàn , ngoài ra Thép Tròn Đặc SCR420 còn được dùng làm thanh giằng và piton chân máy.* Ứng Dụng : Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420– Thép Tròn Đặc SCR420: được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện ô tô như : bánh răng truyền , bánh răng trong hộp số , trục bánh răng , cam …

    – Được sử dụng trong chế tạo cơ khí , cơ khí chính xác : đai ốc ,  bù lông con tán , bù lông neo , dây buộc , bánh răng định hướng cho máy kéo … Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

    Đặc tính Thép Tròn Đặc SCR440:

    Thép Tròn Đặc SCR440 là thép hợp kim cán nóng , được sản xuất trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ các thành phần hóa học và tính chất cơ học  từ đúc , rèn , cán ,  xử lý nhiệt , thép có độ dẻo dai cao , chống ăn mòn , chịu tải trọng thấp , tính năng hàn tốt ( không phải xử lý nhiệt sau khi hàn).

    Ứng dụng:

    Thép Tròn Đặc SCR440 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chể tạo máy, linh kiện ô tô , thiết bị hàng hải , …

    Làm các loại trục: Truc động cơ , trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ , làm trục.

    – Làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp ,  trục bánh răng,

    – Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren , gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác. Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    Mác thép tương đương Thép Tròn Đặc SCR440 : AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr

    Tiêu chuẩn : AISI, ASTM, GB, JIS, DIN.

    Thành phần hóa học Thép Tròn Đặc SCR440:  Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

     C : 0,37~0,44; Si : 0,17~0,37; Mn : 0,50~0,80; Cr 0,80~1,1; P < 0,030; S < 0,030; Ni < 0,25;

    Cu < 0,30

    Tính cơ học: Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    –       Tỉ trọng : 7,8g/cm3

    –       Độ đàn hồi : 210GPa (30 X 106 PSI)

    –       Độ giãn dài : 19-29%

    –       Nhệt dung :450J / kg K-

    –       Tải trọng :  73-124KN-m/ kg Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

    –       Độ bền kéo : 290 -840 MPa (42-120 X 103 Psi)

    –       Độ dẫn : 45W /mK

    –       Độ khuyết tán : 13

    Bảng Chào Giá Thép Tròn Đặc SCM440, SCM420, SCR440, SCR420:

    THÉP TRÒN ĐẶC
    STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
    1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc46Thép tròn đặc Ø155148.12
    2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc47Thép tròn đặc Ø160157.83
    3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
    4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc49Thép tròn đặc Ø180199.76
    5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc50Thép tròn đặc Ø190222.57
    6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc51Thép tròn đặc Ø200246.62
    7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc52Thép tròn đặc Ø210271.89
    8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc53Thép tròn đặc Ø220298.40
    9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc54Thép tròn đặc Ø230326.15
    10

    Thép tròn đặc Ø24

    3.55Thép tròn đặc55Thép tròn đặc Ø240355.13
    11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc56Thép tròn đặc Ø250385.34
    12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc57Thép tròn đặc Ø260416.78
    13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc58Thép tròn đặc Ø270449.46
    14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc59Thép tròn đặc Ø280483.37
    15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc60Thép tròn đặc Ø290518.51
    16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc61Thép tròn đặc Ø300554.89
    17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc62Thép tròn đặc Ø310592.49
    18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc63Thép tròn đặc Ø320631.34
    19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc64Thép tròn đặc Ø330671.41
    20

    Thép tròn đặc Ø40

    9.86Thép tròn đặc65Thép tròn đặc Ø340712.72
    21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc66Thép tròn đặc Ø350755.26
    22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc67Thép tròn đặc Ø360799.03
    23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc68Thép tròn đặc Ø370844.04
    24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc69Thép tròn đặc Ø380890.28
    25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc70Thép tròn đặc Ø390937.76
    26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc71Thép tròn đặc Ø400986.46
    27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
    28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
    29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
    30

    Thép tròn đặc Ø65

    26.05Thép tròn đặc75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
    31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
    32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
    33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
    34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
    35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
    36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
    37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
    38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
    39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
    40

    Thép tròn đặc Ø125

    96.33Thép tròn đặc85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
    41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
    42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
    43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
    44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
    45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Để biết thêm thông tin chi tiết và bảng báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Ms Thùy Dung
0909323176 (Zalo)
thuydung@thepbaotin.com
Ms Thanh Hằng
0909500176 (Zalo)
hangntt@thepbaotin.com
Mr Hoàn
0938784176 (Zalo)
mb@thepbaotin.com
Mr Hương
0903332176 (Zalo)
bts@thepbaotin.com
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

Công ty TNHH Thép Bảo Tín.

VPĐD: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.

Kho ống thép: 26 Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here