Home Thép ống THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333

THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333

0
175

THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-CHIU-NHIET-A333-ad890.html

Thép ống đúc chịu nhiệt A333

Thép ống đúc chịu nhiệt A333 gồm các loại sau:

  • Thép ống đúc hợp kim  A333 GR.1

  • Thép ống đúc chịu nhiệt A333 GR.3

  • Thép ống đúc chịu nhiệt  A333 GR.4

  • Thép ống đúc hợp kim A333  GR.6

  • Thép ống đúc chịu nhiệt A333 GR.7

  • Thép ống đúc chịu nhiệt A333 GR.8

  • Thép ống đúc chịu nhiệt  A333 GR.9

  • Thép ống đúchợp kim  A333 GR.10

  • Thép ống đúc chịu nhiệt  A333 GR.11

Thép ống đúc chịu nhiệt A333 được sử dụng trong Lò hơi,  bình ngưng tụ,  nhà máy lọc dầu, lọc nước,  nồi hơi, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải biển, ứng dụng trên lĩnh vực hàng hải, công nghiệp sản xuất ô tô, công nghiệp điện, công nghiệp hóa chất, năng lượng hạt nhân.

Thép ống đúc chịu nhiệt A333 được sử dụng trong môi trường nhiệt độ thấp. Khi sản xuất, A333 được kiểm soát chặt chẽ dưới cấu trúc vi mô. Quá trình kiểm tra độ bền, sự va đập, thủy tĩnh và không bị phá hủy bởi điện tuân theo những yêu cầu chặt chẽ.

ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ KIỂM TRA THÉP ASTM A333 SAU KHI ĐÚC:

  Nhiệt độ thấp nhất để kiểm tra sau khi đúc
Mác thép  Độ F Độ C
Grade 1 -50 -45
Grade 3 -150 -100
Grade 4 -150 -100
Grade 6 -50 -45
Grade 7 -100 -75
Grade 8 -320 -195
Grade 9 -100 -75
Grade 10 -75 -60
Grade 11 -75 -60

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-HOP-KIM-A333-Gr-1-Gr-11-ad821.html

Chú ý: Khi giảm 0.01% Carbon dưới mức 0.3% thì tăng 0.05% Mn ở trên mức 1.06%  trong hạn mức cho phép khi Mn đạt mức tối đa là 1.35%

CƠ TÍNH THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333

123/San-pham/THEP-ONG-DUC-HOP-KIM-A333-Gr-1-Gr-11-ad821.html

BẢNG KÍCH THƯỚC, QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU NHIỆT A333:

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 8 1/4 13.7 1.65 1.85 2.24 2.24 3.02 3.02
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 10 3/8 17.1 1.65 1.85 2.31 2.31 3.20 3.20
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 15 1/2 21.3 2.11 2.41 2.77 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 20 3/4 26.7 2.11 2.41 2.87 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 25 1 33.4 2.77 2.90 3.38 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 32 1 1/4 42.2 2.77 2.97 3.56 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 40 1 1/2 48.3 2.77 3.18 3.68 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 50 2 60.3 2.77 3.18 3.91 3.91 5.54 5.54 8.74 11.07
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 65 2 1/2 73.0 3.05 4.78 5.16 5.16 7.01 7.01 9.53 14.02
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 80 3 88.9 3.05 4.78 5.49 5.49 7.62 7.62 11.13 15.24
Thép ống đúc chịu nhiệt A333 90 3 1/2 101.6 3.05 4.78 5.74 5.74 8.08 8.08
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 100 4 114.3 3.05 4.78 6.02 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 125 5 141.3 3.40 6.55 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 150 6 168.3 3.40 7.11 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Ống thép đúc chịu nhiệt A333   350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71
Ống thép đúc chịu nhiệt A333  400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24
Ống thép đúc chịu nhiệt A333  500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01
Ống thép đúc chịu nhiệt A333   550 22 559 6.35 9.53 12.70 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98
Ống thép đúc chịu nhiệt A333 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 – 

Ngoài ra Công ty Thép Bảo Tín còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

VPDD: 551/156 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Email: thuydung@thepbaotin.com        Phone: 0903 332 176

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here