Thép hộp mạ kẽm

Thép Bảo Tín chuyên cung cấp: thép hộp đen, thép hộp kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

THÉP HỘP VUÔNG VÀ CHỮ NHẬT MẠ KẼM NHÚNG NÓNG.

Đây là một dòng sản phẩm hoàn toàn mới do Công ty Thép Bảo Tín cung cấp theo yêu cầu & đơn đặt hàng.

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời).

Giá thành hợp lý, giao hàng nhanh chóng trong thời gian 03 ngày kể từ khi đặt hàng (tùy số lượng).

Lưu ý: chúng tôi chỉ nhận mạ nhúng nóng với các sản phẩm có độ dầy từ 1,8ly trở lên.

BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG VÀ CHỮ NHẬT

Đ dy

12x12

14x14

16x16

13x26

20x20

10x30

25x25

20x30

     0.5

1.07

1.26

1.45

 

 

 

     0.6

1.28

1.5

1.73

2.12

2.18

 

     0.7

1.47

1.74

2

2.46

2.53

3.19

     0.8

1.66

1.97

2.27

2.79

2.87

3.62

     0.9

1.85

2.19

2.53

3.12

3.21

4.06

     1.0

2.03

2.41

2.79

3.45

3.54

4.48

     1.1

2.21

2.63

3.04

3.77

3.87

4.91

     1.2

2.39

2.84

3.29

4.08

4.2

5.33

     1.4

 

3.25

3.78

4.7

4.83

6.15

     1.5

 

 

 

5

5.14

6.56

     1.6

 

 

 

5.3

5.45

6.96

     1.7

 

 

 

 

5.75

7.35

     1.8

 

 

 

 

6.05

7.75

     1.9

 

 

 

 

6.34

8.13

     2.0

 

 

 

 

6.63

8.52

Độ dầy

30x30

20x40

25x50

30x60

40x40

30x50

50x50

40x60

60x60

40x80

     0.7

3.85

4.83

 

 

 

 

     0.8

4.38

5.51

6.64

5.88

 

 

     0.9

4.9

6.18

7.45

6.6

 

 

     1.0

5.43

6.84

8.25

7.31

9.19

11.08

     1.1

5.94

7.5

9.05

8.02

10.09

12.16

     1.2

6.46

8.15

9.85

8.72

10.98

13.24

     1.4

7.47

9.45

11.4

10.11

12.74

15.38

     1.5

7.97

10.1

12.2

10.8

13.62

16.45

     1.6

8.46

10.7

13

11.48

14.49

17.51

     1.7

8.96

11.4

13.8

12.16

15.36

18.56

     1.8

9.44

12

14.5

12.83

16.22

19.61

     1.9

9.92

12.6

15.3

13.5

17.08

20.66

     2.0

10.4

13.2

16.1

14.17

17.94

21.7

     2.1

10.9

13.8

16.8

14.83

18.78

22.74

     2.2

11.3

14.5

17.6

15.48

19.63

23.77

     2.3

11.8

15.1

18.3

16.14

20.47

24.8

     2.4

12.3

15.7

19

16.78

21.31

25.83

     2.5

 

16.3

19.8

17.43

22.14

26.85

     2.7

 

17.4

21.2

18.7

23.79

28.87

     2.8

 

18

22

19.33

24.6

29.88

     2.9

 

18.6

22.7

19.95

25.42

30.88

     3.0

 

19.2

23.4

20.57

26.23

31.88

     3.1

 

 

24.1

21.19

27.03

32.87

     3.2

 

 

 

 

27.83

33.86

     3.4

 

 

 

 

29.41

35.82

     3.5

 

 

 

 

30.2

36.79

Độ dầy

40x100

50x100

90x90

60x120

100x100

100x150

150x150

100x200

     1.4

18

19.3

23.3

 

 

 

     1.5

19.3

20.7

24.9

 

 

 

     1.6

20.5

22

26.6

 

 

 

     1.7

21.8

23.4

28.2

 

 

 

     1.8

23

24.7

29.8

33.18

41.66

50.14

     1.9

24.2

26

31.4

34.98

43.93

52.88

     2.0

25.5

27.3

33

36.78

46.2

55.62

     2.1

26.7

28.7

34.6

38.57

48.46

58.35

     2.2

27.9

30

36.2

40.35

50.72

61.08

     2.3

29.1

31.3

37.8

42.14

52.97

63.8

     2.4

30.4

32.6

39.4

43.91

55.22

66.52

     2.5

31.6

33.9

41

45.69

57.46

69.24

     2.7

34

36.5

44.1

49.22

61.94

74.65

     2.8

35.2

37.8

45.7

50.98

64.17

77.36

     2.9

36.3

39.1

47.3

52.73

66.39

80.05

     3.0

37.5

40.3

48.8

54.49

68.62

82.75

     3.1

38.7

41.6

50.4

56.23

70.83

85.43

     3.2

39.9

42.9

51.9

57.97

73.04

88.12

     3.4

42.2

45.4

55

61.44

77.46

93.47

     3.5

43.4

46.7

56.6

63.17

79.66

96.14

     3.7

45.7

49.2

59.6

66.61

84.04

101.5

     3.8

46.9

50.4

61.2

68.33

86.23

104.1

     3.9

48

51.7

62.7

70.04

88.41

106.8

     4.0

49.1

52.9

64.2

71.74

90.58

109.4

     4.5

 

 

 

80.2

101.4

122.6

     5.0

 

 

 

88.55

112.1

135.7

Lưu ý: trên đây chỉ là bảng quy cách dùng để tham khảo. Không phải những quy cách này lúc nào cũng có sẵn hàng. Vì vậy, nếu Quý khách có nhu cầu loại nào, xin vui lòng liên hệ để biết tồn kho.

Ngoài ra còn nhiều Quy cách không thông dụng khác, thường là chỉ sản xuất theo đơn đặt hàng!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công ty TNHH Thép Bảo Tín
Trụ sở: 136 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Chi nhánh: 100 Đường TA32, P. Thới An, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 6259 3033 – 6259 3035 / Fax: 08. 6259 3038
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. – YM/Skype: thepbaotin
Website: www.thepbaotin.com  - www.thepbaotin.com.vn - www.thepbaotin.vn
www.ongthephoaphat.com   - www.ongthepseah.com
- www.thephop.com -
www.sansatthep.net   - www.baotinsteel.com
- www.vattupccc.com.vn -
www.ongthepmakem.com.vn   - www.ongthepduc.com
.vn

 

Tính trọng lượng thép

Ống tròn

Đường kính ngoài (mm)
Độ dày (mm)
Kg/6m

Ống hộp vuông - CN

Cạnh 1 (mm)
Cạnh 2 (mm)
Độ dày (mm)
Kg/6m

Tìm kiếm

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ Online

Ms Thanh Ngân
Call: 0909 500 176
Nhân viên kinh doanh
Ms Phương Duyên
Call: 0906 909 176
Phương Duyên - Sales
Ms Thùy Dung
Call: 0909 323 176
Thùy Dung - Sales
Ms Phạm Chang
Call: 0912 089 176
Ms Phạm Chang - Sales
Ms Tú Phương
Call: 0909 329 176
Ms Tú Phương - Sales
Tư vấn kỹ thuật
Call: 0931 272 222
Mr Trường - Thép Bảo Tín

​​

Fanpage

Thống kê truy cập

Flag Counter